Back to HOME
💖

- Sau khi mở trang này, nhớ ngắt kết nối Internet.

Section 1 (Lines 26 to 50)

Sentence 26:
Họ có đang học tiếng Anh không? - Có, họ đang học.
Yes, they Are English? they are. - learning
➡️
Sentence 27:
Cô ấy thấp với mái tóc đen dài. Cô ấy có đôi mắt nâu sáng.
eyes. long with She short hair. black She's bright brown has
➡️
Sentence 28:
Bạn tôi không vẽ tranh.
friend a isn't My picture. drawing
➡️
Sentence 29:
Họ có đang nghe nhạc không? - Không, họ không nghe. Họ đang đi dã ngoại.
are listening Are picnic. aren't. they to music? No, a - having they They
➡️
Sentence 30:
Cậu ấy như thế nào? Cậu ấy khá nhút nhát nhưng rất thông minh.
quite he clever. but He's shy What's like? very
➡️
Sentence 31:
Cậu ấy không làm bài tập về nhà. Cậu ấy đang đọc sách.
doing isn't homework now. his He is He reading.
➡️
Sentence 32:
Họ đang chụp ảnh núi.
taking are photos of They mountains.
➡️
Sentence 33:
Bạn thân của bạn trông như thế nào?
look best What like? your friend does
➡️
Sentence 34:
Bạn thân của bạn trông như thế nào?
does like? your look What friend best
➡️
Sentence 35:
Bạn thân của tôi không đi bộ đến trường mỗi ngày. Đôi khi cô ấy đạp xe.
Sometimes doesn't she walk to best My day. every cycles. school friend
➡️
Sentence 36:
Mary có đang chơi piano không? - Không, cô ấy không nghe. Cô ấy đang tập karate.
she piano? She No, the doing is Is playing karate. isn't. - Mary
➡️
Sentence 37:
Ở nhà, tôi có thể làm bài tập về nhà mà không cần sự giúp đỡ của bố mẹ.
do help. can homework home, my parents' I my without At
➡️
Sentence 38:
Bạn bè của bạn có học ở thư viện vào mỗi buổi chiều không?
library afternoon? study the friends every your Do in
➡️
Sentence 39:
Cậu ấy cao với mái tóc nâu xoăn ngắn. Cậu ấy có mũi thẳng và đôi môi đầy đặn.
He and brown short lips. has straight He hair. is tall nose full curly with
➡️
Sentence 40:
Tôi đến từ Việt Nam.
Vietnam. come from I
➡️
Sentence 41:
Cô ấy như thế nào? Cô ấy rất tốt bụng và sáng tạo.
like? very kind She's she creative. and What's
➡️
Sentence 42:
Họ đang chụp ảnh.
They are photos. taking
➡️
Sentence 43:
Vào thời gian rảnh rỗi, tôi vẽ tranh và chơi piano.
time, play pictures and In draw I the free piano. my
➡️
Sentence 44:
Ở trường, tôi thích nói tiếng Anh. Bây giờ tôi đang tham gia một câu lạc bộ tiếng Anh.
English I like an to I'm club English. now. going speaking At school,
➡️
Sentence 45:
Bạn của bạn có đang bơi không? - Có, anh ấy đang bơi.
swimming? he - friend your Yes, is. Is
➡️
Sentence 46:
Cô ấy đang viết thư.
is She a writing letter.
➡️
Sentence 47:
Tôi đang viết email cho bạn tôi.
writing I my email to am friend an now.
➡️
Sentence 48:
Bạn của bạn có đạp xe đến trường không? - Không, họ không nghe. Họ đang đi bộ đến trường.
school? are school. to cycling your walking Are - they They aren't. No, friends to
➡️
Sentence 49:
Họ không chơi cầu lông.
badminton. They playing aren't
➡️
Sentence 50:
Nhìn này! Anh ấy đang chơi gì vậy?
he is What playing? Look!
➡️
Chú ý:
- Nếu bé đã làm xong các câu trên thì thông báo ngay với thầy giáo
- Tuyệt đối không tắt màn hình và không bấm nút dưới đây