Designed by your handsome English teacher 😁

Chú ý:
- Trang này chỉ hoạt động trên điện thoại Android (Samsung, Xiaomi, OPPO, ...), không dùng được trên iPhone.
- Nếu Google Chrome gợi ý tự động dịch sang tiếng Việt thì phải TỪ CHỐI, vì chúng ta cần trang này hiển thị Tiếng Anh.
- Ngắt kết nối internet, wifi, 3G, 4G (Nếu không ngắt thì trang web sẽ báo lỗi).
- Bấm nút màu xanh bên trên, sau đó nhập tên rồi làm bài.
- Trong quá trình làm tuyệt đối không được để màn hình tắt, hoặc thoát khỏi màn hình, vì câu trả lời sẽ bị mất.
- Điểm kiểm tra được hiển thị ở tận cùng phía cuối của trang này.
Sentence 1:
Bạn trông buồn lắm. Có chuyện gì thế?
pretty look the matter? sad. You What's
➡️
Sentence 2:
Chú tôi gọi điện cho chúng tôi sáng nay. Quê tôi bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.
has a uncle been morning. us affected hometown My called this by flood. Our
➡️
Sentence 3:
Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Mọi thứ ở đó bây giờ thế nào?
there How I'm hear sorry now? are things to that.
➡️
Sentence 4:
Chú tôi, vợ chú và các con chú đều an toàn.
children all wife, his are his and My uncle, safe.
➡️
Sentence 5:
Họ đã chuyển mọi thứ lên tầng hai của ngôi nhà vào đêm qua.
house last everything They moved night. of floor to second their the
➡️
Sentence 6:
Có thiên tai ở quê bạn bên Mỹ không?
Are your disasters there the hometown US? in in natural
➡️
Sentence 7:
Ở Hoa Kỳ, đôi khi chúng tôi có lốc xoáy.
US, tornadoes. have In we sometimes
➡️
Sentence 8:
Đó là một cơn bão dữ dội di chuyển theo vòng tròn với sức gió rất mạnh.
violent a very winds. a moves strong that in circle storm It’s with
➡️
Sentence 9:
Tôi vẫn nhớ cơn lốc xoáy mà chúng tôi đã trải qua vào năm ngoái.
the I last still had tornado remember year. we
➡️
Sentence 10:
Một buổi tối, bố mẹ tôi và tôi đang ăn tối. Đột nhiên, chúng tôi nghe thấy một tiếng động rất lớn.
loud dinner. very I Suddenly, evening, and a parents were heard One noise. we my having
➡️
Sentence 11:
Khi chúng tôi nhìn ra ngoài cửa sổ, chúng tôi thấy một luồng gió lớn di chuyển về phía chúng tôi.
When saw funnel of a window, looked out us. we towards moving wind we the big of
➡️
Sentence 12:
Nó có gây ra thiệt hại gì không?
any it Did cause damage?
➡️
Sentence 13:
Nó làm hỏng mái nhà của chúng tôi và nhổ bật một số cây trong sân. May mắn thay, không ai bị thương.
roof yard. house the in our and hurt. It one some trees no was of pulled our Fortunately, damaged up
➡️
Sentence 14:
Khi có một vụ phun trào núi lửa, khí nóng và đá lỏng phun ra từ một ngọn núi.
mountain. When a and pour hot gases volcanic out a eruption, is there rock liquid from
➡️
Sentence 15:
Ồ, ngôi nhà rung chuyển! Tôi nghĩ chúng tôi đang có động đất.
shaking! I Oh, we're earthquake. having is the house an think
➡️
Sentence 16:
Chúng tôi muốn đi du lịch Trung Quốc, nhưng lại xảy ra 1 vụ lở đất.
to there China, to travel but was wanted We a landslide.
➡️
Sentence 17:
Một số tảng đá lớn và bùn từ trên núi đổ xuống.
rocks mud came big the down and mountains. Some
➡️
Sentence 18:
Hàng năm, hơn mười cơn bão kèm theo gió mạnh và mưa lớn gây thiệt hại cho đất nước chúng tôi.
cause ten more storms in our strong winds than and Every damage year with rain country.
➡️
Sentence 19:
Lốc xoáy trông giống như một cái phễu khổng lồ và gây ra rất nhiều thiệt hại.
a looks funnel lot of causes a like A damage. and huge tornado
➡️
Sentence 20:
Sức gió mạnh của nó có thể lên tới 480 km/giờ.
winds can hour. reach km strong 480 per Its
➡️
Sentence 21:
Thiên tai có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng đến tính mạng con người.
human cause damage disasters serious to Natural can life.
➡️
Sentence 22:
Chính quyền địa phương đã đưa ra cảnh báo lũ lụt vào hôm qua, vì vậy hôm nay mọi người đang di chuyển đến những nơi an toàn hơn.
Local authorities moving today are to a flood so gave safer warning people yesterday, places.
➡️
Sentence 23:
Để chuẩn bị cho thiên tai, chúng ta nên chuẩn bị một bộ dụng cụ khẩn cấp.
should To prepare an natural make emergency we disaster, for kit. a
➡️
Sentence 24:
Thật khó tin khi chúng ta không thể dự đoán được khi nào động đất sẽ xảy ra.
predict happen. when It’s hard earthquakes to will we that cannot believe
➡️
Sentence 25:
Họ đã mất hết tài sản vì vụ phun trào núi lửa.
lost property their all of eruption. of the volcanic because They
➡️
Chú ý:
- Mật khẩu dưới đây là 12
- (Nếu bé quên điền tên ở bên trên thì phải điền tên vào)