Designed by your handsome English teacher 😁

Chú ý:
- Trang này chỉ hoạt động trên điện thoại Android (Samsung, Xiaomi, OPPO, ...), không dùng được trên iPhone.
- Nếu Google Chrome gợi ý tự động dịch sang tiếng Việt thì phải TỪ CHỐI, vì chúng ta cần trang này hiển thị Tiếng Anh.
- Ngắt kết nối internet, wifi, 3G, 4G (Nếu không ngắt thì trang web sẽ báo lỗi).
- Bấm nút màu xanh bên trên, sau đó nhập tên rồi làm bài.
- Trong quá trình làm tuyệt đối không được để màn hình tắt, hoặc thoát khỏi màn hình, vì câu trả lời sẽ bị mất.
- Điểm kiểm tra được hiển thị ở tận cùng phía cuối của trang này.
Sentence 31:
Tôi đã cố gắng hoàn thành mục tiêu đạp xe 5 km mỗi ngày.
day. goal I cycling five my of kilometers tried to accomplish a
➡️
Sentence 32:
Tôi muốn biết hạn chót nộp bài tập lịch sử của mình.
to due know date I history assignment. my for want the
➡️
Sentence 33:
Tôi đang cố gắng đi ngủ sớm hơn vì hiện tại tôi đang cảm thấy căng thẳng.
I'm earlier out trying to I'm because the feeling stressed go moment. at bed to
➡️
Sentence 34:
Anh ấy định trì hoãn việc nói cho cô ấy biết tin tức, chờ đợi thời điểm thích hợp.
the waiting He news, telling delay to right for her the moment. intended
➡️
Sentence 35:
Tôi lạc quan về kết quả bài kiểm tra tôi đã làm tuần trước.
about exam week. optimistic result last I'm the the took I of
➡️
Sentence 36:
Tôi thích học ở thư viện trường hơn vì ở nhà có quá nhiều thứ gây xao nhãng.
home. in study because too the there distractions to library are I many at school prefer
➡️
Sentence 37:
Giữ gìn sức khỏe bằng cách ăn uống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên.
regularly. exercising well healthy by Keep eating and
➡️
Sentence 38:
Anh ấy thường làm bài tập về nhà rồi đọc một cuốn sách hay.
a then He and homework his book. usually reads good does
➡️
Sentence 39:
Tôi sẵn sàng thay đổi thói quen ăn uống của mình.
change my to eating habits. ready I'm
➡️
Sentence 40:
Tôi đã hoàn thành bài tập trước hạn vài ngày.
several days I the ahead date. due of finished
➡️
Sentence 41:
Cô ấy luôn lo lắng về sức khỏe thể chất của mình.
physical her about She's always worrying health.
➡️
Sentence 42:
Nếu cô ấy không muốn tăng cân, cô ấy không nên ăn nhiều đồ ăn nhanh.
to much shouldn't want gain weight, eat not does If fast food. she she
➡️
Sentence 43:
Nếu bạn thức khuya quá tối nay, bạn có thể cảm thấy mệt mỏi vào sáng mai.
tomorrow late tonight, feel might up If you morning. tired too you stay
➡️
Sentence 44:
Bạn nên ngủ đủ tám tiếng mỗi đêm nếu muốn tỉnh táo và hoàn toàn tập trung.
and if to You you sleep should alert. fully a be want night hours awake eight
➡️
Sentence 45:
Nếu anh ấy hoàn thành bài tập vào thứ Sáu, anh ấy có thể đi chơi với bạn bè vào cuối tuần.
can his on his he friends with assignment go If Friday, weekend. the at out he completes
➡️
Sentence 46:
Bạn phải cẩn thận nếu không muốn bị bỏng.
get if careful burnt. be don't you to want You must
➡️
Sentence 47:
Cô ấy có thể về nhà sớm nếu hoàn thành công việc.
if her home work. finishes go She can she early
➡️
Sentence 48:
Nếu bạn luyện tập chăm chỉ, bạn có thể giành được giải nhất.
prize. might the you win train hard, first If you
➡️
Sentence 49:
Nếu họ không muốn bị phạt, họ phải tuân thủ các quy tắc.
must they they want don't to be rules. If follow punished, the
➡️
Sentence 50:
Nếu học sinh có kỳ thi sắp đến, họ không nên trì hoãn học hành đến tận ngày trước hôm thi.
they study it. the have until an before students to day wait If shouldn't exam, upcoming
➡️
Sentence 51:
Nếu bạn có một ngày tồi tệ, bạn nên cố gắng hết sức để vượt qua nó.
having it. a bad through you you're best should do get day, your to If
➡️
Sentence 52:
Nếu bạn dành quá nhiều thời gian trên máy tính, bạn có thể bị đau vai.
If spend get time too on pains. you much the computer, shoulder you might
➡️
Sentence 53:
Nếu bạn cho quá nhiều đường vào cà phê, bạn có thể tăng cân.
put may in on you coffee, put If much more weight. your sugar you too
➡️
Sentence 54:
Nếu bạn muốn quản lý thời gian hiệu quả, bạn nên sử dụng lịch để lên kế hoạch công việc trước.
to a want your should calendar manage work you effectively, plan ahead. to use time If you your
➡️
Sentence 55:
Nếu muốn có hàm răng trắng sáng hoàn hảo, bạn phải đánh răng thường xuyên.
regularly. to brush want perfect white must have teeth you your If you teeth,
➡️
Sentence 56:
Nếu tham gia lớp học nấu ăn, bạn có thể tự làm món ăn yêu thích tại nhà.
you home. make food If your take cooking you can a at class, favourite
➡️
Sentence 57:
Nếu muốn giảm cân, bạn nên ăn ít đồ ăn nhiều chất béo và tập thể dục nhiều hơn.
lose If high-fat food and you to exercise. eat you more do weight, should want less
➡️
Sentence 58:
Nếu ăn kem, tôi có thể bị đau họng.
throat. I If a I might an eat ice have cream, sore
➡️
Sentence 59:
Nếu không ngủ đủ giấc mỗi đêm, sức khỏe của bạn sẽ bị ảnh hưởng.
night, your health you If sleep don't every will enough suffer. get
➡️
Sentence 60:
Nếu hoàn thành hết bài tập về nhà, bạn có thể đi bơi.
finish all If swim. you for your go homework, a you can
➡️
Chú ý:
- Mật khẩu dưới đây là 12
- (Nếu bé quên điền tên ở bên trên thì phải điền tên vào)