Designed by your handsome English teacher 😁

Chú ý:
- Trang này chỉ hoạt động trên điện thoại Android (Samsung, Xiaomi, OPPO, ...), không dùng được trên iPhone.
- Nếu Google Chrome gợi ý tự động dịch sang tiếng Việt thì phải TỪ CHỐI, vì chúng ta cần trang này hiển thị Tiếng Anh.
- Ngắt kết nối internet, wifi, 3G, 4G (Nếu không ngắt thì trang web sẽ báo lỗi).
- Bấm nút màu xanh bên trên, sau đó nhập tên rồi làm bài.
- Trong quá trình làm tuyệt đối không được để màn hình tắt, hoặc thoát khỏi màn hình, vì câu trả lời sẽ bị mất.
- Điểm kiểm tra được hiển thị ở tận cùng phía cuối của trang này.
Sentence 26:
Tôi không có hứng thú với việc giải câu đố.
puzzles. I'm not doing interested in
➡️
Sentence 27:
Tôi không thích nhắn tin cho bạn bè.
friends. messaging into not I'm
➡️
Sentence 28:
Tôi điên cuồng lướt mạng.
I'm net. about crazy the surfing
➡️
Sentence 29:
Tôi thích đi du lịch vào thời gian rảnh rỗi
time in my love leisure I traveling
➡️
Sentence 30:
Tôi đến một số ngôi làng để thư giãn và tận hưởng không gian ngoài trời.
to and I to the outdoors. enjoy go relax villages some
➡️
Sentence 31:
Anh ấy thích giải các câu đố, đặc biệt là Sudoku.
doing especially He enjoys puzzles, Sudoku.
➡️
Sentence 32:
Bạn thích xem TV vào lúc nào?
When you to like do watch TV?
➡️
Sentence 33:
Bạn có thích đi xem phim vào cuối tuần này không?
you Do to fancy the cinema weekend? going this
➡️
Sentence 34:
Tôi ghét việc săn bắn. Tôi nghĩ thật tàn nhẫn khi làm hại động vật.
I it's I harm detest animals. think to hunting. cruel
➡️
Sentence 35:
Cô ấy thích giải các câu đố trực tuyến khoảng 30 phút mỗi ngày.
solving day. She loves online 30 minutes a puzzles about for
➡️
Sentence 36:
Cô ấy nghĩ rằng câu đố rất tốt cho não.
puzzles She for brain. are thinks good the
➡️
Sentence 37:
Hoạt động giải trí yêu thích của tôi là làm đồ thủ công
My favorite activity crafting is leisure
➡️
Sentence 38:
Tôi thích tự mình làm mọi thứ, chẳng hạn như hoa giấy và vòng tay.
things paper bracelets. as like I and flowers making myself, such
➡️
Sentence 39:
Nhắn tin là một cách phổ biến để thanh thiếu niên sử dụng thời gian rảnh rỗi.
spend time. a their Messaging to free popular for way is teens
➡️
Sentence 40:
Nhiều người trong số họ gửi tin nhắn cho nhau mỗi ngày.
every to them each messages of send other day. Many
➡️
Sentence 41:
Anh trai tôi thích chơi thể thao với bạn bè.
playing My friends. his of is with fond brother sports
➡️
Sentence 42:
Vào Chủ nhật, anh ấy thường chơi bóng đá, đi bơi hoặc chơi cầu lông với họ.
swimming, he football, badminton goes with them. plays or plays Sundays, usually On
➡️
Sentence 43:
Anh ấy dành một giờ trên Internet hầu như mỗi ngày.
He Internet almost day. one every hour on spends the
➡️
Sentence 44:
Anh ấy rất thích duyệt các trang web.
keen He browsing is websites. on
➡️
Sentence 45:
Anh họ tôi rất mê chơi game trên máy tính.
My about computer is crazy playing games. cousin
➡️
Sentence 46:
Họ có thích chơi cầu lông sau giờ học không?
interested playing badminton Are in school? after they
➡️
Sentence 47:
Tôi không thích làm mô hình vì tôi không kiên nhẫn.
patient. I fond of am not not models because am making I
➡️
Sentence 48:
Tại sao bạn không thích nấu ăn? – Vì tôi thường bị bỏng.
cooking? you not are burn Why Because I often into myself.
➡️
Sentence 49:
Bạn bè của tôi rất thích tập judo và họ đến câu lạc bộ judo vào mỗi Chủ nhật.
on they judo, and judo friends go doing keen the Sunday. My club every are to
➡️
Sentence 50:
Anh ấy có thích đạp xe trong công viên với bạn bè không?
with his the in park Does he friends? enjoy cycling
➡️
Chú ý:
- Mật khẩu dưới đây là 12
- (Nếu bé quên điền tên ở bên trên thì phải điền tên vào)