Designed by your handsome English teacher 😁

Chú ý:
- Trang này chỉ hoạt động trên điện thoại Android (Samsung, Xiaomi, OPPO, ...), không dùng được trên iPhone.
- Nếu Google Chrome gợi ý tự động dịch sang tiếng Việt thì phải TỪ CHỐI, vì chúng ta cần trang này hiển thị Tiếng Anh.
- Ngắt kết nối internet, wifi, 3G, 4G (Nếu không ngắt thì trang web sẽ báo lỗi).
- Bấm nút màu xanh bên trên, sau đó nhập tên rồi làm bài.
- Trong quá trình làm tuyệt đối không được để màn hình tắt, hoặc thoát khỏi màn hình, vì câu trả lời sẽ bị mất.
Sentence 1:
Hôm nay tôi có thể phục vụ gì cho bạn?
What today? you get can I
➡️
Sentence 2:
Chúng tôi muốn ăn cơm với thịt lợn nấu nước mắm.
We’d sauce. rice in cooked fish some like pork with
➡️
Sentence 3:
Chúng tôi cũng có thể gọi một suất gà quay và rau xào không?
vegetables? fried chicken and of an Could order roast have also we
➡️
Sentence 4:
Tôi muốn ăn một ít đậu phụ rán và chả giò nữa.
like some too. fried and rolls tofu spring I’d
➡️
Sentence 5:
Bạn có muốn ăn canh chua không? Đây là một loại súp của Việt Nam.
kind soup. Would chua? like canh Vietnamese of It’s you a
➡️
Sentence 6:
Chúng tôi thường ăn với cơm.
it have rice. often with We
➡️
Sentence 7:
Tôi nghĩ chúng ta sẽ thử ăn canh chua với tôm.
chua canh shrimp. we’ll I with some think try
➡️
Sentence 8:
Bạn có muốn uống gì không?
to like drink? you anything Would
➡️
Sentence 9:
Chúng tôi có rất nhiều đồ uống: nước ép, nước chanh, trà xanh, nước khoáng,...
We have drinks: water,... lemonade, green mineral of a juice, tea, lot
➡️
Sentence 10:
Bạn muốn uống loại nước ép nào?
like? would kind you juice of What
➡️
Sentence 11:
Bạn có nước ép bí đao không?
Do you melon have juice? winter
➡️
Sentence 12:
Bạn muốn uống bao nhiêu lon?
many cans would like? How you
➡️
Sentence 13:
Nhân tiện, một lon nước ép bí đao giá bao nhiêu?
how much the is can melon way, By juice? a of winter
➡️
Sentence 14:
Trong thực đơn ghi là 10.000 đồng.
menu The 10,000 says it’s dong.
➡️
Sentence 15:
Tôi sẽ gọi lại ngay với đơn hàng của bạn.
I’ll right be with order. your back
➡️
Sentence 16:
Họ đang gọi đồ ăn cho bữa tối.
for They food are ordering dinner.
➡️
Sentence 17:
Họ đang chuẩn bị đồ ăn cho bữa tối.
are dinner. their for food They preparing
➡️
Sentence 18:
Họ đang nói về món ăn yêu thích của họ.
They are their favourite about food. talking
➡️
Sentence 19:
Gia đình anh ấy đang ở một nhà hàng Việt Nam.
family restaurant. Vietnamese a at His is
➡️
Sentence 20:
Anh ấy muốn ăn đậu phụ rán và thịt bò cho bữa tối.
for He beef and fried tofu dinner. wants
➡️
Sentence 21:
Họ không gọi canh chua.
order They don’t canh chua.
➡️
Sentence 22:
Mẹ anh ấy muốn uống nước khoáng.
mum mineral wants His water.
➡️
Sentence 23:
Mẹ anh ấy không cho con uống nước trái cây trong bữa tối.
mum dinner. drink allow her His juice to doesn’t during children
➡️
Sentence 24:
Món ăn yêu thích của bạn là gì?
your favourite What’s food?
➡️
Sentence 25:
Đó là phở bò.
bo It’s soup. noodle beef pho
➡️
Chú ý:
- Mật khẩu dưới đây là 12 - (Nếu bé quên điền tên ở bên trên thì phải điền tên vào)