Grammar Practice

BTNPCS — Lớp 8 — Unit 1

Bài selected: 6 7 8

Bài 6: NẾU CÂU ĐÚNG THÌ COPYsao chép CẢ CÂU VÀO Ô TRỐNG. NẾU CÂU SAI THÌ SỬA VÀ VIẾT LẠI CÂU ĐẦY ĐỦ VÀO Ô TRỐNG
Mycủa tôi sisterchị, em gái doesn't mindtâm trí tođến, để look afterlook after: chăm sóc mycủa tôi cat.con mèo Copy
Clear Check
Jim(tên riêng) Jim dislikesnhững cái không thích goingđang đi tođến, để the(mạo từ) librarythư viện becausebởi vì heanh ấy, ông ấy likesthích (hiện tại, số nhiều) readingđang đọc books.sách (số nhiều) Copy
Clear Check
Itôi preferthích hơn tođến, để notkhông gođi outra ngoài today.hôm nay Copy
Clear Check
Itôi usedđã dùng tođến, để likethích; giống như watchingđang xem cartoonsphim hoạt hình (số nhiều) ontrên TV.tivi Copy
Clear Check
Doeslàm (ngôi 3 số ít) Mrs. Smiththợ rèn (Smith cũng là họ) enjoytận hưởng tođến, để cook?nấu ăn Copy
Clear Check
Mary(tên riêng) Mary hatesghét doingđang làm the(mạo từ) houseworkviệc nhà and take aftertake after: giống với hercủa cô ấy babyem bé sister.chị, em gái Copy
Clear Check
Introng mycủa tôi freetự do; miễn phí time,thời gian Itôi loveyêu tođến, để dolàm DIYtự làm (do it yourself) withvới mycủa tôi sister.chị, em gái Copy
Clear Check
Josh(tên riêng) Josh detestsghét tođến, để socializegiao lưu, xã giao (AmE) withvới hiscủa anh ấy co-workers. Copy
Clear Check
Whichcái nào moviephim doeslàm (ngôi 3 số ít) heanh ấy, ông ấy fancythích; cầu kỳ tođến, để watch?đồng hồ, xem Copy
Clear Check
Itôi preferthích hơn hangingđang treo outra ngoài withvới friendscủa bạn tođến, để playingchơi computermáy tính games.các trò chơi Copy
Clear Check
Bài 7: Điền dạng đúng của các động từ cho sẵn vào chỗ trống sao cho hợp lý. (HS CHỈ VIẾT 1 VÀI CHỮ VÀO Ô TRỐNG)
(Từ cho sẵn: socialise,giao lưu, giao tiếp (BrE) detest,ghét surf,lướt sóng write,viết rely,tin cậy read,đọc adore,yêu thích hang outhang out: đi chơi)
Mycủa tôi brotheranh/em trai likesthích (hiện tại, số nhiều) _____ the(mạo từ) InternetInternet lookingđang nhìn forcho, vì newmới music.âm nhạc Copy
Clear Check
Itôi dislikekhông thích _____ toocũng, quá muchnhiều ontrên otherkhác people.người dân Itôi wantmuốn tođến, để be independent.độc lập Copy
Clear Check
Josh(tên riêng) Josh enjoystận hưởng _____ withvới hiscủa anh ấy classmatescủa các bạn cùng lớp after schoolafter school: sau giờ học. Copy
Clear Check
Mycủa tôi sisterchị, em gái and Itôi fancythích; cầu kỳ _____ novelscác tiểu thuyết whenkhi nào wechúng tôi have freetự do; miễn phí time.thời gian Copy
Clear Check
He's veryrất artistic.mang tính nghệ thuật Heanh ấy, ông ấy enjoystận hưởng _____ poemsnhững bài thơ introng hiscủa anh ấy freetự do; miễn phí time.thời gian Copy
Clear Check
James(sở hữu cách của James) _____ talkingđang nói chuyện withvới hiscủa anh ấy neighborscủa hàng xóm becausebởi vì heanh ấy, ông ấy findstìm thấy themhọ annoying.gây khó chịu Copy
Clear Check
Mycủa tôi unclechú, bác lovesyêu (ngôi 3) _____ withvới otherkhác people.người dân Heanh ấy, ông ấy has manynhiều friends.của bạn Copy
Clear Check
Ann _____ workingđang làm việc withvới children.trẻ em She's amột teacher.giáo viên Copy
Clear Check
Bài 8: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống. (HS CHỈ VIẾT 1 CHỮ VÀO Ô TRỐNG)
I'm lookingđang nhìn _____ mycủa tôi pencilbút chì case.trường hợp / hộp Dolàm youbạn knowbiết whereở đâu it is? Copy
Clear Check
Are youbạn keenháo hức; say mê _____ flyingđang bay kites?các con diều Copy
Clear Check
Whatcái gì dolàm youbạn dolàm _____ yourcủa bạn freetự do; miễn phí time?thời gian Copy
Clear Check
Would you likeWould you like: Bạn có muốn tođến, để gođi tođến, để the(mạo từ) cinemarạp chiếu phim _____ metôi and Kate(tên riêng) Kate thiscái này weekend?cuối tuần Copy
Clear Check
Itôi am oftenthường xuyên onlinetrực tuyến tođến, để keepgiữ _____ touchchạm withvới mycủa tôi friends.của bạn Copy
Clear Check
Is shecô ấy interestedquan tâm _____ cycling?đạp xe Copy
Clear Check
I'm notkhông crazyđiên, khùng _____ makingđang làm craft.thủ công Copy
Clear Check
Mycủa tôi brotheranh/em trai oftenthường xuyên watchesđồng hồ, xem TiktokTikTok (ứng dụng) butnhưng Itôi am notkhông _____ it. Copy
Clear Check
Itôi am fondthích _____ travelling,đi du lịch (BrE) sovì vậy, rất Itôi usuallythường xuyên findtìm thấy somewhereở đâu đó greattuyệt vời, lớn tođến, để go.đi Copy
Clear Check
Itôi preferthích hơn watchingđang xem moviesphim (số nhiều) at homeat home: ở nhà _____ goingđang đi tođến, để the(mạo từ) cinema.rạp chiếu phim Copy
Clear Check
Itôi don't likethích; giống như doingđang làm manynhiều DIYtự làm (do it yourself) activitieshoạt động (số nhiều) _____ mycủa tôi leisurethời gian rảnh time.thời gian Copy
Clear Check
David is keenháo hức; say mê _____ takingđang lấy photos.ảnh Heanh ấy, ông ấy has gothas got: có anmột expensiveđắt camera.máy ảnh Copy
Clear Check
- Mật khẩu là 12

Bài selected: 6 7 8

AD







a
I love my English teacher
Because he is kind.😍
I love my English teacher
I can't help thinking about him. 💖