Bài 6: NẾU CÂU ĐÚNG THÌ COPYsao chép CẢ CÂU VÀO Ô TRỐNG. NẾU CÂU SAI THÌ SỬA VÀ VIẾT LẠI CÂU ĐẦY ĐỦ VÀO Ô TRỐNG
Mycủa tôi sisterchị, em gái doesn't mindtâm trí tođến, để look afterlook after: chăm sóc mycủa tôi cat.con mèo Copy
Clear
Check
Jim(tên riêng) Jim dislikesnhững cái không thích goingđang đi tođến, để the(mạo từ) librarythư viện becausebởi vì heanh ấy, ông ấy likesthích (hiện tại, số nhiều) readingđang đọc books.sách (số nhiều) Copy
Clear
Check
Itôi preferthích hơn tođến, để notkhông gođi outra ngoài today.hôm nay Copy
Clear
Check
Itôi usedđã dùng tođến, để likethích; giống như watchingđang xem cartoonsphim hoạt hình (số nhiều) ontrên TV.tivi Copy
Clear
Check
Doeslàm (ngôi 3 số ít) Mrs.bà Smiththợ rèn (Smith cũng là họ) enjoytận hưởng tođến, để cook?nấu ăn Copy
Clear
Check
Mary(tên riêng) Mary hatesghét doingđang làm the(mạo từ) houseworkviệc nhà andvà take aftertake after: giống với hercủa cô ấy babyem bé sister.chị, em gái Copy
Clear
Check
Introng mycủa tôi freetự do; miễn phí time,thời gian Itôi loveyêu tođến, để dolàm DIYtự làm (do it yourself) withvới mycủa tôi sister.chị, em gái Copy
Clear
Check
Josh(tên riêng) Josh detestsghét tođến, để socializegiao lưu, xã giao (AmE) withvới hiscủa anh ấy co-workers. Copy
Clear
Check
Whichcái nào moviephim doeslàm (ngôi 3 số ít) heanh ấy, ông ấy fancythích; cầu kỳ tođến, để watch?đồng hồ, xem Copy
Clear
Check
Itôi preferthích hơn hangingđang treo outra ngoài withvới friendscủa bạn tođến, để playingchơi computermáy tính games.các trò chơi Copy
Clear
Check
Bài 7: Điền dạng đúng của các động từ cho sẵn vào chỗ trống sao cho hợp lý. (HS CHỈ VIẾT 1 VÀI CHỮ VÀO Ô TRỐNG)
(Từ cho sẵn: socialise,giao lưu, giao tiếp (BrE) detest,ghét surf,lướt sóng write,viết rely,tin cậy read,đọc adore,yêu thích hang outhang out: đi chơi)
(Từ cho sẵn: socialise,giao lưu, giao tiếp (BrE) detest,ghét surf,lướt sóng write,viết rely,tin cậy read,đọc adore,yêu thích hang outhang out: đi chơi)
Mycủa tôi brotheranh/em trai likesthích (hiện tại, số nhiều) _____ the(mạo từ) InternetInternet lookingđang nhìn forcho, vì newmới music.âm nhạc Copy
Clear
Check
Itôi dislikekhông thích _____ toocũng, quá muchnhiều ontrên otherkhác people.người dân Itôi wantmuốn tođến, để belà independent.độc lập Copy
Clear
Check
Josh(tên riêng) Josh enjoystận hưởng _____ withvới hiscủa anh ấy classmatescủa các bạn cùng lớp after schoolafter school: sau giờ học. Copy
Clear
Check
Mycủa tôi sisterchị, em gái andvà Itôi fancythích; cầu kỳ _____ novelscác tiểu thuyết whenkhi nào wechúng tôi havecó freetự do; miễn phí time.thời gian Copy
Clear
Check
He's veryrất artistic.mang tính nghệ thuật Heanh ấy, ông ấy enjoystận hưởng _____ poemsnhững bài thơ introng hiscủa anh ấy freetự do; miễn phí time.thời gian Copy
Clear
Check
James(sở hữu cách của James) _____ talkingđang nói chuyện withvới hiscủa anh ấy neighborscủa hàng xóm becausebởi vì heanh ấy, ông ấy findstìm thấy themhọ annoying.gây khó chịu Copy
Clear
Check
Mycủa tôi unclechú, bác lovesyêu (ngôi 3) _____ withvới otherkhác people.người dân Heanh ấy, ông ấy hascó manynhiều friends.của bạn Copy
Clear
Check
Ann _____ workingđang làm việc withvới children.trẻ em She's amột teacher.giáo viên Copy
Clear
Check
Bài 8: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống. (HS CHỈ VIẾT 1 CHỮ VÀO Ô TRỐNG)
I'm lookingđang nhìn _____ mycủa tôi pencilbút chì case.trường hợp / hộp Dolàm youbạn knowbiết whereở đâu itnó is?là Copy
Clear
Check
Arelà youbạn keenháo hức; say mê _____ flyingđang bay kites?các con diều Copy
Clear
Check
Whatcái gì dolàm youbạn dolàm _____ yourcủa bạn freetự do; miễn phí time?thời gian Copy
Clear
Check
Would you likeWould you like: Bạn có muốn tođến, để gođi tođến, để the(mạo từ) cinemarạp chiếu phim _____ metôi andvà Kate(tên riêng) Kate thiscái này weekend?cuối tuần Copy
Clear
Check
Itôi amlà oftenthường xuyên onlinetrực tuyến tođến, để keepgiữ _____ touchchạm withvới mycủa tôi friends.của bạn Copy
Clear
Check
Islà shecô ấy interestedquan tâm _____ cycling?đạp xe Copy
Clear
Check
I'm notkhông crazyđiên, khùng _____ makingđang làm craft.thủ công Copy
Clear
Check
Mycủa tôi brotheranh/em trai oftenthường xuyên watchesđồng hồ, xem TiktokTikTok (ứng dụng) butnhưng Itôi amlà notkhông _____ it.nó Copy
Clear
Check
Itôi amlà fondthích _____ travelling,đi du lịch (BrE) sovì vậy, rất Itôi usuallythường xuyên findtìm thấy somewhereở đâu đó greattuyệt vời, lớn tođến, để go.đi Copy
Clear
Check
Itôi preferthích hơn watchingđang xem moviesphim (số nhiều) at homeat home: ở nhà _____ goingđang đi tođến, để the(mạo từ) cinema.rạp chiếu phim Copy
Clear
Check
Itôi don't likethích; giống như doingđang làm manynhiều DIYtự làm (do it yourself) activitieshoạt động (số nhiều) _____ mycủa tôi leisurethời gian rảnh time.thời gian Copy
Clear
Check
David islà keenháo hức; say mê _____ takingđang lấy photos.ảnh Heanh ấy, ông ấy has gothas got: có anmột expensiveđắt camera.máy ảnh Copy
Clear
Check
- Mật khẩu là 12
a