Designed by your handsome English teacher 😁

Chú ý:
- Trang này chỉ hoạt động trên điện thoại Android (Samsung, Xiaomi, OPPO, ...), không dùng được trên iPhone.
- Nếu Google Chrome gợi ý tự động dịch sang tiếng Việt thì phải TỪ CHỐI, vì chúng ta cần trang này hiển thị Tiếng Anh.
- Ngắt kết nối internet, wifi, 3G, 4G (Nếu không ngắt thì trang web sẽ báo lỗi).
- Bấm nút màu xanh bên trên, sau đó nhập tên rồi làm bài.
- Trong quá trình làm tuyệt đối không được để màn hình tắt, hoặc thoát khỏi màn hình, vì câu trả lời sẽ bị mất.
Sentence 25:
Tôi không nghĩ những chuyến tàu đó sẽ phổ biến ở đây.
I those be popular trains think will don't here.
➡️
Sentence 26:
Ô tô chạy bằng xăng không thân thiện với môi trường, vì vậy chúng sẽ không phổ biến.
won’t so they eco-friendly, popular. Petrol-powered not be are cars
➡️
Sentence 27:
Chúng ta sẽ sớm di chuyển bằng máy dịch chuyển tức thời vì nó nhanh hơn.
by it is travel teleporter will faster. because We soon
➡️
Sentence 28:
Những người giàu có sẽ chọn du lịch đến các hành tinh khác cho kỳ nghỉ của họ.
to will to choose travel their Rich holidays. people other planets for
➡️
Sentence 29:
Mọi người sẽ không đi nghỉ ở những nơi đông đúc như trước đây.
as in the places crowded holidays past. won’t take in People
➡️
Sentence 30:
Tàu cao tốc sẽ sớm trở thành phương tiện giao thông phổ biến ở Việt Nam vì chúng xanh và an toàn.
a soon Nam means popular in because trains of will Bullet and become safe. Viet are transport green they
➡️
Sentence 31:
Bạn có nghĩ rằng việc di chuyển bằng máy dịch chuyển tức thời sẽ sớm trở nên khả thi không?
by possible soon? you become travelling Do will think teleporter
➡️
Sentence 32:
Tôi nghe nói rằng sẽ mất rất ít thời gian để đi từ nước này sang nước khác.
I country another. that will it take time little one to from travel very hear to
➡️
Sentence 33:
Và chúng ta sẽ không phải chờ ở sân bay
have wait to won’t the airport And we at
➡️
Sentence 34:
Chúng ta có phải học lái nó không?
to it? Will drive have to we learn
➡️
Sentence 35:
Chúng ta sẽ không lái nó. Nó khiến chúng ta biến mất rồi xuất hiện ở một nơi khác chỉ trong vài giây.
It another seconds. in place us just makes We drive disappear appear it. won’t then in
➡️
Sentence 36:
Thật tuyệt! Sẽ không còn tắc đường nữa, phải không?
right? How jams any be There won’t traffic more, wonderful!
➡️
Sentence 37:
Tôi sẽ đi bằng hyperloop vì nó rất nhanh và không có khói.
it I fumes. hyperloop and by travel is fast has very will no because
➡️
Sentence 38:
Tôi sẽ không đi bằng ô tô chạy bằng xăng vì chúng không thân thiện với môi trường.
I travel cars not won’t because by eco-friendly. they are petrol-powered
➡️
Sentence 39:
Xe máy của tôi chạy bằng điện. Còn xe của họ thì sao?
runs about on electricity. theirs? My How motorbike
➡️
Sentence 40:
Xe đạp của bạn màu xanh và của tôi màu đỏ.
is and bicycle red. mine is blue Your
➡️
Sentence 41:
Ước mơ của tôi là du hành đến mặt trăng. Ước mơ của anh ấy thì khác.
moon. to is travel the different. is My to dream His
➡️
Sentence 42:
Xe buýt của tôi đến muộn. Xe của bạn đúng giờ.
late. on time. was bus was My Yours
➡️
Sentence 43:
Xe của anh ấy là ô tô bay. Xe của chúng tôi là ô tô điện.
Ours car is flying electric one. His an a is car.
➡️
Sentence 44:
Bạn có nghĩ rằng chúng ta sẽ đi xa bằng hyperloop trong tương lai không?
travel you think the Do long we in future? distances will by hyperloop
➡️
Sentence 45:
Chúng tôi chắc chắn sẽ làm tốt bài kiểm tra vì giáo viên tiếng Anh tuyệt vời của chúng tôi rất đẹp trai.
since will certainly teacher our do the great is handsome. test well We on English
➡️
Sentence 46:
Liệu nó có thể chạy bằng năng lượng gió không? Có lẽ là không.
wind it probably Will It to able run energy? by be won't.
➡️
Sentence 47:
Bạn có nghĩ chúng ta sẽ đi du lịch đến các hành tinh khác để nghỉ lễ không? Chắc chắn là có.
Do to think planets will. holidays? for other will you travel certainly we We
➡️
Sentence 48:
Chúng ta có thể đi đến đó bằng SkyTran không?
to by there able travel SkyTran? Will be we
➡️
Sentence 49:
Học sinh sẽ dùng phương tiện gì để đến trường?
transport to students use to will of What means school? go
➡️
Sentence 50:
Tôi nghĩ họ sẽ đi bằng xe điện.
go think I by walkcar. will they
➡️
Chú ý:
- Mật khẩu dưới đây là 12 - (Nếu bé quên điền tên ở bên trên thì phải điền tên vào)