Chú ý: Có 1-2 câu có thể có nhiều đáp án đúng.
Học sinh cần phải chú ý cô giáo ở trường chọn đáp án nào
và phải theo cô để được điểm cao nha.
Bài 1a: Choosechọn the(mạo từ) wordtừ whosecủa ai uppercasedđã được viết hoa partphần islà pronouncedđược phát âm differently.một cách khác nhau
Copy
A. prOducesản xuất
B. slOgankhẩu hiệu
C. sOlarmặt trời
D. hydrOthủy điện
Copy
A. rEAllythật sự
B. appEArxuất hiện
C. nuclEArhạt nhân
D. hEAdcái đầu
Copy
A. hEArnghe
B. fEAtuređặc điểm
C. clEArrõ ràng / dọn dẹp
D. appEArxuất hiện
Copy
A. fEArnỗi sợ
B. nightmAREcơn ác mộng
C. cAREsự quan tâm
D. squAREvuông
Copy
A. sAfetysự an toàn
B. pAvementvỉa hè
C. pArkcông viên
D. plAnemáy bay
Copy
A. vehIclephương tiện
B. flIghtchuyến bay
C. trIcyclexe ba bánh
D. sIgnký tên, dấu hiệu
Copy
A. trAfficgiao thông
B. dAtengày / hẹn hò
C. sAfetysự an toàn
D. stAtionnhà ga, trạm
Copy
A. crYingđang khóc
B. stYlephong cách
C. sYstemhệ thống
D. cYclistngười đi xe đạp
Copy
A. honEYmật ong
B. survEYkhảo sát
C. grEYmàu xám (UK)
D. obEYvâng lời
Copy
A. EIghtytám mươi
B. wEIghtcân nặng
C. hEIghtchiều cao
D. slEIghxe trượt tuyết
Bài 1b: Choosechọn the(mạo từ) wordtừ whichcái nào hascó amột differentkhác nhau stresscăng thẳng patternmẫu fromtừ the(mạo từ) others.của khác
Copy
A. roadsterxe mui trần
B. drivertài xế
C. successsự thành công
D. trafficgiao thông
Copy
A. accidenttai nạn
B. popularphổ biến
C. consumptiontiêu thụ
D. teleportdịch chuyển tức thời
Copy
A. expensiveđắt
B. energynăng lượng
C. pollutinggây ô nhiễm
D. recycletái chế
Copy
A. easilydễ dàng
B. dangerousnguy hiểm
C. resourcestài nguyên
D. governmentchính phủ
Copy
A. pollutionsự ô nhiễm
B. attentionsự chú ý
C. holidayngày nghỉ, kỳ nghỉ
D. effectivehiệu quả
Copy
A. balloonbóng bay
B. trafficgiao thông
C. dancervũ công
D. cyclingđạp xe
Copy
A. centraltrung tâm
B. grippinghấp dẫn, lôi cuốn
C. completehoàn thành
D. boringnhàm chán
Copy
A. answercâu trả lời
B. obeyvâng lời
C. enterđi vào
D. listenlắng nghe
Copy
A. stationnhà ga, trạm
B. healthykhỏe mạnh
C. safetysự an toàn
D. alonemột mình
Copy
A. mistakesai lầm
B. extendmở rộng
C. competecạnh tranh
D. tidygọn gàng
Bài 2: Choosechọn the(mạo từ) besttốt nhất answercâu trả lời tođến, để completehoàn thành the(mạo từ) sentences.câu
Introng the(mạo từ) greenmàu xanh lá cây future,tương lai vehiclesphương tiện willsẽ belà poweredđược cung cấp năng lượng bybởi, bằng _____ Copy
A. solar energysolar energy: năng lượng mặt trời
B. fuelnhiên liệu
C. gaskhí, xăng
D. coalthan đá
Mycủa tôi mummẹ _____ the(mạo từ) busxe buýt tođến, để worklàm việc everymỗi, mọi morning,buổi sáng butnhưng mycủa tôi dadbố drives.lái xe Copy
A. runschạy
B. goesđi
C. catchesbắt lấy
D. doeslàm (ngôi 3 số ít)
Itôi gotđã có, đã được reallythật sự _____ whenkhi nào Itôi sawcái cưa, đã thấy the(mạo từ) mainchính characternhân vật / tính cách beingsự tồn tại, sinh vật killed.giết Copy
A. boredchán
B. interestedquan tâm
C. frightenedsợ hãi
D. amusedthích thú
Shecô ấy _____ tired,mệt sovì vậy, rất shecô ấy _____ tođến, để the(mạo từ) nursingnghề hộ sinh homenhà lastcuối cùng; kéo dài week.tuần Copy
A. was;đã (thì quá khứ của "be") didn'tđã không wentđã đi
B. is;là doesn'tkhông làm gođi
C. was;đã (thì quá khứ của "be") didn'tđã không gođi
D. is;là doesn'tkhông làm gođi
Althoughmặc dù (+ S + V) theyhọ spentđã tiêu, đã dành a lot ofa lot of: nhiều moneytiền ontrên the(mạo từ) film,phim itnó wasn'tđã không amột bigto, lớn _____. Copy
A. showbuổi diễn, cho xem
B. performancemàn biểu diễn, hiệu suất
C. failurethất bại
D. successsự thành công
Criticsnhà phê bình werechúng tôi là / chúng tôi đang _____ atở, tại hiscủa anh ấy performancemàn biểu diễn, hiệu suất asnhư, khi Kingvua Lear. Copy
A. disappointlàm thất vọng
B. disappointedthất vọng
C. disappointinggây thất vọng
D. disappointslàm thất vọng
Let'shãy gođi tođến, để the(mạo từ) VictorVictor (tên riêng) Cinema.rạp chiếu phim I'mtôi là/tôi đang surechắc chắn you'llbạn sẽ findtìm thấy the(mạo từ) filmphim _____. Copy
A. exciteslàm phấn khích
B. excitingthú vị
C. excitedhào hứng
D. excitekích thích
She's alwaysluôn luôn tired.mệt Shecô ấy _____ go to bedgo to bed: đi ngủ latetrễ everymỗi, mọi night.đêm Copy
A. shouldn'tkhông nên
B. mightn't
C. wouldn'tsẽ không
D. couldn'tkhông thể
The(mạo từ) childđứa trẻ islà sittingđang ngồi _____ the(mạo từ) classroom,lớp học lookingđang nhìn atở, tại the(mạo từ) posteráp phích _____ the(mạo từ) wall.bức tường Copy
A. introng - ontrên
B. atở, tại - underdưới
C. atở, tại - introng
D. atở, tại - ontrên
Every yearEvery year: mỗi năm CannesCannes __ itsnó là / của nó internationalquốc tế Filmphim festivallễ hội calledđã gọi CannesCannes Filmphim Festivallễ hội Copy
A. gathersthu thập
B. attendstham dự
C. hostschủ nhà / người dẫn chương trình
D. playsvở kịch, chơi
Duringtrong suốt TetTết Holidayngày nghỉ, kỳ nghỉ the(mạo từ) _____ atmospherebầu khí quyển, không khí islà feltđã cảm thấy; nỉ (vải) aroundxung quanh the(mạo từ) country.quốc gia, đất nước Copy
A. festivemang tính lễ hội
B. thankfulbiết ơn
C. localđịa phương
D. ethnicdân tộc
I'vetôi đã gotđã có, đã được anmột interviewphỏng vấn nexttiếp theo week.tuần It'snó là / của nó _____ 9:30 _____ Tuesdaythứ Ba morning.buổi sáng Copy
A. ontrên - introng
B. atở, tại - ontrên
C. ontrên - atở, tại
D. ontrên - ontrên
La TomatinaTomatina islà amột seasonaltheo mùa _____ tođến, để celebrateăn mừng the(mạo từ) tomatocà chua harvest.thu hoạch Copy
A. celebrationlễ kỷ niệm
B. paradecuộc diễu hành
C. gametrò chơi
D. festivallễ hội
TetTết islà amột timethời gian forcho, vì Vietnamesengười Việt Nam, tiếng Việt familiescác gia đình tođến, để cleansạch, làm sạch andvà _____ theircủa họ houses.những ngôi nhà Copy
A. enjoytận hưởng
B. decoratetrang trí
C. preparechuẩn bị
D. hangtreo
ChristmasGiáng sinh songsnhững bài hát arelà _____ forcho, vì peoplengười dân introng townscủa thị trấn andvà villages.những ngôi làng Copy
A. enjoyedđã tận hưởng
B. performedđã biểu diễn, đã thực hiện
C. describedmô tả
D. appearedxuất hiện
_____ dolàm youbạn likethích; giống như aboutvề La Tomatina?Tomatina Copy
A. Whatcái gì
B. Whytại sao
C. Whenkhi nào
D. Whichcái nào
Heanh ấy, ông ấy thinksnghĩ elephantsnhững con voi arelà _____ animals.các động vật Copy
A. fascinatedbị mê hoặc, bị cuốn hút
B. fascinateslàm mê hoặc
C. fascinatelàm mê hoặc
D. fascinatinghấp dẫn, lôi cuốn
Ontrên Passover Day,ngày peoplengười dân _____ freedomtự do fromtừ slavery.chế độ nô lệ Copy
A. celebrateăn mừng
B. contributeđóng góp
C. choosechọn
D. participatetham gia
The(mạo từ) scenecảnh wasđã (thì quá khứ của "be") sovì vậy, rất frighteningđáng sợ thatcái đó, rằng Itôi closedđã đóng mycủa tôi eyes.mắt It'snó là / của nó amột _____ film.phim Copy
A. horrorkinh dị, nỗi kinh hoàng
B. comedyhài kịch
C. documentaryphim tài liệu
D. Sci-fi
Youbạn mustphải getlấy, được amột _____ beforetrước youbạn cancó thể drivelái xe amột car.xe hơi Copy
A. speedtốc độ limitgiới hạn
B. drivinglái xe testbài kiểm tra, kiểm tra
C. trafficgiao thông rulequy tắc
D. driving licensedriving license: bằng lái xe
“_____ islà thiscái này festivallễ hội celebrated?”ăn mừng / nổi tiếng (2 đáp án đúng) Copy
A. How muchHow much: Bao nhiêu, Giá bao nhiêu
B. How longHow long: Bao lâu, Dài bao nhiêu
C. How farHow far: Bao xa, Xa bao nhiêu
D. How oftenHow often: Thường xuyên thế nào
“_____ arelà youbạn goingđang đi tođến, để Phu Yen?”yên (đơn vị tiền tệ Nhật) // - “Tođến, để attendtham dự Hoi Mua Festival.”lễ hội Copy
A. Hownhư thế nào
B. Whatcái gì
C. Whytại sao
D. Whenkhi nào
Lowthấp energynăng lượng lightánh sáng; nhẹ bulbsbóng đèn / củ (hành, tỏi) shouldnên belà usedđã dùng tođến, để _____ electricity.điện Copy
A. buymua
B. convertchuyển đổi
C. savelưu, cứu, tiết kiệm
D. spendtiêu, dành (thời gian, tiền)
Nuclearhạt nhân energynăng lượng islà _____, butnhưng itnó islà dangerous.nguy hiểm (HS chú ý GV ở lớp) Copy
A. non-renewable
B. renewabletái tạo
C. naturaltự nhiên resourcestài nguyên
D. fossilhóa thạch fuelnhiên liệu
Wechúng tôi mustphải _____ the(mạo từ) amountsố lượng ofcủa waternước ourcủa chúng tôi familygia đình usesử dụng every dayevery day: mỗi ngày. Copy
A. solvegiải, giải quyết
B. narrowhẹp
C. reducegiảm
D. reusetái sử dụng
Whichcái nào ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo islà NOTkhông renewabletái tạo sourcenguồn ofcủa energy?năng lượng Copy
A. coalthan đá
B. windgió
C. solarmặt trời
D. hydrothủy điện
The(mạo từ) workersnhững công nhân _____ the(mạo từ) solarmặt trời panelstấm / bảng ontrên the(mạo từ) hillđồi whenkhi nào itnó suddenlyđột nhiên _____. Copy
A. putđặt, để - rainsmưa
B. arelà puttingđang đặt - rainmưa
C. islà puttingđang đặt - rainsmưa
D. arelà puttingđang đặt - rainsmưa
Wechúng tôi willsẽ cut down oncut down on: cắt giảm the(mạo từ) usesử dụng ofcủa naturaltự nhiên gaskhí, xăng becausebởi vì itnó islà _____ andvà harmfulcó hại tođến, để the(mạo từ) environment.môi trường Copy
A. abundantphong phú, dồi dào
B. availablecó sẵn
C. limitedgiới hạn
D. plentynhiều
Wechúng tôi werechúng tôi là / chúng tôi đang _____ bybởi, bằng hiscủa anh ấy _____ accounttài khoản ofcủa hiscủa anh ấy adventuresnhững cuộc phiêu lưu introng amột Chinesengười Trung Quốc, tiếng Trung Jungle.rừng nhiệt đới (thrillinghồi hộp, kích thích account:tài khoản câu truyện li kỳ) Copy
A. fascinating/thrilling
B. fascinated/thrilled
C. fascinated/thrilling
D. fascinating/thrilled
Willsẽ youbạn _____ amột taxitaxi, xe taxi orhoặc amột train?tàu, đào tạo Copy
A. takelấy, mang, đưa
B. rideđi xe, cưỡi
C. walkđi bộ
D. flycon ruồi; bay
_____ moneytiền didđã làm theyhọ spendtiêu, dành (thời gian, tiền) ontrên the(mạo từ) film?phim Copy
A. How oftenHow often: Thường xuyên thế nào
B. How longHow long: Bao lâu, Dài bao nhiêu
C. Hownhư thế nào manynhiều
D. How muchHow much: Bao nhiêu, Giá bao nhiêu
_____ the(mạo từ) filmphim islà amột bitmột chút frightening,đáng sợ Itôi reallythật sự enjoyedđã tận hưởng it.nó Copy
A. Neverthelesstuy nhiên
B. Althoughmặc dù (+ S + V)
C. Despitemặc dù (+ Danh từ hoặc V-ing)
D. Howevertuy nhiên
The(mạo từ) storycâu chuyện wasđã (thì quá khứ của "be") silly,ngớ ngẩn _____ manynhiều peoplengười dân enjoyedđã tận hưởng the(mạo từ) film.phim Copy
A. neverthelesstuy nhiên
B. howevertuy nhiên
C. althoughmặc dù (+ S + V)
D. butnhưng
The(mạo từ) filmphim didn'tđã không receivenhận goodtốt reviewsđánh giá fromtừ critics.nhà phê bình _____, manynhiều peoplengười dân sawcái cưa, đã thấy it.nó Copy
A. Howevertuy nhiên
B. In spite ofIn spite of: mặc dù (+ Danh từ hoặc V-ing)
C. Althoughmặc dù (+ S + V)
D. Despitemặc dù (+ Danh từ hoặc V-ing)
Wechúng tôi willsẽ go on holidaygo on holiday: đi nghỉ mát withvới somemột số, vài friendscủa bạn ofcủa _____. Copy
A. wechúng tôi
B. ourcủa chúng tôi
C. ourscủa chúng tôi
D. uschúng tôi, chúng ta
Thiscái này islà _____ motorbike,xe máy butnhưng where'sở đâu là (where is / where has) _____? Copy
A. mine/yours
B. my/yours
C. my/your
D. my/you
Itôi amlà surechắc chắn wechúng tôi _____ morenhiều hơn solar energysolar energy: năng lượng mặt trời in the futurein the future: trong tương lai. Copy
A. willsẽ usesử dụng
B. arelà usingđang sử dụng
C. willsẽ belà usingđang sử dụng
D. willsẽ belà usedđã dùng
Windgió islà onemột typeloại, đánh máy ofcủa _____ sourcenguồn ofcủa energy.năng lượng Copy
A. dangerousnguy hiểm
B. exhaustiblecó thể cạn kiệt
C. expensiveđắt
D. renewabletái tạo
Travellingđi du lịch (BrE) bybởi, bằng bamboo-copter islà simple.đơn giản Youbạn justchỉ; vừa mới putđặt, để itnó ontrên andvà _____ away.xa Copy
A. sailbuồm / chèo thuyền
B. rideđi xe, cưỡi
C. drivelái xe
D. flycon ruồi; bay
Fossil fuelsFossil fuels: nhiên liệu hoá thạch arelà veryrất commonchung; phổ biến introng ourcủa chúng tôi society,xã hội butnhưng theyhọ _____ the(mạo từ) environment.môi trường Copy
A. renewtái tạo
B. pollutelàm ô nhiễm
C. wastelãng phí, rác
D. providecung cấp
Amột _____ makelàm youbạn disappearbiến mất andvà thensau đó youbạn reappearxuất hiện lại introng anotherkhác, một cái khác placenơi, chỗ secondsgiây (nhiều) later.sau đó Copy
A. monowheelxe một bánh
B. scooterxe tay ga
C. teleportermáy dịch chuyển tức thời (giả tưởng)
D. spaceshiptàu vũ trụ
The(mạo từ) carsxe hơi (số nhiều) whichcái nào arelà generatedtạo ra bybởi, bằng solar energysolar energy: năng lượng mặt trời arelà calledđã gọi _____ cars.xe hơi (số nhiều) Copy
A. solar-friendly
B. solar-wasted
C. solar-powered
D. solar-daily
Introng Mongolia, dungphân (động vật) islà amột kindloại; tốt bụng ofcủa _____. Peoplengười dân usesử dụng itnó forcho, vì cookingviệc nấu ăn andvà heating.sự sưởi ấm; đang sưởi Copy
A. footprintdấu chân
B. accommodationchỗ ở
C. sourcenguồn
D. energynăng lượng sourcenguồn
Anmột aircraftmáy bay withoutkhông có amột humancon người pilotphi công abroadở nước ngoài islà calledđã gọi amột _____ aircraft.máy bay Copy
A. three-piloted
B. double-piloted
C. pilotlesskhông người lái
D. single-pilot
Wechúng tôi willsẽ go on holidaygo on holiday: đi nghỉ mát withvới somemột số, vài friendscủa bạn ofcủa _____. Copy
A. uschúng tôi, chúng ta
B. ourscủa chúng tôi
C. wechúng tôi
D. ourcủa chúng tôi
Thiscái này islà _____ smartthông minh vehicle;phương tiện _____ islà over thereover there: ở đằng kia. Copy
A. hercủa cô ấy - ourscủa chúng tôi
B. hercủa cô ấy - ourcủa chúng tôi
C. herscủa cô ấy - ourscủa chúng tôi
D. herscủa cô ấy - ourcủa chúng tôi
Itôi thinknghĩ meansphương tiện; có nghĩa ofcủa transportvận chuyển in the futurein the future: trong tương lai _____ petrol.xăng Copy
A. won'tsẽ không belà usingđang sử dụng
B. won'tsẽ không usesử dụng
C. aren'tkhông phải goingđang đi tođến, để usesử dụng
D. aren'tkhông phải usingđang sử dụng
Itôi didn'tđã không havecó mycủa tôi mobile,di động sovì vậy, rất Peter lentđã cho mượn metôi _____. Copy
A. herscủa cô ấy
B. hiscủa anh ấy
C. theircủa họ
D. minecủa tôi; mỏ
Whatcái gì mustphải youbạn dolàm whenkhi nào youbạn getlấy, được _____ amột bus.xe buýt Copy
A. ontrên
B. introng
C. bybởi, bằng
D. atở, tại
Ifnếu peoplengười dân _____ the(mạo từ) trafficgiao thông rules,quy tắc there arethere are: có nokhông morenhiều hơn accidents.các tai nạn Copy
A. obeyvâng lời
B. remembernhớ
C. take care oftake care of: chăm sóc
D. gođi aftersau
Bài 3: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo signký tên, dấu hiệu orhoặc noticechú ý / thông báo andvà markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C, orhoặc D ontrên yourcủa bạn answercâu trả lời sheettấm, ga trải giường tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng answercâu trả lời tođến, để eachmỗi ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo questions.câu hỏi
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) the(mạo từ) noticechú ý / thông báo say?nói
CHILDRENtrẻ em UNDERdưới 5 MUSTphải HAVEcó ANmột ADULTngười lớn WITHvới THEMhọ ONtrên THIScái này RIDE.đi xe, cưỡi Copy
A. Childrentrẻ em lessít hơn thanhơn 5 yearsnhững năm oldgià; cũ cannotkhông thể go ongo on: tiếp tục thiscái này rideđi xe, cưỡi alone.một mình
B. Childrentrẻ em introng groupscủa nhóm ofcủa 5 mustphải havecó anmột adultngười lớn withvới them.họ
C. There areThere are: có nokhông morenhiều hơn thanhơn 5 adultsngười lớn ontrên thiscái này ride.đi xe, cưỡi
D. Adultsngười lớn arelà notkhông allowedđược phép ontrên thiscái này ride.đi xe, cưỡi
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) the(mạo từ) signký tên, dấu hiệu say?nói
CHILDREN'S PLAYchơi ARElà Copy
A. Don'tđừng, không letcho phép yourcủa bạn childrentrẻ em playchơi hereở đây because ofbecause of: bởi vì the(mạo từ) dogs.những con chó
B. Dogsnhững con chó cannotkhông thể belà takenđã lấy intovào thiscái này placenơi, chỗ asnhư, khi itnó islà amột children's playchơi area.khu vực
C. Dogsnhững con chó arelà notkhông safean toàn, két sắt forcho, vì childrentrẻ em introng thiscái này playchơi area.khu vực
D. Dogsnhững con chó arelà notkhông allowedđược phép tođến, để playchơi withvới childrentrẻ em introng thiscái này area.khu vực
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) the(mạo từ) noticechú ý / thông báo say?nói
COMPUTERmáy tính ROOM.phòng Nokhông foodthức ăn orhoặc drinksđồ uống insidebên trong Copy
A. Ifnếu youbạn wantmuốn tođến, để eatăn orhoặc drink,uống / đồ uống gođi insidebên trong the(mạo từ) computermáy tính room.phòng
B. Youbạn cancó thể buymua foodthức ăn orhoặc drinksđồ uống introng the(mạo từ) computermáy tính room.phòng
C. Youbạn arelà notkhông allowedđược phép tođến, để eatăn orhoặc drinkuống / đồ uống introng the(mạo từ) computermáy tính room.phòng
D. Gođi tođến, để the(mạo từ) computermáy tính roomphòng tođến, để findtìm thấy foodthức ăn andvà drinks.đồ uống
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này signký tên, dấu hiệu say?nói
PLEASElàm ơn, làm hài lòng DON'Tđừng, không WASTElãng phí, rác WATER.nước PROTECT THE ENVIRONMENTPROTECT THE ENVIRONMENT: bảo vệ môi trường FORcho, vì OURcủa chúng tôi CHILDRENtrẻ em Copy
A. Youbạn shouldnên usesử dụng morenhiều hơn water.nước
B. Youbạn shouldnên turn offturn off: tắt the(mạo từ) tap.vòi nước, gõ nhẹ
C. Youbạn shouldnên savelưu, cứu, tiết kiệm waternước forcho, vì ourcủa chúng tôi children.trẻ em
D. Youbạn shouldn'tkhông nên usesử dụng water.nước
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) the(mạo từ) noticechú ý / thông báo say?nói
DOlàm NOTkhông RUNchạy REDmàu đỏ LIGHTS.đèn THIScái này CANcó thể LEAD TOLEAD TO: dẫn đến SERIOUSnghiêm túc, nghiêm trọng ACCIDENTS.các tai nạn Copy
A. Speedtốc độ uplên tođến, để passvượt qua, thẻ the(mạo từ) intersectiongiao lộ beforetrước the(mạo từ) lightánh sáng; nhẹ changes.các thay đổi
B. Waitchờ forcho, vì the(mạo từ) greenmàu xanh lá cây lightánh sáng; nhẹ beforetrước proceeding.tiến hành
C. Stopdừng lại immediatelyngay lập tức atở, tại yellowmàu vàng lights.đèn
D. Proceedtiến hành withvới cautionthận trọng eventhậm chí ifnếu the(mạo từ) lightánh sáng; nhẹ islà red.màu đỏ
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này signký tên, dấu hiệu say?nói
BIỂN BÁO: CẤM XE TẢI Copy
A. The(mạo từ) trucksxe tải mustphải turn onturn on: bật lightsđèn whenkhi nào moving.đang di chuyển
B. The(mạo từ) trucksxe tải aren'tkhông phải allowedđược phép tođến, để movedi chuyển intovào thiscái này way.cách, con đường
C. The(mạo từ) blackmàu đen trucksxe tải can'tkhông thể movedi chuyển whenkhi nào lightsđèn arelà working.đang làm việc
D. The(mạo từ) blackmàu đen trucksxe tải mustphải belà allowedđược phép tođến, để move.di chuyển
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này signký tên, dấu hiệu say?nói (HS chú ý GV ở lớp)
BIỂN BÁO: KHU VỰC TRƯỜNG HỌC Copy
A. Pedestriansngười đi bộ only,chỉ; duy nhất nokhông vehiclesphương tiện traffic.giao thông
B. Schooltrường học advancetiến bộ, tiến lên warning,cảnh báo you'rebạn là, bạn đang enteringđi vào schooltrường học zone.khu vực
C. Slow downSlow down: chậm lại, pedestriansngười đi bộ crossingchỗ băng qua aheadphía trước
D. Pedestriansngười đi bộ stopdừng lại
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) the(mạo từ) noticechú ý / thông báo say?nói
DOlàm NOTkhông USEsử dụng YOURcủa bạn MOBILEdi động PHONEđiện thoại WHILEtrong khi DRIVINGlái xe TOđến, để AVOIDtránh ACCIDENTS.các tai nạn Copy
A. Avoidtránh usingđang sử dụng yourcủa bạn mobiledi động phoneđiện thoại whiletrong khi driving.lái xe
B. Usesử dụng amột hands-free devicethiết bị forcho, vì phoneđiện thoại callsgọi (ngôi thứ ba số ít) whiletrong khi driving.lái xe
C. Turn offTurn off: tắt yourcủa bạn mobiledi động phoneđiện thoại duringtrong suốt longdài drives.lái xe
D. Usesử dụng yourcủa bạn mobiledi động phoneđiện thoại onlychỉ; duy nhất forcho, vì navigationđiều hướng whiletrong khi driving.lái xe
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) the(mạo từ) noticechú ý / thông báo say?nói
“PLEASElàm ơn, làm hài lòng QUEUEhàng chờ HEREở đây FORcho, vì SERVICE.”dịch vụ Copy
A. Thiscái này counterquầy; máy đếm doeslàm (ngôi 3 số ít) notkhông requireyêu cầu queuing.việc xếp hàng
B. Youbạn cancó thể skipnhảy qua, bỏ qua the(mạo từ) linedòng; hàng forcho, vì fasternhanh hơn service.dịch vụ
C. Customerskhách hàng mustphải waitchờ introng linedòng; hàng tođến, để receivenhận service.dịch vụ
D. Servicedịch vụ islà notkhông availablecó sẵn atở, tại thiscái này counter.quầy; máy đếm
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này signký tên, dấu hiệu say?nói
CAUTION:thận trọng SLIPPERYtrơn, dễ trượt WHENkhi nào WETướt Copy
A. Youbạn cancó thể walkđi bộ hereở đây withoutkhông có anybất kỳ problem.vấn đề
B. The(mạo từ) floorsàn nhà; tầng islà alwaysluôn luôn slippery.trơn, dễ trượt
C. Wetướt floorscác tầng; sàn arelà safean toàn, két sắt tođến, để walkđi bộ on.trên
D. Belà careful,cẩn thận the(mạo từ) floorsàn nhà; tầng islà slipperytrơn, dễ trượt whenkhi nào wet.ướt
Bài 4: Markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D ontrên yourcủa bạn answercâu trả lời sheettấm, ga trải giường tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) mosthầu hết suitablephù hợp responsephản hồi tođến, để completehoàn thành eachmỗi ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo exchanges.các giao dịch
Man:đàn ông “Shouldnên Itôi usesử dụng publiccông cộng transportvận chuyển orhoặc amột bikexe đạp tođến, để reducegiảm carboncacbon dioxide?”điôxít
Woman:phụ nữ “_____” Copy
A. Whytại sao not?không Itnó willsẽ harmgây hại the(mạo từ) environment.môi trường
B. Hownhư thế nào aboutvề takingđang lấy yourcủa bạn car?xe hơi
C. Ofcủa course.khóa học / sân (golf) / món ăn Itnó helpsgiúp tođến, để reducegiảm yourcủa bạn carboncacbon footprint,dấu chân youbạn know.biết
D. Itôi won'tsẽ không advisekhuyên youbạn tođến, để dolàm so.vì vậy, rất
Peter: “Would you likeWould you like: Bạn có muốn tođến, để gođi tođến, để the(mạo từ) movies?”phim (số nhiều)
Mary:(tên riêng) Mary “_____” Copy
A. That'sđó là veryrất kindloại; tốt bụng ofcủa you.bạn
B. Yes.vâng, có I'dtôi sẽ/tôi đã loveyêu to.đến, để
C. Youbạn arelà welcome.chào mừng
D. Yes,vâng, có Itôi like.thích; giống như
Lamalạc đà không bướu andvà Vera arelà talkingđang nói chuyện introng the(mạo từ) garden.vườn
Lama:lạc đà không bướu “_____”
Vera: “Usuallythường xuyên ontrên foot”bàn chân Copy
A. How longHow long: Bao lâu, Dài bao nhiêu doeslàm (ngôi 3 số ít) itnó takelấy, mang, đưa youbạn tođến, để getlấy, được tođến, để work?làm việc
B. Hownhư thế nào arelà youbạn today?hôm nay
C. Hownhư thế nào dolàm youbạn go to workgo to work: đi làm every dayevery day: mỗi ngày?
D. How oftenHow often: Thường xuyên thế nào dolàm youbạn go to workgo to work: đi làm?
Lan: “Whytại sao don'tđừng, không wechúng tôi gođi campingcắm trại thiscái này weekend?”cuối tuần
Nga: “_____” Copy
A. You'rebạn là, bạn đang welcome.chào mừng
B. That'sđó là amột goodtốt idea.ý tưởng
C. Hereở đây youbạn are.là
D. That'sđó là amột finetốt, ổn; tiền phạt day.ngày
Erik: “Amột motorbikexe máy knockedgõ TedTed (tên riêng) down.”xuống
Brian: “_____” Copy
A. Poornghèo Ted!Ted (tên riêng)
B. Whatcái gì islà itnó now?bây giờ
C. Hownhư thế nào terrific!tuyệt vời
D. Whatcái gì amột motorbike!xe máy
Sally: “Whatcái gì aboutvề collectingđang sưu tầm usedđã dùng papergiấy every dayevery day: mỗi ngày?”
Jenny:(tên riêng) Jenny “_____” Copy
A. Wellchúng tôi sẽ (we will) done.đã làm
B. Yes,vâng, có youbạn must.phải
C. Thanks,cảm ơn it'snó là / của nó nicedễ thương, tốt ofcủa you.bạn
D. That'sđó là amột goodtốt idea.ý tưởng
Bài 5a: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo passagehành lang andvà markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C, orhoặc D ontrên yourcủa bạn answercâu trả lời sheettấm, ga trải giường tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng wordtừ orhoặc phrasecụm từ thatcái đó, rằng besttốt nhất fitsvừa vặn; phù hợp eachmỗi ofcủa the(mạo từ) numberedđược đánh số blanks.chỗ trống
Moviesphim (số nhiều) arelà amột greattuyệt vời, lớn waycách, con đường (1) ______ andvà have funhave fun: vui vẻ. There areThere are: có manynhiều differentkhác nhau typescác loại ofcủa films,các bộ phim such assuch as: chẳng hạn như action,hành động comedy,hài kịch horror,kinh dị, nỗi kinh hoàng andvà sciencekhoa học fiction.tiểu thuyết, hư cấu (2) ______ filmscác bộ phim arelà fullđầy đủ ofcủa excitingthú vị scenes,cảnh carxe hơi chases,đuổi theo andvà fights.đánh nhau / cuộc đấu Comedyhài kịch filmscác bộ phim arelà funnyvui nhộn, buồn cười andvà makelàm peoplengười dân (3) ______. Horrorkinh dị, nỗi kinh hoàng filmscác bộ phim arelà scaryđáng sợ andvà oftenthường xuyên havecó ghostsma orhoặc monsters.quái vật Sciencekhoa học fictiontiểu thuyết, hư cấu filmscác bộ phim showbuổi diễn, cho xem the(mạo từ) future,tương lai space,không gian orhoặc advancednâng cao / tiến bộ technology.công nghệ
Manynhiều peoplengười dân loveyêu goingđang đi tođến, để the(mạo từ) cinemarạp chiếu phim (4) ______ the(mạo từ) bigto, lớn screenmàn hình andvà greattuyệt vời, lớn sound.âm thanh Otherscủa khác preferthích hơn watchingđang xem moviesphim (số nhiều) at homeat home: ở nhà becausebởi vì theyhọ feelcảm thấy morenhiều hơn comfortable.thoải mái Somemột số, vài peoplengười dân likethích; giống như streamingphát trực tuyến moviesphim (số nhiều) online,trực tuyến whiletrong khi otherscủa khác stillvẫn, yên tĩnh enjoytận hưởng DVDs.đĩa DVD
Onemột ofcủa the(mạo từ) mosthầu hết popularphổ biến filmphim seriesloạt, chuỗi islà Harry(tên riêng – Harry) Potter.thợ làm gốm (5) ______ amột boycon trai whoai studiesviệc học, nghiên cứu atở, tại amột magicphép thuật school.trường học Anotherkhác, một cái khác famousnổi tiếng filmphim islà Avengers,biệt đội Avengers whichcái nào islà amột superherosiêu anh hùng movie.phim Animatedhoạt hình / sinh động filmscác bộ phim likethích; giống như Frozenđóng băng arelà alsocũng lovedyêu / được yêu bybởi, bằng childrentrẻ em andvà adults.người lớn
(6) ______ helpsgiúp peoplengười dân relaxthư giãn andvà knowbiết morenhiều hơn aboutvề the(mạo từ) world.thế giới Itnó islà alsocũng amột goodtốt waycách, con đường tođến, để spendtiêu, dành (thời gian, tiền) timethời gian withvới familygia đình andvà friends.của bạn Everyonemọi người hascó amột favoriteyêu thích (US spelling) filmphim thatcái đó, rằng theyhọ loveyêu watchingđang xem again and againagain and again: hết lần này đến lần khác.
Moviesphim (số nhiều) arelà amột greattuyệt vời, lớn waycách, con đường (1) ______ andvà have funhave fun: vui vẻ. There areThere are: có manynhiều differentkhác nhau typescác loại ofcủa films,các bộ phim such assuch as: chẳng hạn như action,hành động comedy,hài kịch horror,kinh dị, nỗi kinh hoàng andvà sciencekhoa học fiction.tiểu thuyết, hư cấu (2) ______ filmscác bộ phim arelà fullđầy đủ ofcủa excitingthú vị scenes,cảnh carxe hơi chases,đuổi theo andvà fights.đánh nhau / cuộc đấu Comedyhài kịch filmscác bộ phim arelà funnyvui nhộn, buồn cười andvà makelàm peoplengười dân (3) ______. Horrorkinh dị, nỗi kinh hoàng filmscác bộ phim arelà scaryđáng sợ andvà oftenthường xuyên havecó ghostsma orhoặc monsters.quái vật Sciencekhoa học fictiontiểu thuyết, hư cấu filmscác bộ phim showbuổi diễn, cho xem the(mạo từ) future,tương lai space,không gian orhoặc advancednâng cao / tiến bộ technology.công nghệ
Manynhiều peoplengười dân loveyêu goingđang đi tođến, để the(mạo từ) cinemarạp chiếu phim (4) ______ the(mạo từ) bigto, lớn screenmàn hình andvà greattuyệt vời, lớn sound.âm thanh Otherscủa khác preferthích hơn watchingđang xem moviesphim (số nhiều) at homeat home: ở nhà becausebởi vì theyhọ feelcảm thấy morenhiều hơn comfortable.thoải mái Somemột số, vài peoplengười dân likethích; giống như streamingphát trực tuyến moviesphim (số nhiều) online,trực tuyến whiletrong khi otherscủa khác stillvẫn, yên tĩnh enjoytận hưởng DVDs.đĩa DVD
Onemột ofcủa the(mạo từ) mosthầu hết popularphổ biến filmphim seriesloạt, chuỗi islà Harry(tên riêng – Harry) Potter.thợ làm gốm (5) ______ amột boycon trai whoai studiesviệc học, nghiên cứu atở, tại amột magicphép thuật school.trường học Anotherkhác, một cái khác famousnổi tiếng filmphim islà Avengers,biệt đội Avengers whichcái nào islà amột superherosiêu anh hùng movie.phim Animatedhoạt hình / sinh động filmscác bộ phim likethích; giống như Frozenđóng băng arelà alsocũng lovedyêu / được yêu bybởi, bằng childrentrẻ em andvà adults.người lớn
(6) ______ helpsgiúp peoplengười dân relaxthư giãn andvà knowbiết morenhiều hơn aboutvề the(mạo từ) world.thế giới Itnó islà alsocũng amột goodtốt waycách, con đường tođến, để spendtiêu, dành (thời gian, tiền) timethời gian withvới familygia đình andvà friends.của bạn Everyonemọi người hascó amột favoriteyêu thích (US spelling) filmphim thatcái đó, rằng theyhọ loveyêu watchingđang xem again and againagain and again: hết lần này đến lần khác.
(1) Copy
A. relaxthư giãn
B. tođến, để relaxthư giãn
C. relaxesthư giãn
D. relaxingthư giãn
(2) Copy
A. Animatedhoạt hình / sinh động
B. Actionhành động
C. Horrorkinh dị, nỗi kinh hoàng
D. Comedyhài kịch
(3) Copy
A. laughcười
B. sleepngủ
C. shouthét
D. crykhóc
(4) Copy
A. sovì vậy, rất
B. althoughmặc dù (+ S + V) (lưu ý: sai đề)
C. becausebởi vì
D. butnhưng
(5) Copy
A. Itnó islà forcho, vì
B. Itnó islà ontrên
C. Itnó islà aboutvề
D. Itnó islà withvới
(6) Copy
A. Watchedđã xem filmscác bộ phim
B. Watchesđồng hồ, xem filmscác bộ phim
C. Watchđồng hồ, xem filmscác bộ phim
D. Watchingđang xem filmscác bộ phim
Bài 5b: Markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D ontrên yourcủa bạn answercâu trả lời sheettấm, ga trải giường tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng optionlựa chọn thatcái đó, rằng besttốt nhất fitsvừa vặn; phù hợp eachmỗi ofcủa the(mạo từ) numberedđược đánh số blanks.chỗ trống
Arelà youbạn lookingđang nhìn forcho, vì amột cheap,rẻ clean,sạch, làm sạch effectivehiệu quả sourcenguồn ofcủa powersức mạnh, quyền lực, điện thatcái đó, rằng (1) ______ pollutionsự ô nhiễm orhoặc wastelãng phí, rác naturaltự nhiên resources?tài nguyên Looknhìn nokhông (2) ______ thanhơn solar energysolar energy: năng lượng mặt trời fromtừ the(mạo từ) Sun.mặt trời Atở, tại present,món quà, hiện tại, trình bày mosthầu hết ofcủa (3) ______ electricityđiện comesđến fromtừ the(mạo từ) usesử dụng ofcủa coal,than đá gas,khí, xăng oildầu (4) ______ nuclearhạt nhân power.sức mạnh, quyền lực, điện Thiscái này powersức mạnh, quyền lực, điện couldcó thể belà providedđã cung cấp bybởi, bằng the(mạo từ) Sun.mặt trời Onemột percentphần trăm ofcủa the(mạo từ) solar energysolar energy: năng lượng mặt trời thatcái đó, rằng reachesđạt tới the(mạo từ) EarthTrái Đất islà enoughđủ tođến, để (5) ______ powersức mạnh, quyền lực, điện forcho, vì the(mạo từ) totaltổng population.dân số Manynhiều countriescác quốc gia (sở hữu) arelà nowbây giờ usingđang sử dụng solar energysolar energy: năng lượng mặt trời. Solarmặt trời panelstấm / bảng arelà placedđã đặt (6) ______ the(mạo từ) roofmái nhà ofcủa amột housengôi nhà andvà the(mạo từ) Sun'smặt trời energynăng lượng islà usedđã dùng tođến, để heatnhiệt, nóng water.nước
Arelà youbạn lookingđang nhìn forcho, vì amột cheap,rẻ clean,sạch, làm sạch effectivehiệu quả sourcenguồn ofcủa powersức mạnh, quyền lực, điện thatcái đó, rằng (1) ______ pollutionsự ô nhiễm orhoặc wastelãng phí, rác naturaltự nhiên resources?tài nguyên Looknhìn nokhông (2) ______ thanhơn solar energysolar energy: năng lượng mặt trời fromtừ the(mạo từ) Sun.mặt trời Atở, tại present,món quà, hiện tại, trình bày mosthầu hết ofcủa (3) ______ electricityđiện comesđến fromtừ the(mạo từ) usesử dụng ofcủa coal,than đá gas,khí, xăng oildầu (4) ______ nuclearhạt nhân power.sức mạnh, quyền lực, điện Thiscái này powersức mạnh, quyền lực, điện couldcó thể belà providedđã cung cấp bybởi, bằng the(mạo từ) Sun.mặt trời Onemột percentphần trăm ofcủa the(mạo từ) solar energysolar energy: năng lượng mặt trời thatcái đó, rằng reachesđạt tới the(mạo từ) EarthTrái Đất islà enoughđủ tođến, để (5) ______ powersức mạnh, quyền lực, điện forcho, vì the(mạo từ) totaltổng population.dân số Manynhiều countriescác quốc gia (sở hữu) arelà nowbây giờ usingđang sử dụng solar energysolar energy: năng lượng mặt trời. Solarmặt trời panelstấm / bảng arelà placedđã đặt (6) ______ the(mạo từ) roofmái nhà ofcủa amột housengôi nhà andvà the(mạo từ) Sun'smặt trời energynăng lượng islà usedđã dùng tođến, để heatnhiệt, nóng water.nước
(1) Copy
A. islà causinggây ra
B. causesnguyên nhân (số nhiều)
C. isn'tkhông phải causinggây ra
D. doesn'tkhông làm causenguyên nhân
(2) Copy
A. farxa
B. furtherxa hơn, thêm nữa
C. asnhư, khi farxa
D. farer
(3) Copy
A. ourscủa chúng tôi
B. wechúng tôi
C. uschúng tôi, chúng ta
D. ourcủa chúng tôi
(4) Copy
A. althoughmặc dù (+ S + V)
B. sovì vậy, rất
C. orhoặc
D. butnhưng
(5) Copy
A. donatequyên góp
B. providecung cấp
C. takelấy, mang, đưa
D. getlấy, được
(6) Copy
A. ontrên
B. bybởi, bằng
C. ofcủa
D. introng
Bài 6a: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo passagehành lang andvà markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D ontrên yourcủa bạn answercâu trả lời sheettấm, ga trải giường tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng answercâu trả lời tođến, để eachmỗi ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo questionscâu hỏi fromtừ 31 tođến, để 36.
Travellingđi du lịch (BrE) in the Futurein the Future: trong tương lai
Mosthầu hết transportvận chuyển todayhôm nay runschạy ontrên fossil fuelsfossil fuels: nhiên liệu hoá thạch becausebởi vì theyhọ arelà convenienttiện lợi andvà widelyrộng rãi used.đã dùng However,tuy nhiên theircủa họ drawbackshạn chế includebao gồm pollutionsự ô nhiễm andvà reliancesự phụ thuộc ontrên limitedgiới hạn resources.tài nguyên Tođến, để solvegiải, giải quyết this,cái này newmới transportationgiao thông, vận tải methodsphương pháp arelà beingsự tồn tại, sinh vật developedphát triển usingđang sử dụng renewabletái tạo energy,năng lượng humancon người power,sức mạnh, quyền lực, điện orhoặc hybridlai technologies.công nghệ
Somemột số, vài futuretương lai transportationgiao thông, vận tải optionstùy chọn include:bao gồm
Hyperloop:tàu siêu tốc Hyperloop Amột high-speed systemhệ thống whereở đâu podskhoang nhỏ traveldu lịch introng amột sealedbịt kín tubeống withvới littlenhỏ, ít airkhông khí resistance,sự kháng cự makingđang làm itnó efficienthiệu quả andvà energy-saving.
Dual-mode vehicles:phương tiện Thesenhững cái này cancó thể movedi chuyển ontrên regularthường xuyên, đều đặn roadsđường orhoặc guidedđược hướng dẫn tracks.đường ray / bản nhạc Theyhọ usesử dụng batteriespin forcho, vì shortngắn distancescác khoảng cách andvà track-fed powersức mạnh, quyền lực, điện forcho, vì longerdài hơn journeys.hành trình
Jetmáy bay phản lực packs:gói Devicesthiết bị wornđã mặc, đã mòn ontrên the(mạo từ) backlưng, phía sau thatcái đó, rằng usesử dụng gaskhí, xăng orhoặc liquidchất lỏng jetsmáy bay phản lực tođến, để propelđẩy the(mạo từ) userngười dùng throughxuyên qua the(mạo từ) air.không khí
Travellingđi du lịch (BrE) in the Futurein the Future: trong tương lai
Mosthầu hết transportvận chuyển todayhôm nay runschạy ontrên fossil fuelsfossil fuels: nhiên liệu hoá thạch becausebởi vì theyhọ arelà convenienttiện lợi andvà widelyrộng rãi used.đã dùng However,tuy nhiên theircủa họ drawbackshạn chế includebao gồm pollutionsự ô nhiễm andvà reliancesự phụ thuộc ontrên limitedgiới hạn resources.tài nguyên Tođến, để solvegiải, giải quyết this,cái này newmới transportationgiao thông, vận tải methodsphương pháp arelà beingsự tồn tại, sinh vật developedphát triển usingđang sử dụng renewabletái tạo energy,năng lượng humancon người power,sức mạnh, quyền lực, điện orhoặc hybridlai technologies.công nghệ
Somemột số, vài futuretương lai transportationgiao thông, vận tải optionstùy chọn include:bao gồm
Hyperloop:tàu siêu tốc Hyperloop Amột high-speed systemhệ thống whereở đâu podskhoang nhỏ traveldu lịch introng amột sealedbịt kín tubeống withvới littlenhỏ, ít airkhông khí resistance,sự kháng cự makingđang làm itnó efficienthiệu quả andvà energy-saving.
Dual-mode vehicles:phương tiện Thesenhững cái này cancó thể movedi chuyển ontrên regularthường xuyên, đều đặn roadsđường orhoặc guidedđược hướng dẫn tracks.đường ray / bản nhạc Theyhọ usesử dụng batteriespin forcho, vì shortngắn distancescác khoảng cách andvà track-fed powersức mạnh, quyền lực, điện forcho, vì longerdài hơn journeys.hành trình
Jetmáy bay phản lực packs:gói Devicesthiết bị wornđã mặc, đã mòn ontrên the(mạo từ) backlưng, phía sau thatcái đó, rằng usesử dụng gaskhí, xăng orhoặc liquidchất lỏng jetsmáy bay phản lực tođến, để propelđẩy the(mạo từ) userngười dùng throughxuyên qua the(mạo từ) air.không khí
Whatcái gì islà the(mạo từ) mainchính ideaý tưởng ofcủa the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. Futuretương lai transportationgiao thông, vận tải methods.phương pháp
B. The(mạo từ) importancetầm quan trọng ofcủa modernhiện đại technology.công nghệ
C. The(mạo từ) disadvantagesbất lợi ofcủa fossil fuelsfossil fuels: nhiên liệu hoá thạch.
D. The(mạo từ) historylịch sử ofcủa transportation.giao thông, vận tải
The(mạo từ) wordtừ "drawbacks" introng the(mạo từ) passagehành lang islà CLOSESTgần nhất introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. Improvementssự cải thiện
B. Benefitslợi ích
C. Disadvantagesbất lợi
D. Advantagescác lợi thế
Whichcái nào ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo statementscâu tuyên bố islà NOTkhông TRUEđúng, thật accordingtheo tođến, để the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. Newmới transportvận chuyển methodsphương pháp aimmục tiêu tođến, để reducegiảm pollutionsự ô nhiễm andvà save energysave energy: tiết kiệm năng lượng.
B. Jetmáy bay phản lực packsgói arelà commonlythường xuyên usedđã dùng forcho, vì dailyhàng ngày transportation.giao thông, vận tải
C. Dual-mode vehiclesphương tiện cancó thể operatevận hành ontrên bothcả hai roadsđường andvà specialđặc biệt tracks.đường ray / bản nhạc
D. Hyperlooptàu siêu tốc Hyperloop islà designedđã thiết kế tođến, để belà energy-efficient.
The(mạo từ) wordtừ "efficient" introng the(mạo từ) passagehành lang islà CLOSESTgần nhất introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. Effectivehiệu quả
B. Powerfulmạnh mẽ
C. Inefficientkém hiệu quả
D. Strongmạnh mẽ
Whatcái gì islà amột uniqueđộc đáo featuređặc điểm ofcủa the(mạo từ) hyperloop?tàu siêu tốc Hyperloop Copy
A. Itnó islà poweredđược cung cấp năng lượng bybởi, bằng fossil fuelsfossil fuels: nhiên liệu hoá thạch.
B. Itnó reliesphụ thuộc onlychỉ; duy nhất ontrên humancon người power.sức mạnh, quyền lực, điện
C. Itnó movesdi chuyển (hiện tại) withvới littlenhỏ, ít airkhông khí resistance.sự kháng cự
D. Itnó travelscác chuyến du lịch throughxuyên qua amột low-pressure tube.ống
Hownhư thế nào dolàm dual-mode vehiclesphương tiện getlấy, được theircủa họ power?sức mạnh, quyền lực, điện Copy
A. Fromtừ fossil fuelsfossil fuels: nhiên liệu hoá thạch.
B. Onlychỉ; duy nhất fromtừ track-fed power.sức mạnh, quyền lực, điện
C. Onlychỉ; duy nhất fromtừ batteries.pin
D. Fromtừ batteriespin forcho, vì shortngắn distancescác khoảng cách andvà track-fed powersức mạnh, quyền lực, điện forcho, vì longerdài hơn distances.các khoảng cách
Bài 6b: Readđọc the(mạo từ) passagehành lang carefullymột cách cẩn thận andvà markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C, orhoặc D tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng answercâu trả lời tođến, để eachmỗi ofcủa the(mạo từ) questions.câu hỏi
Naturaltự nhiên Resourcestài nguyên andvà Energynăng lượng
Manynhiều peoplengười dân thinknghĩ thatcái đó, rằng naturaltự nhiên resourcestài nguyên willsẽ neverkhông bao giờ runchạy out.ra ngoài However,tuy nhiên introng reality,thực tế the(mạo từ) world's energynăng lượng sourcescác nguồn arelà limited.giới hạn Nokhông onemột knowsbiết (ngôi 3) exactlychính xác how muchhow much: Bao nhiêu, Giá bao nhiêu oil,dầu coal,than đá andvà gaskhí, xăng arelà left.bên trái; đã rời đi Thatcái đó, rằng islà whytại sao wechúng tôi shouldnên usesử dụng themhọ carefullymột cách cẩn thận andvà look forlook for: tìm kiếm otherkhác sourcescác nguồn ofcủa energy.năng lượng
Somemột số, vài peoplengười dân believetin tưởng thatcái đó, rằng solar energysolar energy: năng lượng mặt trời islà amột goodtốt alternative.thay thế Itnó cancó thể replacethay thế oildầu andvà coalthan đá in the futurein the future: trong tương lai. However,tuy nhiên manynhiều peoplengười dân worrylo lắng aboutvề nuclearhạt nhân powersức mạnh, quyền lực, điện becausebởi vì itnó islà veryrất dangerous.nguy hiểm Ifnếu there isthere is: có amột nuclearhạt nhân accident,tai nạn itnó cancó thể causenguyên nhân seriousnghiêm túc, nghiêm trọng problemscác vấn đề forcho, vì peoplengười dân andvà the(mạo từ) environment.môi trường Therefore,do đó the(mạo từ) besttốt nhất solutiongiải pháp islà tođến, để savelưu, cứu, tiết kiệm the(mạo từ) energynăng lượng wechúng tôi havecó nowbây giờ andvà usesử dụng itnó wisely.một cách khôn ngoan
Naturaltự nhiên Resourcestài nguyên andvà Energynăng lượng
Manynhiều peoplengười dân thinknghĩ thatcái đó, rằng naturaltự nhiên resourcestài nguyên willsẽ neverkhông bao giờ runchạy out.ra ngoài However,tuy nhiên introng reality,thực tế the(mạo từ) world's energynăng lượng sourcescác nguồn arelà limited.giới hạn Nokhông onemột knowsbiết (ngôi 3) exactlychính xác how muchhow much: Bao nhiêu, Giá bao nhiêu oil,dầu coal,than đá andvà gaskhí, xăng arelà left.bên trái; đã rời đi Thatcái đó, rằng islà whytại sao wechúng tôi shouldnên usesử dụng themhọ carefullymột cách cẩn thận andvà look forlook for: tìm kiếm otherkhác sourcescác nguồn ofcủa energy.năng lượng
Somemột số, vài peoplengười dân believetin tưởng thatcái đó, rằng solar energysolar energy: năng lượng mặt trời islà amột goodtốt alternative.thay thế Itnó cancó thể replacethay thế oildầu andvà coalthan đá in the futurein the future: trong tương lai. However,tuy nhiên manynhiều peoplengười dân worrylo lắng aboutvề nuclearhạt nhân powersức mạnh, quyền lực, điện becausebởi vì itnó islà veryrất dangerous.nguy hiểm Ifnếu there isthere is: có amột nuclearhạt nhân accident,tai nạn itnó cancó thể causenguyên nhân seriousnghiêm túc, nghiêm trọng problemscác vấn đề forcho, vì peoplengười dân andvà the(mạo từ) environment.môi trường Therefore,do đó the(mạo từ) besttốt nhất solutiongiải pháp islà tođến, để savelưu, cứu, tiết kiệm the(mạo từ) energynăng lượng wechúng tôi havecó nowbây giờ andvà usesử dụng itnó wisely.một cách khôn ngoan
Whatcái gì dolàm manynhiều peoplengười dân thinknghĩ aboutvề naturaltự nhiên resources?tài nguyên Copy
A. Theyhọ willsẽ neverkhông bao giờ runchạy out.ra ngoài
B. Theyhọ cancó thể createtạo ra themselves.bản thân họ
C. Theyhọ arelà notkhông important.quan trọng
D. Theyhọ arelà unlimited.không giới hạn
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) the(mạo từ) passagehành lang saynói aboutvề solar energysolar energy: năng lượng mặt trời? Copy
A. Itnó islà veryrất dangerous.nguy hiểm
B. Itnó cancó thể replacethay thế oildầu andvà coal.than đá
C. Itnó islà bad forbad for: có hại cho the(mạo từ) environment.môi trường
D. Nokhông onemột likesthích (hiện tại, số nhiều) tođến, để usesử dụng it.nó
Whatcái gì islà NOTkhông mentionedđã đề cập introng the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. Solar energySolar energy: năng lượng mặt trời cancó thể replacethay thế fossil fuelsfossil fuels: nhiên liệu hoá thạch.
B. Nuclearhạt nhân powersức mạnh, quyền lực, điện cancó thể belà dangerous.nguy hiểm
C. Windgió energynăng lượng islà amột goodtốt option.lựa chọn
D. Peoplengười dân shouldnên save energysave energy: tiết kiệm năng lượng.
The(mạo từ) wordtừ "dangerous" introng the(mạo từ) passagehành lang islà CLOSESTgần nhất introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. usefulhữu ích
B. cheaprẻ
C. safean toàn, két sắt
D. harmfulcó hại
The(mạo từ) wordtừ "save" introng the(mạo từ) passagehành lang islà OPPOSITEđối diện; trái ngược introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. wastelãng phí, rác
B. usesử dụng
C. protectbảo vệ
D. helpgiúp đỡ
Whatcái gì islà the(mạo từ) besttốt nhất waycách, con đường tođến, để usesử dụng energy?năng lượng Copy
A. Stopdừng lại usingđang sử dụng energy.năng lượng
B. Onlychỉ; duy nhất usesử dụng nuclearhạt nhân powersức mạnh, quyền lực, điện
C. Usesử dụng asnhư, khi muchnhiều asnhư, khi possible.có thể
D. Save energySave energy: tiết kiệm năng lượng sources.các nguồn
Bài 7a: Fourbốn phrases/sentences havecó beenđã từng removedđã được loại bỏ fromtừ the(mạo từ) textvăn bản, nhắn tin below.bên dưới Forcho, vì eachmỗi question,câu hỏi markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D ontrên yourcủa bạn answercâu trả lời sheettấm, ga trải giường tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng optionlựa chọn thatcái đó, rằng besttốt nhất fitsvừa vặn; phù hợp eachmỗi ofcủa the(mạo từ) numberedđược đánh số blankschỗ trống fromtừ 37 tođến, để 40.
Every yearEvery year: mỗi năm, thousandshàng nghìn ofcủa peoplengười dân comeđến tođến, để Edinburgh, the(mạo từ) capitalthủ đô / vốn citythành phố ofcủa Scotland, (1) ______. Forcho, vì threeba weekscủa tuần everymỗi, mọi Augusttháng Tám andvà Septembertháng chín the(mạo từ) citythành phố islà filledđã làm đầy withvới actorscác diễn viên nam andvà artistscác nghệ sĩ fromtừ all over the worldall over the world: trên toàn thế giới. (2) ______. Duringtrong suốt thiscái này time,thời gian the(mạo từ) streetsđường phố ofcủa the(mạo từ) citythành phố arelà alivecòn sống withvới musicâm nhạc andvà dancenhảy, khiêu vũ fromtừ earlysớm in the morningin the morning: vào buổi sáng untilcho đến khi latetrễ at nightat night: vào ban đêm. (3) ______. Tenshàng chục ofcủa thousandshàng nghìn ofcủa touristskhách du lịch comeđến tođến, để the(mạo từ) Festivallễ hội tođến, để seethấy newmới filmscác bộ phim andvà playsvở kịch, chơi andvà tođến, để hearnghe musicâm nhạc playedđã chơi bybởi, bằng famousnổi tiếng musicians.nhạc sĩ Thiscái này year,năm youbạn cancó thể seethấy overtrên, hơn fivenăm hundredmột trăm performancesbuổi biểu diễn withvới actorscác diễn viên nam fromtừ morenhiều hơn thanhơn fortybốn mươi countries.các quốc gia (sở hữu) The(mạo từ) ticketsnhững tấm vé forcho, vì thesenhững cái này performancesbuổi biểu diễn arelà quitekhá, hoàn toàn cheap,rẻ andvà itnó islà usuallythường xuyên (4) ______ introng Edinburgh thanhơn itnó islà introng London.Luân Đôn Sovì vậy, rất comeđến tođến, để Edinburgh nexttiếp theo summer.mùa hè
A.một easierdễ dàng hơn tođến, để seethấy yourcủa bạn favouriteyêu thích (UK spelling) starngôi sao, đóng vai chính
B. Theyhọ comeđến tođến, để Edinburgh forcho, vì the(mạo từ) biggestto nhất artsnghệ thuật (số nhiều) festivallễ hội introng Britain
C. tođến, để belà partphần ofcủa the(mạo từ) Edinburgh Festivallễ hội
D. Youbạn cancó thể eventhậm chí seethấy artistscác nghệ sĩ paintingbức tranh picturestranh, ảnh ontrên the(mạo từ) streets!đường phố
Every yearEvery year: mỗi năm, thousandshàng nghìn ofcủa peoplengười dân comeđến tođến, để Edinburgh, the(mạo từ) capitalthủ đô / vốn citythành phố ofcủa Scotland, (1) ______. Forcho, vì threeba weekscủa tuần everymỗi, mọi Augusttháng Tám andvà Septembertháng chín the(mạo từ) citythành phố islà filledđã làm đầy withvới actorscác diễn viên nam andvà artistscác nghệ sĩ fromtừ all over the worldall over the world: trên toàn thế giới. (2) ______. Duringtrong suốt thiscái này time,thời gian the(mạo từ) streetsđường phố ofcủa the(mạo từ) citythành phố arelà alivecòn sống withvới musicâm nhạc andvà dancenhảy, khiêu vũ fromtừ earlysớm in the morningin the morning: vào buổi sáng untilcho đến khi latetrễ at nightat night: vào ban đêm. (3) ______. Tenshàng chục ofcủa thousandshàng nghìn ofcủa touristskhách du lịch comeđến tođến, để the(mạo từ) Festivallễ hội tođến, để seethấy newmới filmscác bộ phim andvà playsvở kịch, chơi andvà tođến, để hearnghe musicâm nhạc playedđã chơi bybởi, bằng famousnổi tiếng musicians.nhạc sĩ Thiscái này year,năm youbạn cancó thể seethấy overtrên, hơn fivenăm hundredmột trăm performancesbuổi biểu diễn withvới actorscác diễn viên nam fromtừ morenhiều hơn thanhơn fortybốn mươi countries.các quốc gia (sở hữu) The(mạo từ) ticketsnhững tấm vé forcho, vì thesenhững cái này performancesbuổi biểu diễn arelà quitekhá, hoàn toàn cheap,rẻ andvà itnó islà usuallythường xuyên (4) ______ introng Edinburgh thanhơn itnó islà introng London.Luân Đôn Sovì vậy, rất comeđến tođến, để Edinburgh nexttiếp theo summer.mùa hè
A.một easierdễ dàng hơn tođến, để seethấy yourcủa bạn favouriteyêu thích (UK spelling) starngôi sao, đóng vai chính
B. Theyhọ comeđến tođến, để Edinburgh forcho, vì the(mạo từ) biggestto nhất artsnghệ thuật (số nhiều) festivallễ hội introng Britain
C. tođến, để belà partphần ofcủa the(mạo từ) Edinburgh Festivallễ hội
D. Youbạn cancó thể eventhậm chí seethấy artistscác nghệ sĩ paintingbức tranh picturestranh, ảnh ontrên the(mạo từ) streets!đường phố
(1) _____ Copy
Clear
Check
(2) _____ Copy
Clear
Check
(3) _____ Copy
Clear
Check
(4) _____ Copy
Clear
Check
Bài 7b: Fourbốn phrases/sentences havecó beenđã từng removedđã được loại bỏ fromtừ the(mạo từ) textvăn bản, nhắn tin below.bên dưới Forcho, vì eachmỗi question,câu hỏi markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C, orhoặc D ontrên yourcủa bạn answercâu trả lời sheettấm, ga trải giường tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng optionlựa chọn thatcái đó, rằng besttốt nhất fitsvừa vặn; phù hợp eachmỗi ofcủa the(mạo từ) numberedđược đánh số blanks.chỗ trống
Musicâm nhạc andvà artsnghệ thuật (số nhiều) arelà importantquan trọng partsbộ phận, phần ofcủa humancon người life.cuộc sống Peoplengười dân enjoytận hưởng musicâm nhạc introng manynhiều ways,cách, đường likethích; giống như listeningviệc nghe tođến, để songs,những bài hát playingchơi instruments,nhạc cụ / dụng cụ orhoặc dancing.nhảy múa (1) ______. There areThere are: có manynhiều kindscác loại ofcủa music,âm nhạc such assuch as: chẳng hạn như pop,nhạc pop, nổ bụp rock,đá, nhạc rock classical,cổ điển andvà jazz,nhạc jazz andvà peoplengười dân havecó theircủa họ ownsở hữu favoriteyêu thích (US spelling) styles.phong cách Artnghệ thuật islà alsocũng veryrất special.đặc biệt Itnó includesbao gồm painting,bức tranh drawing,bản vẽ sculpture,điêu khắc (2) ______. Throughxuyên qua art,nghệ thuật peoplengười dân cancó thể expressdiễn đạt / nhanh theircủa họ feelingscảm xúc andvà sharechia sẻ ideas.các ý tưởng Artistscác nghệ sĩ usesử dụng colors,màu sắc (US) shapes,hình dạng andvà linescác dòng; các hàng tođến, để createtạo ra beautifulđẹp orhoặc interestingthú vị pieces.miếng, mảnh (3) ______. Theyhọ bringmang đến peoplengười dân togethercùng nhau (4) ______. Musicâm nhạc andvà artsnghệ thuật (số nhiều) arelà notkhông onlychỉ; duy nhất funvui butnhưng alsocũng helpgiúp đỡ uschúng tôi, chúng ta tođến, để feelcảm thấy morenhiều hơn connectedđược kết nối andvà creative.sáng tạo Theyhọ makelàm the(mạo từ) worldthế giới amột morenhiều hơn colorfulđầy màu sắc andvà joyfulvui vẻ place.nơi, chỗ
A.một andvà helpgiúp đỡ uschúng tôi, chúng ta learnhọc aboutvề otherscủa khác
B. Musicâm nhạc cancó thể makelàm uschúng tôi, chúng ta feelcảm thấy happy,vui vẻ, hạnh phúc relaxed,thoải mái orhoặc eventhậm chí excitedhào hứng
C. Bothcả hai musicâm nhạc andvà artnghệ thuật helpgiúp đỡ uschúng tôi, chúng ta understandhiểu differentkhác nhau culturescác nền văn hóa andvà traditionstruyền thống aroundxung quanh the(mạo từ) worldthế giới
D. andvà eventhậm chí photographynhiếp ảnh
Musicâm nhạc andvà artsnghệ thuật (số nhiều) arelà importantquan trọng partsbộ phận, phần ofcủa humancon người life.cuộc sống Peoplengười dân enjoytận hưởng musicâm nhạc introng manynhiều ways,cách, đường likethích; giống như listeningviệc nghe tođến, để songs,những bài hát playingchơi instruments,nhạc cụ / dụng cụ orhoặc dancing.nhảy múa (1) ______. There areThere are: có manynhiều kindscác loại ofcủa music,âm nhạc such assuch as: chẳng hạn như pop,nhạc pop, nổ bụp rock,đá, nhạc rock classical,cổ điển andvà jazz,nhạc jazz andvà peoplengười dân havecó theircủa họ ownsở hữu favoriteyêu thích (US spelling) styles.phong cách Artnghệ thuật islà alsocũng veryrất special.đặc biệt Itnó includesbao gồm painting,bức tranh drawing,bản vẽ sculpture,điêu khắc (2) ______. Throughxuyên qua art,nghệ thuật peoplengười dân cancó thể expressdiễn đạt / nhanh theircủa họ feelingscảm xúc andvà sharechia sẻ ideas.các ý tưởng Artistscác nghệ sĩ usesử dụng colors,màu sắc (US) shapes,hình dạng andvà linescác dòng; các hàng tođến, để createtạo ra beautifulđẹp orhoặc interestingthú vị pieces.miếng, mảnh (3) ______. Theyhọ bringmang đến peoplengười dân togethercùng nhau (4) ______. Musicâm nhạc andvà artsnghệ thuật (số nhiều) arelà notkhông onlychỉ; duy nhất funvui butnhưng alsocũng helpgiúp đỡ uschúng tôi, chúng ta tođến, để feelcảm thấy morenhiều hơn connectedđược kết nối andvà creative.sáng tạo Theyhọ makelàm the(mạo từ) worldthế giới amột morenhiều hơn colorfulđầy màu sắc andvà joyfulvui vẻ place.nơi, chỗ
A.một andvà helpgiúp đỡ uschúng tôi, chúng ta learnhọc aboutvề otherscủa khác
B. Musicâm nhạc cancó thể makelàm uschúng tôi, chúng ta feelcảm thấy happy,vui vẻ, hạnh phúc relaxed,thoải mái orhoặc eventhậm chí excitedhào hứng
C. Bothcả hai musicâm nhạc andvà artnghệ thuật helpgiúp đỡ uschúng tôi, chúng ta understandhiểu differentkhác nhau culturescác nền văn hóa andvà traditionstruyền thống aroundxung quanh the(mạo từ) worldthế giới
D. andvà eventhậm chí photographynhiếp ảnh
(1) _____ Copy
Clear
Check
(2) _____ Copy
Clear
Check
(3) _____ Copy
Clear
Check
(4) _____ Copy
Clear
Check
Bài 8: Finishkết thúc the(mạo từ) secondthứ hai, giây sentencecâu so thatso that: để mà itnó hascó amột similartương tự meaningý nghĩa tođến, để the(mạo từ) firstđầu tiên one,một usingđang sử dụng the(mạo từ) wordtừ introng bracketsdấu ngoặc ORhoặc beginningsự bắt đầu withvới the(mạo từ) wordtừ given.đã cho
The(mạo từ) distancekhoảng cách betweengiữa Quy Nhon andvà Da Lat islà aboutvề 500 km. (It)nó
→ Itnó _____ Copy
Clear
Check
Theyhọ arelà excitedhào hứng aboutvề the(mạo từ) film.phim (find)tìm thấy
→ Theyhọ _____ Copy
Clear
Check
Itnó islà good forgood for: tốt cho childrentrẻ em tođến, để drinkuống / đồ uống milksữa every dayevery day: mỗi ngày. (should)nên
→ Childrentrẻ em _____ Copy
Clear
Check
Thiscái này islà mycủa tôi schooltrường học bag.túi (mine)của tôi; mỏ
→ Thiscái này schooltrường học bagtúi _____ Copy
Clear
Check
Heanh ấy, ông ấy didn'tđã không winthắng anmột Oscargiải Oscar forcho, vì Besttốt nhất Actordiễn viên nam althoughmặc dù (+ S + V) heanh ấy, ông ấy performedđã biểu diễn, đã thực hiện excellently.xuất sắc (However)tuy nhiên
→ Heanh ấy, ông ấy _____ Copy
Clear
Check
Nam's nativebản địa / người bản xứ languagengôn ngữ islà Vietnamese.người Việt Nam, tiếng Việt Nevertheless,tuy nhiên heanh ấy, ông ấy speaksnói Frenchngười Pháp; tiếng Pháp veryrất well.chúng tôi sẽ (we will) (Though)mặc dù
→ Thoughmặc dù _____ Copy
Clear
Check
Theyhọ spentđã tiêu, đã dành millionshàng triệu ofcủa dollarsđô la ontrên makingđang làm the(mạo từ) film.phim Nevertheless,tuy nhiên itnó wasn'tđã không asnhư, khi successfulthành công asnhư, khi expected.đã mong đợi, dự kiến (but)nhưng
→ Theyhọ _____ Copy
Clear
Check
SueSue (tên riêng), kiện islà talkingđang nói chuyện tođến, để onemột ofcủa hercủa cô ấy friends.của bạn (hers)của cô ấy
→ SueSue (tên riêng), kiện _____ Copy
Clear
Check
How farHow far: Bao xa, Xa bao nhiêu islà itnó fromtừ yourcủa bạn officevăn phòng tođến, để the(mạo từ) bank?ngân hàng (What)cái gì
→ Whatcái gì _____ Copy
Clear
Check
It'snó là / của nó amột goodtốt ideaý tưởng tođến, để turn offturn off: tắt the(mạo từ) electricalthuộc về điện appliancesthiết bị (gia dụng) whenkhi nào goingđang đi out.ra ngoài (should)nên
→ Wechúng tôi shouldnên _____ Copy
Clear
Check
Bài 9: Writeviết fullđầy đủ sentencescâu usingđang sử dụng the(mạo từ) wordstừ ngữ givenđã cho
Peoplengười dân / shouldnên / behavecư xử / firstđầu tiên dayngày / Newmới Year.năm
→ Copy
Clear
Check
Twohai dayscủa ngày agocách đây / wechúng tôi / stuckbị mắc kẹt / trafficgiao thông jammứt; kẹt xe / overtrên, hơn twohai hours.của các giờ
→ Copy
Clear
Check
Vietnamesengười Việt Nam, tiếng Việt peoplengười dân / preparechuẩn bị / TetTết / cleansạch, làm sạch / theircủa họ housesnhững ngôi nhà / cooknấu ăn / traditionaltruyền thống specialđặc biệt foods.các loại thực phẩm
→ Copy
Clear
Check
Thereở đó / manynhiều / newmới meansphương tiện; có nghĩa ofcủa transportvận chuyển / solvegiải, giải quyết / trafficgiao thông problemscác vấn đề / andvà / helpgiúp đỡ / environment.môi trường
→ Copy
Clear
Check
Governmentschính phủ shouldnên / dolàm / manynhiều thingsnhững thứ / solvegiải, giải quyết / the(mạo từ) problemscác vấn đề / energynăng lượng shortagesự thiếu hụt andvà pollution.sự ô nhiễm
→ Copy
Clear
Check
Althoughmặc dù (+ S + V) / itnó / amột / comedyhài kịch / almosthầu như / the(mạo từ) wholetoàn bộ / audiencekhán giả / fallrơi, ngã; mùa thu (US) / asleep.đang ngủ
→ Copy
Clear
Check
Peoplengười dân / usesử dụng / coalthan đá / fuelnhiên liệu / the(mạo từ) pastquá khứ / butnhưng / nowadaysngày nay / theyhọ / usuallythường xuyên usesử dụng electricityđiện / gaskhí, xăng / instead.thay vì
→ Copy
Clear
Check
Look!nhìn / boyscác cậu bé (sở hữu) / playchơi / basketballbóng rổ / the(mạo từ) schooltrường học gym/.phòng tập thể dục
→ Copy
Clear
Check
- Mật khẩu là 12
Bài selected: 1a 1b 2 3 4 5a 5b 6a 6b 7a 7b 8 9
ADa