Designed by your handsome English teacher 😁

Bạn nào tự tin học kĩ được trong phiếu thì không phải làm link này
Chú ý:
- Ngắt kết nối internet, wifi, 3G, 4G (Nếu không ngắt thì sẽ không bấm được nút).
- Nếu Google Chrome gợi ý tự động dịch sang tiếng Việt thì phải TỪ CHỐI, vì chúng ta cần trang này hiển thị Tiếng Anh.
- Nhập tên rồi làm bài.
- Trong quá trình làm tuyệt đối không được để màn hình tắt, hoặc thoát khỏi màn hình, vì câu trả lời sẽ bị mất.
Sentence 1:
Đây có phải là những bức ảnh chụp trong kỳ nghỉ của bạn không? Có chứ.
are. photos Yes, Are they from these holidays? your
➡️
Sentence 2:
Sydney như thế nào? - Thật thú vị với nhiều bãi biển.
like? beaches. a Sydney of - exciting What’s It’s lot with
➡️
Sentence 3:
Thật là một nơi tuyệt đẹp! - Đúng vậy, bãi biển ở đây rất sạch.
its a very Yes, beautiful beaches What place! - are clean.
➡️
Sentence 4:
Đây là London. Trời không mưa sao? Thời tiết thật tệ!
raining? weather! Isn't is What London. bad it This
➡️
Sentence 5:
Mưa suốt. Bạn có nhìn thấy Big Ben không?
Big the all It Ben? rains Can you see time.
➡️
Sentence 6:
Big Ben nằm trên Sông Thames. Đây là một địa danh của London.
of Thames. River Big landmark Ben London. It's on a the is
➡️
Sentence 7:
Đây là Quảng trường Thời đại ở New York, đông đúc nhưng thú vị.
interesting. is Square crowded in but York, Times This New
➡️
Sentence 8:
Bạn thật may mắn khi được ghé thăm nhiều nơi.
are You places. many lucky visit to
➡️
Sentence 9:
Còn kỳ nghỉ của bạn thì sao?
about holidays? your What
➡️
Sentence 10:
Đây là một số bức ảnh của tôi.
are mine. of some photos Here
➡️
Sentence 11:
Thời tiết như thế nào ở Sydney vào mùa hè? - Trời nắng và khô.
in in summer? sunny weather and - like dry. It's the Sydney What's
➡️
Sentence 12:
Tôi thích những tòa nhà cổ ở Hà Nội. Tôi cảm thấy chúng có thể kể những câu chuyện.
that can in I old feel I buildings they tell stories. Hanoi. love the
➡️
Sentence 13:
Có rất nhiều thứ để làm ở New York. Thật thú vị.
There York. do New in many to things so very are exciting. It's
➡️
Sentence 14:
Người dân ở thành phố của tôi thân thiện và hay giúp đỡ.
helpful. my and people friendly The in city are
➡️
Sentence 15:
Hà Nội nổi tiếng với những món ăn đường phố ngon tuyệt.
delicious Hanoi food. for street is famous its
➡️
Sentence 16:
Thị trấn đông đúc vào cuối tuần.
the town The is crowded at weekend.
➡️
Sentence 17:
Có rất nhiều tuyết ở Tokyo vào mùa đông.
There's of Tokyo in lots snow winter. in
➡️
Sentence 18:
Trời rất lạnh trên thuyền.
It’s on the very boat. cold
➡️
Sentence 19:
Anh ấy đang chạy quanh nhà.
He's house. running the around
➡️
Sentence 20:
Cô ấy không thích chiếc váy mới của mình.
her dress. She like new doesn’t
➡️
Sentence 21:
Anh ấy đang đạp xe đạp.
bicycle. riding his He is
➡️
Sentence 22:
Họ đang sơn phòng màu hồng.
They room pink. are their painting
➡️
Sentence 23:
Tôi thích phim hoạt hình. Phim hoạt hình yêu thích của tôi là Dragon Balls.
I cartoons. favourite is Balls. love Dragon My cartoon
➡️
Sentence 24:
Cuốn sách này có tên bạn. Có phải là sách của bạn không?
your book book? has name This your it on it. Is
➡️
Sentence 25:
Con sư tử có ba con. Những con sư tử con đang chơi dưới một cái cây lớn.
cubs playing has big three cubs. Its a are tree. lion under The
➡️
Chú ý:
- Mật khẩu dưới đây là 12
- (Nếu bé quên điền tên ở bên trên thì phải điền tên vào)