Designed by your handsome English teacher 😁

Chú ý:
- Trang này chỉ hoạt động trên điện thoại Android (Samsung, Xiaomi, OPPO, ...), không dùng được trên iPhone.
- Nếu Google Chrome gợi ý tự động dịch sang tiếng Việt thì phải TỪ CHỐI, vì chúng ta cần trang này hiển thị Tiếng Anh.
- Ngắt kết nối internet, wifi, 3G, 4G (Nếu không ngắt thì trang web sẽ báo lỗi).
- Bấm nút màu xanh bên trên, sau đó nhập tên rồi làm bài.
- Trong quá trình làm tuyệt đối không được để màn hình tắt, hoặc thoát khỏi màn hình, vì câu trả lời sẽ bị mất.
Sentence 1:
Xin chào, bạn đã trở lại Hà Nội phải không?
Hanoi? are in you back Hi,
➡️
Sentence 2:
Tôi về từ hôm qua. Chúng ta có thể gặp nhau vào sáng chủ nhật này được không?
meet Sunday we morning? yesterday. came I this back up Can
➡️
Sentence 3:
Tôi đã mua cho bạn một trò chơi board game.
you board I game. a bought
➡️
Sentence 4:
Tôi không thể đợi được. Tôi rất vui mừng về điều đó
excited wait. I can’t very about I that am
➡️
Sentence 5:
Chúng tôi sẽ có một số hoạt động cộng đồng vào sáng hôm đó.
We activities that morning. community will have on some
➡️
Sentence 6:
Câu lạc bộ của bạn có những hoạt động gì?
do? What club activities your does
➡️
Sentence 7:
Chúng tôi nhặt rác xung quanh trường và trồng rau trong vườn trường.
school our in up our and We plant around vegetables school pick garden. litter
➡️
Sentence 8:
Thật tuyệt vời khi làm vườn ở trường
fantastic It’s to gardening do school
➡️
Sentence 9:
Chúng tôi tặng rau cho một viện dưỡng lão.
nursing a We vegetables donate home. the to
➡️
Sentence 10:
Trường của bạn có hoạt động nào như thế này không?
have your activities like these? school any Does
➡️
Sentence 11:
Chúng tôi tặng sách cho trẻ em vô gia cư.
to We donate books children. homeless
➡️
Sentence 12:
Chúng tôi cũng có các lớp học tiếng Anh.
also English We classes. have
➡️
Sentence 13:
Mùa hè năm ngoái, chúng tôi dạy tiếng Anh cho 30 trẻ em trong vùng.
Last area. summer, in the 30 taught kids to we English
➡️
Sentence 14:
Nghe có vẻ như công việc tuyệt vời!
great like work! Sounds
➡️
Sentence 15:
Vậy thì hãy gặp nhau vào buổi chiều nhé.
Let’s afternoon then. the in meet
➡️
Sentence 16:
Chúng tôi thu thập quần áo và tặng chúng cho trẻ em vô gia cư
gave and them clothes homeless to children We collected
➡️
Sentence 17:
Những học sinh đó đã nhặt hết rác trên đường.
Those students litter the on street. picked up the all
➡️
Sentence 18:
Chúng tôi đã giúp đỡ những người già trong viện dưỡng lão vào Chủ nhật tuần trước.
old last the home nursing helped people in Sunday. We
➡️
Sentence 19:
Các thành viên câu lạc bộ đã dạy toán cho học sinh tiểu học trong những ngày nghỉ học.
club taught The school primary during holidays. to members students maths
➡️
Sentence 20:
Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây trong công viên vào mùa hè năm ngoái.
We summer. planted park of trees a lot last in the
➡️
Sentence 21:
Chúng tôi nhặt rác ở công viên địa phương vào mỗi Chủ Nhật.
Sunday. park the at litter every up We local pick
➡️
Sentence 22:
Trẻ em trong làng chúng tôi đổi giấy cũ lấy vở mỗi năm học.
year. Children notebooks our village paper used in exchange every for school
➡️
Sentence 23:
Tom và những người bạn của anh ấy tưới cây trong khu phố của họ vào mỗi cuối tuần.
his every Tom plants the and in water their neighbourhood weekend. friends
➡️
Sentence 24:
Chúng tôi tặng sách giáo khoa cũ cho trẻ em ở nông thôn.
donate areas. old to rural textbooks in We children
➡️
Sentence 25:
Minh và những người bạn của cậu thường dạy kèm cho trẻ nhỏ trong làng.
small often Minh and village. children his tutor their in friends
➡️
Chú ý:
- Mật khẩu dưới đây là 12 - (Nếu bé quên điền tên ở bên trên thì phải điền tên vào)