Grammar Practice

BTNPCS — Lớp 7 — Unit 1

Bài selected: 6 9 10 11

Bài 6: HS TÌM LỖI SAI VÀ VIẾT LẠI CÂU ĐẦY ĐỦ (SAU KHI SỬA SAI) VÀO Ô TRỐNG
Mycủa tôi brotheranh/em trai and mycủa tôi sisterchị, em gái doesn't likethích; giống như playingchơi boardbảng, tấm ván games.các trò chơi Copy
Clear Check
Doeslàm (ngôi 3 số ít) Mr.ông and Mrs. Parker makelàm potteryđồ gốm every dayevery day: mỗi ngày? Copy
Clear Check
Doeslàm (ngôi 3 số ít) bird-watchingngắm chim is Tom's hobby?sở thích Copy
Clear Check
How oftenHow often: Thường xuyên thế nào youbạn polishđánh bóng, người Ba Lan yourcủa bạn car?xe hơi Copy
Clear Check
Mycủa tôi friendbạn don't worklàm việc introng thiscái này company.công ty Copy
Clear Check
James(sở hữu cách của James) livesống; trực tiếp introng Australia. Copy
Clear Check
Are youbạn get upget up: thức dậy earlysớm in the morningin the morning: vào buổi sáng? Copy
Clear Check
Doeslàm (ngôi 3 số ít) Sarah driveslái xe tođến, để worklàm việc every dayevery day: mỗi ngày? Copy
Clear Check
Elena(tên riêng) haves amột beautifulđẹp smile.nụ cười, mỉm cười Copy
Clear Check
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) the(mạo từ) childrentrẻ em dolàm introng theircủa họ freetự do; miễn phí time?thời gian Copy
Clear Check
Bài 9: Chọn và viết đáp án đúng của các động từ dưới đây vào chỗ trống (HS CHỈ VIẾT 1 CHỮ VÀO Ô TRỐNG)
getlấy, đượctidygọn gàngdolàmbrushbàn chải / chảimakelàmgođigođihavemeetgặpeatăn
Chú ý: các từ có 1 âm tiết như like,thích; giống như love,yêu hateghét thì theo sau có 2 lựa chọn là V-ing hoặc to-V
Chú ý: các từ có 2 âm tiết như dislike,không thích enjoy,tận hưởng fancy,thích; cầu kỳ adoreyêu thích thì theo sau có 1 lựa chọn là V-ing
Shecô ấy doesn't likethích; giống như _____ hercủa cô ấy roomphòng every dayevery day: mỗi ngày. Copy
Clear Check
Dolàm youbạn likethích; giống như _____ tođến, để bedgiường atở, tại elevenmười một o'clock? Copy
Clear Check
Mycủa tôi mothermẹ dislikesnhững cái không thích _____ uplên atở, tại 7. Copy
Clear Check
Doeslàm (ngôi 3 số ít) yourcủa bạn sisterchị, em gái hateghét _____ coldlạnh food?thức ăn Copy
Clear Check
Anne's fathercha, bố lovesyêu (ngôi 3) _____ tođến, để worklàm việc bybởi, bằng car.xe hơi Copy
Clear Check
Itôi alwaysluôn luôn likethích; giống như _____ mycủa tôi homeworkbài tập về nhà beforetrước 7 o'clock. Copy
Clear Check
John(tên riêng) John likesthích (hiện tại, số nhiều) _____ hiscủa anh ấy teethrăng atở, tại noon.buổi trưa Copy
Clear Check
Yourcủa bạn grandmother hatesghét _____ bread.bánh mì Copy
Clear Check
Doeslàm (ngôi 3 số ít) shecô ấy likethích; giống như _____ amột showervòi hoa sen, mưa rào aftersau dinner?bữa tối Copy
Clear Check
Hannah(tên riêng – Hannah) lovesyêu (ngôi 3) _____ hercủa cô ấy friendscủa bạn oncemột lần amột week.tuần Copy
Clear Check
Bài 10: Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc trong các câu dưới đây: (HS CHỈ VIẾT 1 CHỮ VÀO Ô TRỐNG)
Chú ý: các từ có 1 âm tiết như like,thích; giống như love,yêu hateghét thì theo sau có 2 lựa chọn là V-ing hoặc to-V
Chú ý: các từ có 2 âm tiết như dislike,không thích enjoy,tận hưởng fancy,thích; cầu kỳ adoreyêu thích thì theo sau có 1 lựa chọn là V-ing
Itôi don't fancythích; cầu kỳ _____ (go)đi outra ngoài tonight.tối nay Copy
Clear Check
Heanh ấy, ông ấy enjoystận hưởng _____ (have) amột bathbồn tắm in the eveningin the evening: vào buổi tối. Copy
Clear Check
Itôi dislikekhông thích _____ (wait).chờ Copy
Clear Check
Shecô ấy doesn't likethích; giống như _____ (be) ontrên the(mạo từ) computer.máy tính Copy
Clear Check
Heanh ấy, ông ấy likesthích (hiện tại, số nhiều) _____ (read)đọc magazines.tạp chí Copy
Clear Check
Heanh ấy, ông ấy doesn't likethích; giống như _____ (talk)nói chuyện ontrên the(mạo từ) phone.điện thoại Copy
Clear Check
Theyhọ likethích; giống như _____ (go)đi tođến, để restaurants.nhà hàng Copy
Clear Check
Theyhọ don't likethích; giống như _____ (cook).nấu ăn Copy
Clear Check
Shecô ấy likesthích (hiện tại, số nhiều) _____ (watch)đồng hồ, xem films.các bộ phim Copy
Clear Check
Itôi likethích; giống như _____ (get)lấy, được uplên earlysớm introng summer.mùa hè Copy
Clear Check
Bài 11: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (HS CHỈ VIẾT 1 HOẶC 2 CHỮ VÀO Ô TRỐNG)
Chú ý: các từ có 1 âm tiết như like,thích; giống như love,yêu hateghét thì theo sau có 2 lựa chọn là V-ing hoặc to-V
Chú ý: các từ có 2 âm tiết như dislike,không thích enjoy,tận hưởng fancy,thích; cầu kỳ adoreyêu thích thì theo sau có 1 lựa chọn là V-ing
TomTom (tên riêng) (likes/hates) doingđang làm homework.bài tập về nhà Heanh ấy, ông ấy is lazy.lười biếng Copy
Clear Check
Shecô ấy (fancies/doesn't fancy)thích; cầu kỳ the(mạo từ) ideaý tưởng ofcủa stayingđang ở lại outra ngoài toocũng, quá late.trễ It's toocũng, quá dangerous.nguy hiểm Copy
Clear Check
Mosthầu hết girlscủa cô gái (detest/like) cockroaches.gián (số nhiều) Copy
Clear Check
TomTom (tên riêng) (likes/doesn't like)thích; giống như makingđang làm models.người mẫu; mô hình Heanh ấy, ông ấy neverkhông bao giờ doeslàm (ngôi 3 số ít) it. Copy
Clear Check
Wechúng tôi (enjoy/hate) spendingsự tiêu, chi tiêu timethời gian withvới Jane.(tên riêng) Jane Shecô ấy is veryrất interesting.thú vị Copy
Clear Check
Manynhiều peoplengười dân (dislike/enjoy) doingđang làm morningbuổi sáng exercises.các bài tập It is good forgood for: tốt cho health.sức khỏe Copy
Clear Check
Mary(tên riêng) Mary alwaysluôn luôn (adores/dislikes) hercủa cô ấy brother.anh/em trai Shecô ấy oftenthường xuyên playsvở kịch, chơi withvới him.anh ấy Copy
Clear Check
Itôi (hate/like) drinkingviệc uống coffee.cà phê It is toocũng, quá bitter.đắng Copy
Clear Check
Itôi don't (fancy/hate) collectingđang sưu tầm stamps.tem Itôi thinknghĩ it's boring.nhàm chán Copy
Clear Check
Theyhọ reallythật sự (enjoy/dislike) talkingđang nói chuyện withvới others.của khác Theyhọ are besttốt nhất friends.của bạn Copy
Clear Check
- Mật khẩu là 12

Bài selected: 6 9 10 11

AD







a
I love my English teacher
Because he is kind.😍
I love my English teacher
I can't help thinking about him. 💖