Designed by your handsome English teacher 😁

Bạn nào tự tin học kĩ được trong phiếu thì không phải làm link này
Chú ý:
- Ngắt kết nối internet, wifi, 3G, 4G (Nếu không ngắt thì sẽ không bấm được nút).
- Nếu Google Chrome gợi ý tự động dịch sang tiếng Việt thì phải TỪ CHỐI, vì chúng ta cần trang này hiển thị Tiếng Anh.
- Nhập tên rồi làm bài.
- Trong quá trình làm tuyệt đối không được để màn hình tắt, hoặc thoát khỏi màn hình, vì câu trả lời sẽ bị mất.
Sentence 1:
Wow! Phòng tập này lớn quá!
big! is This gym Wow!
➡️
Sentence 2:
Thiết bị tuyệt vời. Bạn chơi môn thể thao nào?
is What sports equipment do? The great. do you
➡️
Sentence 3:
Tôi tập karate và chơi bóng bàn.
table karate, and I tennis. I play do
➡️
Sentence 4:
Hôm qua tôi chơi bóng bàn với anh trai và tôi đã thắng!
I won! my with table tennis Yesterday brother, I and played
➡️
Sentence 5:
Xin chúc mừng! Bạn trông khỏe mạnh quá! Tôi không giỏi thể thao.
not look at Congratulations! fit! I'm You good sports.
➡️
Sentence 6:
Tôi có một ý tưởng - bạn có thể đến câu lạc bộ karate với tôi.
- have to with me. go idea club an karate the you can I
➡️
Sentence 7:
Tôi sẽ gặp bạn ở đó lúc 10 giờ sáng Chủ Nhật.
meet on you there a.m. 10 Sunday. I at will
➡️
Sentence 8:
Cô giáo tiếng Anh đẹp trai của tôi trông khỏe mạnh. Anh ấy thường tập karate.
teacher fit. does He English handsome My often karate. looks
➡️
Sentence 9:
Cô ấy thích đến phòng tập. Thiết bị ở đó tuyệt vời.
the there great. The to likes She gym. is equipment coming
➡️
Sentence 10:
Bạn có chơi ngoài trời mỗi ngày không?
you play day? every outdoors Do
➡️
Sentence 11:
Bạn có thường tập thể dục buổi sáng không?
usually morning you do Do exercise?
➡️
Sentence 12:
Bạn thường làm gì vào giờ ra chơi ở trường? - Tôi thường chơi ở sân trường.
school? break do at What - usually I time do play often the in schoolyard. you at
➡️
Sentence 13:
Bạn nghĩ gì về thể thao và trò chơi?
you and What think sports games? of do
➡️
Sentence 14:
Cô ấy đã giành chiến thắng trong một cuộc thi thể thao quốc tế.
sports She won international competition. an
➡️
Sentence 15:
Anh ấy đã trở thành nhà vô địch quần vợt thế giới khi còn rất trẻ.
He champion became world was young. when he very tennis the
➡️
Sentence 16:
Bạn có thể gửi lời chúc mừng đến người chiến thắng của cuộc thi không?
the send Can the winner my you congratulations of to contest?
➡️
Sentence 17:
Bạn tôi rất thích thể thao. Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.
is My every does very day. sporty. exercise He friend
➡️
Sentence 18:
Cuộc thi marathon đầu tiên diễn ra vào năm 1896.
The first in took 1896. place marathon
➡️
Sentence 19:
Họ không thể tham gia cuộc thi này.
this take part in They cannot contest.
➡️
Sentence 20:
Họ bắt đầu trận đấu rất muộn.
late. They match the began very
➡️
Sentence 21:
Làm ơn lấy vợt cho tôi.
get for the racket me. Please
➡️
Sentence 22:
Chúng tôi chơi cờ vua vào mỗi thứ Bảy.
play every Saturday. chess We
➡️
Sentence 23:
Ông tôi đã già, nhưng ông vẫn năng động.
My is active. grandpa he's old, but
➡️
Sentence 24:
Tối qua có một trận đấu thú vị trên TV.
on match was an last There interesting TV night.
➡️
Sentence 25:
Bố tôi đã chơi rất nhiều quần vợt cách đây vài năm.
a tennis of played years My lot some ago. dad
➡️
Sentence 26:
Chủ Nhật tuần trước tôi đã đến phòng tập thể dục, nhưng tôi không thấy bạn ở đó.
there. I at I Sunday, but the didn't you last see was gym
➡️
Sentence 27:
Sáng nay cô giáo không hỏi chúng tôi về bài tập về nhà.
this ask morning. us teacher our didn't homework The about
➡️
Sentence 28:
Tối qua bạn ngủ ngon không?
well last night? Did sleep you
➡️
Sentence 29:
Xin chào. Bạn đã có một kỳ nghỉ cuối tuần vui vẻ chứ?
Hello. nice you weekend? Did have a
➡️
Sentence 30:
Chủ Nhật, tôi đã đi câu cá với bố. Còn bạn thì sao?
How my Sunday, fishing On went with dad. about you? I
➡️
Chú ý:
- Mật khẩu dưới đây là 12
- (Nếu bé quên điền tên ở bên trên thì phải điền tên vào)