NC Designed by your handsome English teacher 😁

Sentence 1:
Việc anh được nhận vào trường đại học khiến bố mẹ anh vô cùng tự hào...
his university proud. admission extremely parents the to made His
➡️
Sentence 2:
Thiên văn học hấp dẫn những người yêu thích tìm hiểu về các vì sao, hành tinh và thiên hà...
people fascinates Astronomy who and galaxies. stars, learning planets, about love
➡️
Sentence 3:
Thật không công bằng khi đổ lỗi cho người khác về những sai lầm mà chính bạn đã mắc phải...
blame you mistakes yourself. unfair to It’s others made for
➡️
Sentence 4:
Các thí nghiệm hóa học đòi hỏi phải đo lường cẩn thận và chú ý đến từng chi tiết...
require detail. to attention experiments Chemistry careful measurements and
➡️
Sentence 5:
Mặc dù trời mưa, họ đã đi bộ đường dài và có một khoảng thời gian tuyệt vời...
had went they and rain, great hiking a the Despite time.
➡️
Sentence 6:
Bảo tàng đã trưng bày một bộ xương khủng long trong hội trường chính...
The its dinosaur in hall. a displayed main skeleton had museum
➡️
Sentence 7:
Bức tranh của anh đã trở nên nổi tiếng sau khi được giới thiệu trong một cuộc triển lãm toàn quốc...
exhibition. featured after painting a fame in won national being His
➡️
Sentence 8:
Dự báo thời tiết dự đoán tuyết rơi dày suốt cả tuần...
weather snow forecast the throughout predicts heavy weekend. The
➡️
Sentence 9:
Nhà khoa học đó là một thiên tài thực sự với kiến ​​thức đáng kinh ngạc về không gian...
with That genius a space. incredible true scientist about knowledge is
➡️
Sentence 10:
Cô ấy luôn nhẹ nhàng khi nói chuyện với trẻ nhỏ...
young speaking always is gentle when to She children.
➡️
Sentence 11:
Chúng tôi đã học địa lý để tìm hiểu về các quốc gia và châu lục khác nhau...
continents. studied different and geography to learn about countries We
➡️
Sentence 12:
Xin đừng can thiệp vào cuộc họp trừ khi thực sự cần thiết...
interfere meeting don’t it’s unless Please the with necessary. absolutely
➡️
Sentence 13:
Con bướm đậu nhẹ trên bông hoa và nghỉ ngơi ở đó...
lightly the landed rested The and flower there. butterfly on
➡️
Sentence 14:
Hiệu trưởng của chúng tôi đã công bố các quy tắc mới để cải thiện an toàn trường học...
new Our principal safety. announced school improve to rules
➡️
Sentence 15:
Học sinh ngồi thành một hàng chờ buổi biểu diễn bắt đầu...
waiting for row sat to begin. a in the performance Students
➡️
Sentence 16:
Tôi đặt những cuốn sách yêu thích của mình lên kệ trên cùng...
my top books I on placed shelf. the favorite
➡️
Sentence 17:
Bình luận ác ý của anh ta chứa đầy sự tức giận không cần thiết...
filled mean spite. unnecessary was with His comment
➡️
Sentence 18:
Bạn nên tự hào về khoa học siêu sáng tạo của mình dự án...
be proud your super project. creative of You should science
➡️
Sentence 19:
Lông của con mèo ướt sau khi chơi dưới mưa...
fur the The rain. in after wet playing cat's was
➡️
Sentence 20:
Nó nói chuyện rất tự tin trong buổi phỏng vấn tuyển sinh đại học...
for during college. spoke confidence interview admission the with He
➡️
Chú ý:
- Nếu bé đã làm xong các câu trên thì thông báo ngay với thầy giáo
- Tuyệt đối không tắt màn hình và không bấm nút dưới đây