Designed by your handsome English teacher 😁

Bạn nào tự tin học kĩ được trong phiếu thì không phải làm link này
Chú ý:
- Ngắt kết nối internet, wifi, 3G, 4G (Nếu không ngắt thì sẽ không bấm được nút).
- Nếu Google Chrome gợi ý tự động dịch sang tiếng Việt thì phải TỪ CHỐI, vì chúng ta cần trang này hiển thị Tiếng Anh.
- Nhập tên rồi làm bài.
- Trong quá trình làm tuyệt đối không được để màn hình tắt, hoặc thoát khỏi màn hình, vì câu trả lời sẽ bị mất.
Sentence 26:
Chúng ta sẽ không bao giờ gặp lại nó nữa. Tôi chắc chắn.
never him will again. I'm sure. see We
➡️
Sentence 27:
Jenny nghĩ chúng ta có thể sống với những chú rô-bốt.
robots. we might Jenny live with thinks
➡️
Sentence 28:
Henry nghĩ chúng ta có thể du hành lên Mặt Trăng.
to travel Henry the Moon. we might thinks
➡️
Sentence 29:
Jenny nghĩ rô-bốt có thể không dọn dẹp nhà cửa cho chúng ta.
Jenny clean our robots not houses. might thinks
➡️
Sentence 30:
Henry nghĩ chúng ta sẽ ở trên Mặt Trăng trong một thời gian ngắn.
short for Henry stay the we time. will on a thinks Moon
➡️
Sentence 31:
Jenny nghĩ rô-bốt có thể giúp chúng ta làm việc nhà.
help housework. thinks robots us do to Jenny the might
➡️
Sentence 32:
Henry nghĩ chúng ta có thể không có khoảng thời gian tuyệt vời trên Mặt Trăng.
on Henry not a the time have great thinks Moon. might we
➡️
Sentence 33:
Tôi có thể có một chiếc điện thoại thông minh để lướt Internet.
have surf to internet. a I might the smartphone
➡️
Sentence 34:
Tôi có thể có một chiếc trực thăng để du lịch vòng quanh thế giới.
might a travel to I have around world. helicopter the
➡️
Sentence 35:
Tôi có thể có một chú rô-bốt giúp tôi làm bài tập về nhà.
have might help robot to I homework. a to me do
➡️
Sentence 36:
Tôi có thể có một chiếc điều khiển từ xa để điều khiển tất cả các thiết bị trong nhà tôi.
in appliances the all might to have a control remote I my control house.
➡️
Sentence 37:
Bạn sẽ sống trong một ngôi nhà công nghệ cao chứ?
Will hi-tech a in house? live you
➡️
Sentence 38:
Ngôi nhà của bạn sẽ ở ngoài không gian chứ?
in be space? your Will house
➡️
Sentence 39:
Bạn sẽ có nhiều cây cối và hoa xung quanh nhà chứ?
lot you around Will flowers of trees house? and have a your
➡️
Sentence 40:
Bạn sẽ có tủ lạnh có thể nấu ăn chứ?
can meals? your have fridge you cook a that Will
➡️
Sentence 41:
Bạn sẽ có rô-bốt có thể chăm sóc con cái chứ?
can that Will your a robot children? you have look after
➡️
Sentence 42:
Bạn sẽ có ô tô biết bay chứ?
you can have fly? Will that car a
➡️
Sentence 43:
Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ ở trên một hòn đảo.
will My be on island. future an house
➡️
Sentence 44:
Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh.
trees sea. surrounded tall will be It by and the blue
➡️
Sentence 45:
Sẽ có một hồ bơi phía trước nhà.
be a house. of pool swimming will in There the front
➡️
Sentence 46:
Sẽ có một chiếc trực thăng trên mái nhà. Tôi có thể bay đến trường bằng trực thăng.
will be to school helicopter it. the There a in roof. on can fly I
➡️
Sentence 47:
Sẽ có một số rô-bốt trong nhà.
house. the in be will some There robots
➡️
Sentence 48:
Chúng sẽ giúp tôi lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo và tưới hoa.
help me and the flowers. They clothes clean cook water will to meals, floors, the wash
➡️
Sentence 49:
Chúng cũng sẽ giúp tôi cho chó và mèo ăn.
the feed will help dogs and They cats. me to also
➡️
Sentence 50:
Sẽ có một chiếc TV siêu thông minh.
a be TV. super will There smart
➡️
Chú ý:
- Mật khẩu dưới đây là 12
- (Nếu bé quên điền tên ở bên trên thì phải điền tên vào)