Grammar Practice

DECUONGDONGNGAC — Lớp 6 — Unit 4

Bài selected: 1a 1b 2 3 4 5a 5b 5c 6a 6b 6c 6d 7 8 9 10

Chú ý: Có 1-2 câu có thể có nhiều đáp án đúng. Học sinh cần phải chú ý cô giáo ở trường chọn đáp án nào và phải theo cô để được điểm cao nha.
Bài 1a: Findtìm thấy the(mạo từ) wordtừ whichcái nào is pronouncedđược phát âm differentlymột cách khác nhau fromtừ the(mạo từ) otherscủa khác introng the(mạo từ) partphần uppercased.đã được viết hoa
Copy
A. thEnsau đó
B. tEstbài kiểm tra, kiểm tra
C. drEssváy
D. thEsenhững cái này
Clear
Copy
A. faTHercha, bố
B. monTHlyhàng tháng
C. broTHeranh/em trai
D. gaTHertập hợp
Clear
Copy
A. fOldgấp
B. clOseđóng, gần
C. clOthvải
D. hOldgiữ
Clear
Copy
A. THinmỏng, gầy
B. THiefkẻ trộm
C. THatcái đó, rằng
D. norTHphía bắc
Clear
Copy
A. rOUndtròn, vòng
B. mOUsecon chuột
C. mOUntainnúi
D. cOUsinanh/chị/em họ
Clear
Copy
A. rOlevai trò
B. rObotrô-bốt
C. cOffeecà phê
D. cOmbcái lược
Clear
Bài 1b: Markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D ontrên yourcủa bạn answercâu trả lời sheettấm, ga trải giường tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) wordtừ thatcái đó, rằng differskhác nhau fromtừ the(mạo từ) otherkhác threeba introng the(mạo từ) positionvị trí ofcủa primarytiểu học, chính stresscăng thẳng introng eachmỗi ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo questions.câu hỏi
Một số quy tắc quan trọng:
Trọng âm không bao giờ vào các đuôi phân loại từ như -ful (tính từ), -ly (trạng từ), -y (tính từ), -ing (V-ing)
Từ ghép (tạo bởi 2 từ) thì trọng âm là trọng âm của từ đầu tiên
Động từ (2 âm tiết) thường nhấn vào âm 2 (Nhiều ngoại lệ)
Danh từ (2 âm tiết) thường nhấn vào âm 1 (Nhiều ngoại lệ)
Các từ mà đuôi có 2 chữ e hoặc oo thường nhấn luôn vào đuôi
Copy
A. channelkênh
B. cartoonphim hoạt hình
C. boringnhàm chán
D. awfulkinh khủng
Clear
Copy
A. sportynăng động (thể thao)
B. goggleskính bảo hộ
C. racketvợt (tennis, cầu lông) / sự huyên náo
D. careersự nghiệp
Clear
Copy
A. resultkết quả
B. jealousghen tị
C. measuređo lường
D. pleasureniềm vui
Clear
Copy
A. defeatđánh bại
B. fixturethiết bị cố định
C. racetrackđường đua
D. footballbóng đá
Clear
Copy
A. postcardbưu thiếp
B. palacecung điện
C. towertháp
D. regrethối tiếc
Clear
Copy
A. houseworkviệc nhà
B. cottagenhà nhỏ; nhà nghỉ
C. outsidebên ngoài
D. cookernồi nấu / bếp
Clear
Bài 2: Choosechọn the(mạo từ) besttốt nhất answercâu trả lời tođến, để filllàm đầy introng the(mạo từ) blank.trống, trống rỗng
Dolàm youbạn watchđồng hồ, xem Smile,nụ cười, mỉm cười the(mạo từ) popularphổ biến _____ forcho, vì children?trẻ em Copy
A. showbuổi diễn, cho xem
B. televisiontivi
C. comediandiễn viên hài
D. channelkênh
Clear
Whichcái nào _____ dolàm youbạn prefer:thích hơn Jerry(tên riêng) Jerry orhoặc Tom?Tom (tên riêng) Copy
A. filmphim
B. characternhân vật / tính cách
C. Sportthể thao
D. channelkênh
Clear
Itôi loveyêu _____ likethích; giống như Happyvui vẻ, hạnh phúc Feetbàn chân / feet (đơn vị) and Coco. Copy
A. Televisiontivi
B. programmeschương trình
C. channelkênh
D. Sportthể thao
Clear
Accordingtheo tođến, để the(mạo từ) weatherthời tiết _____, thereở đó willsẽ be rain.mưa Copy
A. Matchtrận đấu; que diêm
B. eventsự kiện
C. schedulelịch trình
D. forecastdự báo
Clear
_____ muchnhiều are thesenhững cái này shoes?giàyTheyhọ are eightytám mươi thousandmột nghìn dongs. Copy
A. Whoai
B. Whenkhi nào
C. Whatcái gì
D. Hownhư thế nào
Clear
_____ Mai and Lan are interested ininterested in: quan tâm đến listeningviệc nghe tođến, để music.âm nhạc Copy
A. Becausebởi vì
B. Bothcả hai
C. Neitherkhông…cũng không
D. Sovì vậy, rất
Clear
The(mạo từ) booksách is _____ the(mạo từ) adventurecuộc phiêu lưu ofcủa threeba closeđóng, gần friends.của bạn Copy
A. aboutvề
B. fromtừ
C. atở, tại
D. Ontrên
Clear
The(mạo từ) _____ is introducinggiới thiệu the(mạo từ) nexttiếp theo songbài hát tođến, để the(mạo từ) audience.khán giả Copy
A. TVtivi viewerngười xem
B. MC
C. newsreaderngười đọc tin tức
D. weathermanngười dự báo thời tiết
Clear
Journeychuyến đi tođến, để Marssao Hỏa is amột newmới _____ programmechương trình (BrE) ontrên thiscái này channel.kênh Copy
A. sportsthể thao
B. animalscác động vật
C. sciencekhoa học
D. Comedyhài kịch
Clear
Ourcủa chúng tôi localđịa phương TVtivi _____ mainlychủ yếu broadcastscác buổi phát sóng dailyhàng ngày news.tin tức Copy
A. setđặt, bộ
B. stationnhà ga, trạm
C. viewersngười xem
D. Schedulelịch trình
Clear
Mycủa tôi fathercha, bố oftenthường xuyên watchesđồng hồ, xem _____. They'rehọ là, họ thì (they are) sovì vậy, rất funny.vui nhộn, buồn cười Copy
A. newstin tức
B. newspapersbáo chí
C. Livesống; trực tiếp showbuổi diễn, cho xem
D. comedieshài kịch
Clear
Itôi couldn'tkhông thể findtìm thấy the(mạo từ) _____ control,kiểm soát sovì vậy, rất Itôi pressedbị ép buttonsnút ontrên the(mạo từ) TVtivi set.đặt, bộ Copy
A. screenmàn hình
B. TVtivi
C. remotexa xôi, điều khiển từ xa
D. buttonnút, cúc áo
Clear
“_____ dolàm youbạn playchơi table tennistable tennis: bóng bàn?” – “Oncemột lần amột week.”tuần Copy
A. How longHow long: Bao lâu, Dài bao nhiêu
B. How muchHow much: Bao nhiêu, Giá bao nhiêu
C. How farHow far: Bao xa, Xa bao nhiêu
D. How oftenHow often: Thường xuyên thế nào
Clear
Itôi _____ bornsinh ra ontrên the(mạo từ) firstđầu tiên ofcủa May.tháng Năm; có thể Copy
A. Werechúng tôi là / chúng tôi đang
B. wasđã (thì quá khứ của "be")
C. is
D. are
Clear
The(mạo từ) enemykẻ thù _____ lastcuối cùng; kéo dài night.đêm Copy
A. attackscác cuộc tấn công
B. Attacktấn công
C. didđã làm attacktấn công
D. attackedtấn công
Clear
_____ introng thiscái này class!lớp học Copy
A. Notkhông smokekhói, hút thuốc
B. Doesn'tkhông làm smokekhói, hút thuốc
C. Don'tđừng, không smokekhói, hút thuốc
D. Smokekhói, hút thuốc
Clear
_____ carefullymột cách cẩn thận tođến, để avoidtránh accidents!các tai nạn Copy
A. Droveđã lái
B. Drivinglái xe
C. Drivelái xe
D. Driveslái xe
Clear
_____ uplên orhoặc you'llbạn sẽ missbỏ lỡ; cô gái the(mạo từ) show!buổi diễn, cho xem Copy
A. Hurryvội vàng
B. Listenlắng nghe
C. Jumpnhảy
D. Stepbước
Clear
Daisyhoa cúc _____ swimmingbơi lội withvới hercủa cô ấy friendscủa bạn lastcuối cùng; kéo dài weekend.cuối tuần Copy
A. goesđi
B. wentđã đi
C. is goingđang đi
D. gođi
Clear
At the weekendAt the weekend: vào cuối tuần wechúng tôi cancó thể playchơi amột _____ ofcủa badmintoncầu lông orhoặc jointham gia introng amột footballbóng đá match.trận đấu; que diêm Copy
A. matchtrận đấu; que diêm
B. ballquả bóng
C. gametrò chơi
D. sportthể thao
Clear
Kien is notkhông veryrất _____. Heanh ấy, ông ấy neverkhông bao giờ playsvở kịch, chơi games.các trò chơi Copy
A. sportingthể thao
B. badlytệ, dở
C. Sportthể thao
D. sportynăng động (thể thao)
Clear
Thanh likesthích (hiện tại, số nhiều) _____ weatherthời tiết becausebởi vì heanh ấy, ông ấy cancó thể go swimminggo swimming: đi bơi introng the(mạo từ) river.con sông Copy
A. rainingtrời mưa
B. rainycó mưa
C. Hotnóng
D. coldlạnh
Clear
Vietnamesengười Việt Nam, tiếng Việt studentscủa học sinh, sinh viên playchơi differentkhác nhau sportsthể thao and gamescác trò chơi _____ breaknghỉ, phá vỡ time.thời gian Copy
A. Introng
B. ontrên
C. duringtrong suốt
D. whiletrong khi
Clear
Manynhiều girlscủa cô gái and womenphụ nữ _____ aerobicsthể dục nhịp điệu tođến, để keepgiữ fit.vừa vặn; phù hợp Copy
A. gođi
B. Playchơi
C. dolàm
D. have
Clear
Mathew _____ the(mạo từ) answercâu trả lời tođến, để thiscái này question.câu hỏi Copy
A. Didn'tđã không knewđã biết
B. didđã làm knewđã biết
C. didn'tđã không knowbiết
D. didn'tđã không knowed
Clear
Yesterday,hôm qua mycủa tôi mommẹ _____ somemột số, vài eggstrứng tođến, để makelàm cakes.những chiếc bánh Copy
A. buied
B. buymua
C. boughtđã mua
D. Buyed
Clear
Thereở đó _____ anybất kỳ onionshành tây introng the(mạo từ) packetgói whenkhi nào Itôi _____ home.nhà Copy
A. were/chúng tôi là / chúng tôi đang comeđến
B. Was/đã (thì quá khứ của "be") somemột số, vài
C. was/đã (thì quá khứ của "be") cameđã đến
D. weren't/đã không (là) cameđã đến
Clear
_____ uplên orhoặc you'llbạn sẽ missbỏ lỡ; cô gái the(mạo từ) show!buổi diễn, cho xem Copy
A. Hurryvội vàng
B. Jumpnhảy
C. Stepbước
D. Listenlắng nghe
Clear
Heanh ấy, ông ấy sentđã gửi metôi amột _____ ofcủa world's heritage.di sản Copy
A. symbolbiểu tượng
B. towertháp
C. designthiết kế
D. Postcardbưu thiếp
Clear
Footballbóng đá is anmột _____ game.trò chơi Copy
A. Awayxa
B. indoortrong nhà
C. Individualcá nhân
D. outdoorngoài trời
Clear
Whatcái gì is _____ timethời gian forcho, vì touristskhách du lịch tođến, để visitthăm yourcủa bạn city?thành phố Copy
A. the(mạo từ) besttốt nhất
B. the(mạo từ) goodtốt
C. the(mạo từ) worsttệ nhất
D. The(mạo từ) leastít nhất
Clear
_____ amột nicedễ thương, tốt day!ngày Shallsẽ (trang trọng) wechúng tôi go swimminggo swimming: đi bơi? Copy
A. Whichcái nào
B. Whatcái gì
C. Hownhư thế nào
D. Whenkhi nào
Clear
Itôi loveyêu mycủa tôi footballbóng đá club.câu lạc bộ Doeslàm (ngôi 3 số ít) Phong likethích; giống như _____? Copy
A. itsnó là / của nó
B. mycủa tôi
C. Ourcủa chúng tôi
D. hiscủa anh ấy
Clear
Ho Chi Minh Citythành phố is famous forfamous for: nổi tiếng về itsnó là / của nó _____. It'snó là / của nó sovì vậy, rất delicious!ngon Copy
A. customerkhách hàng
B. bikexe đạp
C. streetđường phố foodthức ăn
D. clothesquần áo
Clear
_____ greattuyệt vời, lớn it wasđã (thì quá khứ của "be") tođến, để seethấy Brad Pitt forcho, vì real!thật, thực tế Copy
A. Whosecủa ai
B. Whatcái gì
C. Hownhư thế nào
D. Whoai
Clear
Quoc Tu Giam is regardedđược xem như asnhư, khi the(mạo từ) firstđầu tiên nationalquốc gia _____ ofcủa Viet Nam. Copy
A. schooltrường học
B. Capitalthủ đô / vốn
C. universitytrường đại học
D. templengôi đền
Clear
Asia is the(mạo từ) Earth'scủa Trái Đất largestlớn nhất and mosthầu hết populousđông dân _____. Copy
A. Islandhòn đảo
B. countryquốc gia, đất nước
C. continentchâu lục
D. oceanđại dương
Clear
Youngtrẻ peoplengười dân _____ obeyvâng lời theircủa họ parents.của cha mẹ (HS chú ý GV chữa câu này ở trường) Copy
A. willsẽ
B. maytháng Năm; có thể
C. mustphải
D. oughtnên tođến, để
Clear
Itôi _____ showbuổi diễn, cho xem youbạn roundtròn, vòng the(mạo từ) factorynhà máy tomorrow.ngày mai Copy
A. mustphải
B. couldcó thể
C. Oughtnên
D. willsẽ
Clear
Ourcủa chúng tôi citythành phố is veryrất crowded.đông đúc Hownhư thế nào aboutvề _____? Copy
A. Yourscủa bạn
B. metôi
C. youbạn
D. yourcủa bạn
Clear
Daisyhoa cúc willsẽ becometrở thành “greener”xanh hơn ifnếu shecô ấy ____ amột reusablecó thể tái sử dụng shoppingmua sắm bagtúi Copy
A. carriedđã mang
B. carrymang, vác
C. carriesmang (ngôi thứ ba số ít)
D. willsẽ carrymang, vác
Clear
Whatcái gì willsẽ youbạn dolàm ifnếu youbạn ____ someoneai đó throwingđang ném trashrác ontrên the(mạo từ) street?đường phố Copy
A. seethấy
B. sawcái cưa, đã thấy
C. willsẽ seethấy
D. cancó thể seethấy
Clear
Solarmặt trời panelstấm / bảng are ____ exampleví dụ ofcủa ____ renewabletái tạo energynăng lượng technologiescông nghệ Copy
A. the–a
B. the–the
C. an–Ø
D. an/a
Clear
____ methodphương pháp ofcủa transportationgiao thông, vận tải has ____ majorchính; ngành học effecthiệu ứng; hiệu quả ontrên ____ environmentmôi trường Copy
A. The–a–the
B. Ø–a–on
C. A–a–on
D. the–the–the
Clear
Ifnếu studentscủa học sinh, sinh viên ____ tođến, để schooltrường học bybởi, bằng bus,xe buýt thereở đó ____ lessít hơn trafficgiao thông Copy
A. willsẽ go–will be
B. willsẽ go–is
C. go–will be
D. go–is
Clear
Bài 3: Markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D ontrên yourcủa bạn answercâu trả lời sheettấm, ga trải giường tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) mosthầu hết suitablephù hợp responsephản hồi tođến, để completehoàn thành eachmỗi ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo exchanges.các giao dịch
A:một “Willsẽ youbạn comeđến on timeon time: đúng giờ tomorrow?”ngày mai B: “_____” Copy
A. No,không Itôi don'tđừng, không
B. Yes,vâng, có Itôi dolàm
C. No,không Itôi willsẽ
D. Yes,vâng, có Itôi willsẽ
Clear
A:một “Hownhư thế nào aboutvề buyingđang mua amột modernhiện đại robotrô-bốt forcho, vì ourcủa chúng tôi house?”ngôi nhà (HS để ý ở lớp) B: “_____” Copy
A. That'sđó là rightđúng, quyền
B. That'sđó là goodtốt
C. Certainlychắc chắn
D. Straightthẳng awayxa
Clear
A:một “Cancó thể youbạn tellkể, nói metôi the(mạo từ) waycách, con đường tođến, để Tanrám nắng Ky House,ngôi nhà please?”làm ơn, làm hài lòng B: “_____.” Copy
A. Certainlychắc chắn
B. Goodtốt ideaý tưởng
C. Mycủa tôi pleasureniềm vui
D. Let'shãy gođi
Clear
A:mộtWould you likeWould you like: Bạn có muốn tođến, để comeđến tođến, để mycủa tôi housengôi nhà forcho, vì lunch?”bữa trưa (HS để ý ở lớp, 2 đáp án đúng) B: “_____.” Copy
A. Yes,vâng, có surechắc chắn
B. I'mtôi là/tôi đang sorry.xin lỗi Itôi can'tkhông thể
C. No,không Itôi don'tđừng, không
D. Yes,vâng, có Itôi wouldsẽ
Clear
A:một Whatcái gì would you likewould you like: Bạn có muốn tođến, để drink?uống / đồ uống B: Itôi _____ have amột lemonade,nước chanh please.làm ơn, làm hài lòng Copy
A. willsẽ
B. won'tsẽ không be
C. won'tsẽ không
D. Willsẽ be
Clear
A:một “Is shecô ấy hungry?”đói B: “_____. Ifnếu so,vì vậy, rất she'llcô ấy sẽ tellkể, nói us.”chúng tôi, chúng ta Copy
A. Yes,vâng, có ofcủa coursekhóa học / sân (golf) / món ăn
B. Itôi don'tđừng, không thinknghĩ sovì vậy, rất
C. Excuselời xin lỗi, lý do metôi
D. I'mtôi là/tôi đang hungryđói toocũng, quá
Clear
Waiter:bồi bàn nam “Are youbạn readysẵn sàng tođến, để order,đặt hàng; mệnh lệnh sir?”ngài, ông Mr.ông John:(tên riêng) John “_____.” Copy
A. Yes,vâng, có I'dtôi sẽ/tôi đã likethích; giống như amột saladrau trộn and somemột số, vài chicken.
B. Sure,chắc chắn it'snó là / của nó delicious.ngon
C. Ok,được thôi hereở đây is mycủa tôi bill.hóa đơn
D. Thanks,cảm ơn I'vetôi đã reallythật sự hadđã có enough.đủ
Clear
Tom:Tom (tên riêng) “Itôi thinknghĩ TomTom (tên riêng) and Jerry(tên riêng) Jerry is quitekhá, hoàn toàn funny.”vui nhộn, buồn cười Linda:(tên riêng) Linda “_____.” Copy
A. Welcomechào mừng
B. I'mtôi là/tôi đang afraidsợ Itôi don'tđừng, không watchđồng hồ, xem it
C. Itôi loveyêu TomTom (tên riêng)the(mạo từ) catcon mèo
D. That'sđó là rightđúng, quyền
Clear
Bài 4: Markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) besttốt nhất meaningý nghĩa forcho, vì eachmỗi signký tên, dấu hiệu orhoặc noticechú ý / thông báo givenđã cho below.bên dưới
Whatcái gì is the(mạo từ) meaningý nghĩa ofcủa the(mạo từ) signký tên, dấu hiệu below?bên dưới BIỂN BÁO: CẤM ĐI BỘ Copy
A. Youbạn cancó thể notkhông walkđi bộ here.ở đây
B. Youbạn cancó thể notkhông rideđi xe, cưỡi amột bike.xe đạp
C. Youbạn cancó thể walkđi bộ here.ở đây
D. Youbạn cancó thể gođi alonemột mình here.ở đây
Clear
Whatcái gì is the(mạo từ) meaningý nghĩa ofcủa the(mạo từ) signký tên, dấu hiệu below?bên dưới BIỂN BÁO: CẤM RẼ TRÁI Copy
A. Youbạn cancó thể gođi aroundxung quanh
B. Youbạn mustphải notkhông turn leftturn left: rẽ trái
C. Youbạn cancó thể gođi straightthẳng ahead.phía trước
D. Youbạn mustphải notkhông turn rightturn right: rẽ phải
Clear
Whatcái gì is the(mạo từ) meaningý nghĩa ofcủa the(mạo từ) signký tên, dấu hiệu below?bên dưới BIỂN BÁO: CẤM CÂU CÁ Copy
A. Youbạn cannotkhông thể gođi fishingviệc câu cá, đánh cá here.ở đây
B. Youbạn cannotkhông thể swimbơi hereở đây
C. Youbạn cancó thể gođi fishingviệc câu cá, đánh cá here.ở đây
D. Youbạn cannotkhông thể smokekhói, hút thuốc here.ở đây
Clear
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này signký tên, dấu hiệu say?nói BIỂN BÁO: CẤM BƠI LỘI Copy
A. Youbạn cancó thể notkhông swimbơi alonemột mình
B. Youbạn cancó thể gođi fishingviệc câu cá, đánh cá here.ở đây
C. Youbạn cancó thể go swimminggo swimming: đi bơi here.ở đây
D. Youbạn cancó thể notkhông swimbơi here.ở đây
Clear
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này signký tên, dấu hiệu say?nói BIỂN BÁO: DANGER!nguy hiểm 240 VOLTS.vôn Copy
A. Carefulcẩn thận
B. Dangerousnguy hiểm
C. Safean toàn, két sắt
D. Carelessbất cẩn
Clear
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này signký tên, dấu hiệu say?nói BIỂN BÁO: CẤM DÙNG ĐIỆN THOẠI Copy
A. Youbạn cancó thể usesử dụng amột deskbàn làm việc phoneđiện thoại here.ở đây
B. Thiscái này areakhu vực is forcho, vì calling.việc gọi
C. Youbạn can'tkhông thể usesử dụng the(mạo từ) phoneđiện thoại here.ở đây
D. Youbạn cancó thể makelàm noisetiếng ồn here.ở đây
Clear
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) the(mạo từ) noticechú ý / thông báo say?nói BIỂN BÁO: RINGnhẫn, reo BELLchuông FORcho, vì SERVICEdịch vụ Copy
A. The(mạo từ) staffnhân viên willsẽ ringnhẫn, reo the(mạo từ) bellchuông forcho, vì youbạn
B. The(mạo từ) bellchuông willsẽ ringnhẫn, reo whenkhi nào youbạn comeđến introng
C. The(mạo từ) bellchuông willsẽ ringnhẫn, reo whenkhi nào youbạn gođi outra ngoài
D. Youbạn have tohave to: phải ringnhẫn, reo bellchuông tođến, để ask forask for: hỏi, đòi hỏi helpgiúp đỡ
Clear
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này signký tên, dấu hiệu say?nói BIỂN BÁO: SOLDđã bán OUTra ngoài Copy
A. Veryrất muchnhiều
B. Stillvẫn, yên tĩnh a fewa few: một vài
C. Notkhông have anythingbất cứ điều gì
D. Onlychỉ; duy nhất onemột thingvật, thứ
Clear
Bài 5a: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo passagehành lang and markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng answercâu trả lời tođến, để eachmỗi ofcủa the(mạo từ) questions.câu hỏi
Mycủa tôi dreamgiấc mơ housengôi nhà willsẽ be amột one-storey countryquốc gia, đất nước cottage.nhà nhỏ; nhà nghỉ Thoughmặc dù manynhiều peoplengười dân likethích; giống như tođến, để livesống; trực tiếp introng amột bigto, lớn house,ngôi nhà Itôi preferthích hơn livingcuộc sống; đang sống introng amột smallnhỏ onemột ontrên amột farmtrang trại becausebởi vì Itôi mightcó thể enjoytận hưởng freshtươi airkhông khí and amột peacefulyên bình atmosphere.bầu khí quyển, không khí Likethích; giống như mosthầu hết cottages,nhà tranh mycủa tôi housengôi nhà willsẽ be quiet.yên tĩnh
The(mạo từ) frontphía trước ofcủa the(mạo từ) housengôi nhà willsẽ be madeđã làm ofcủa stoneđá and it willsẽ have amột nicedễ thương, tốt woodenbằng gỗ roofmái nhà withvới amột chimneyống khói ontrên the(mạo từ) top.đỉnh, trên cùng Itôi willsẽ usesử dụng spacekhông gian introng mycủa tôi housengôi nhà efficiently.một cách hiệu quả Thereở đó willsẽ be amột livingcuộc sống; đang sống room,phòng fourbốn bedrooms,các phòng ngủ twohai bathroomscủa phòng tắm and largelớn windowscác cửa sổ thatcái đó, rằng willsẽ letcho phép introng a lot ofa lot of: nhiều naturaltự nhiên light.ánh sáng; nhẹ
Introng the(mạo từ) livingcuộc sống; đang sống room,phòng thereở đó willsẽ be amột readingđang đọc table,cái bàn amột sofa,ghế sofa and amột computer.máy tính The(mạo từ) readingđang đọc tablecái bàn willsẽ becometrở thành amột diningviệc ăn uống tablecái bàn in the eveningin the evening: vào buổi tối, and the(mạo từ) sofaghế sofa willsẽ turnquay, lượt intovào amột bedgiường at nightat night: vào ban đêm. Itôi mightcó thể notkhông eventhậm chí cook,nấu ăn butnhưng Itôi willsẽ buymua cannedđóng hộp foodthức ăn fromtừ amột supermarket.siêu thị
Itôi loveyêu flowers,những bông hoa sovì vậy, rất Itôi willsẽ plantcây, trồng variousđa dạng kindscác loại ofcủa flowersnhững bông hoa aroundxung quanh the(mạo từ) house.ngôi nhà Itôi thinknghĩ it mightcó thể be reallythật sự cute.dễ thương Itôi willsẽ takelấy, mang, đưa a lot ofa lot of: nhiều photosảnh ofcủa flowersnhững bông hoa every dayevery day: mỗi ngày. Thiscái này is mycủa tôi hobby.sở thích
(1) Whatcái gì is the(mạo từ) mainchính ideaý tưởng ofcủa the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. The(mạo từ) writer'scác nhà văn dreamgiấc mơ ofcủa amột countryquốc gia, đất nước cottage.nhà nhỏ; nhà nghỉ
B. Hownhư thế nào tođến, để decoratetrang trí amột house.ngôi nhà
C. The(mạo từ) advantagescác lợi thế ofcủa livingcuộc sống; đang sống introng amột bigto, lớn city.thành phố
D. Differentkhác nhau stylesphong cách ofcủa houses.những ngôi nhà
Clear
(2) The(mạo từ) wordtừ “peaceful”yên bình introng the(mạo từ) passagehành lang is CLOSESTgần nhất introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. crowdedđông đúc
B. busybận rộn
C. Noisyồn ào
D. calmbình tĩnh
Clear
(3) The(mạo từ) wordtừ “large”lớn introng the(mạo từ) passagehành lang is OPPOSITEđối diện; trái ngược introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. hugeto lớn
B. Bigto, lớn
C. Widerộng
D. smallnhỏ
Clear
(4) Whichcái nào ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo statementscâu tuyên bố is NOTkhông TRUEđúng, thật accordingtheo tođến, để the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. The(mạo từ) writernhà văn prefersthích hơn amột smallnhỏ house.ngôi nhà
B. The(mạo từ) writernhà văn willsẽ plantcây, trồng flowersnhững bông hoa aroundxung quanh the(mạo từ) house.ngôi nhà
C. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ have amột stoneđá frontphía trước and amột woodenbằng gỗ roof.mái nhà
D. The(mạo từ) writernhà văn willsẽ cooknấu ăn elaboratecông phu meals.các bữa ăn
Clear
(5) Whatcái gì are somemột số, vài ofcủa the(mạo từ) thingsnhững thứ thatcái đó, rằng willsẽ be introng the(mạo từ) livingcuộc sống; đang sống room?phòng Copy
A. Amột kitchennhà bếp and amột bathroom.phòng tắm
B. Lots ofLots of: nhiều cannedđóng hộp foodthức ăn
C. Fourbốn bedroomscác phòng ngủ
D. Amột readingđang đọc table,cái bàn amột sofa,ghế sofa and amột computermáy tính
Clear
(6) Whatcái gì is the(mạo từ) writer'scác nhà văn hobby?sở thích Copy
A. Gardeninglàm vườn
B. Takingđang lấy photosảnh ofcủa flowersnhững bông hoa
C. Readingđang đọc
D. Cookingviệc nấu ăn
Clear
Bài 5b: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo passagehành lang and markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng answercâu trả lời tođến, để eachmỗi ofcủa the(mạo từ) questions.câu hỏi
Mycủa tôi futuretương lai homenhà willsẽ be amột convenienttiện lợi and eco-friendly semi-detached housengôi nhà situatednằm ở introng amột quitekhá, hoàn toàn ecologicallyvề mặt sinh thái cleansạch, làm sạch neighborhood.khu phố In front ofIn front of: phía trước the(mạo từ) house,ngôi nhà thereở đó willsẽ be amột greenmàu xanh lá cây lawnbãi cỏ and flowersnhững bông hoa withvới amột barbecuetiệc nướng forcho, vì parties.bữa tiệc, đảng phái Mycủa tôi housengôi nhà willsẽ have amột largelớn kitchennhà bếp fullyhoàn toàn equippedđược trang bị withvới appliances,thiết bị (gia dụng) amột pantry,phòng đựng thực phẩm amột diningviệc ăn uống room,phòng amột laundrygiặt ủi room,phòng amột cozyấm cúng livingcuộc sống; đang sống roomphòng withvới amột largelớn sofa,ghế sofa and windowscác cửa sổ overlookingnhìn ra the(mạo từ) swimmingbơi lội pool.hồ bơi, vũng nước Thereở đó willsẽ be fivenăm bedroomscác phòng ngủ withvới separatetách riêng modernhiện đại bathrooms.của phòng tắm And Itôi wantmuốn mycủa tôi roomphòng tođến, để be spaciousrộng rãi withvới amột balconyban công fullđầy đủ ofcủa flowers.những bông hoa
Moreover,hơn nữa Itôi wantmuốn tođến, để have the(mạo từ) newestmới nhất and the(mạo từ) mosthầu hết modernhiện đại furnituređồ nội thất and Artificialnhân tạo Intelligencetrí thông minh tođến, để makelàm mealscác bữa ăn and clean upclean up: dọn dẹp the(mạo từ) housengôi nhà whenkhi nào Itôi wake upwake up: thức giấc. Additionally,ngoài ra; thêm vào đó it willsẽ automaticallytự động turn onturn on: bật somemột số, vài softmềm musicâm nhạc and turn offturn off: tắt the(mạo từ) lightánh sáng; nhẹ beforetrước Itôi sleep.ngủ Securityan ninh withvới fingerprintdấu vân tay recognitionsự công nhận technologycông nghệ locks,ổ khóa in my opinionin my opinion: theo ý kiến của tôi, willsẽ be onemột ofcủa the(mạo từ) essentialthiết yếu partsbộ phận, phần ofcủa mycủa tôi futuretương lai housengôi nhà so thatso that: để mà nokhông burglarkẻ trộm cancó thể breaknghỉ, phá vỡ intovào mycủa tôi homenhà orhoặc stealăn cắp valuablecó giá trị items.các món; các mục Solar energySolar energy: năng lượng mặt trời willsẽ be usedđã dùng tođến, để powersức mạnh, quyền lực, điện appliancesthiết bị (gia dụng) so thatso that: để mà Itôi don'tđừng, không have tohave to: phải paytrả tiền muchnhiều forcho, vì electricđiện billscủa Bill and helpgiúp đỡ protect the environmentprotect the environment: bảo vệ môi trường. Amột robotrô-bốt willsẽ takelấy, mang, đưa overtrên, hơn householdhộ gia đình chores,việc vặt and it willsẽ levelcấp độ; trình độ uplên mycủa tôi life.cuộc sống Itôi thinknghĩ mycủa tôi automatictự động housengôi nhà willsẽ makelàm mycủa tôi lifecuộc sống easierdễ dàng hơn and worthđáng giá living.cuộc sống; đang sống I'mtôi là/tôi đang looking forward tolooking forward to: mong đợi livingcuộc sống; đang sống introng mycủa tôi ownsở hữu housengôi nhà soon.sớm
(1) Whatcái gì is the(mạo từ) mainchính ideaý tưởng ofcủa the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. The(mạo từ) differentkhác nhau typescác loại ofcủa houses.những ngôi nhà
B. The(mạo từ) advantagescác lợi thế ofcủa livingcuộc sống; đang sống introng amột bigto, lớn city.thành phố
C. The(mạo từ) writer'scác nhà văn dreamgiấc mơ ofcủa amột futuretương lai home.nhà
D. Hownhư thế nào tođến, để buildxây dựng anmột eco-friendly house.ngôi nhà
Clear
(2) The(mạo từ) wordtừ “spacious”rộng rãi introng the(mạo từ) passagehành lang is CLOSESTgần nhất introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. crampedchật hẹp
B. largelớn
C. Smallnhỏ
D. tinynhỏ xíu
Clear
(3) The(mạo từ) wordtừ “modern”hiện đại introng the(mạo từ) passagehành lang is OPPOSITEđối diện; trái ngược introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. currenthiện tại / dòng (điện, nước)
B. oldgià; cũ
C. busybận rộn
D. Newmới
Clear
(4) Whichcái nào ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo statementscâu tuyên bố is NOTkhông TRUEđúng, thật accordingtheo tođến, để the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ have amột largelớn kitchen.nhà bếp
B. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ have fingerprintdấu vân tay recognitionsự công nhận locks.ổ khóa
C. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ be locatednằm ở, đặt tại introng amột noisyồn ào neighborhood.khu phố
D. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ usesử dụng solar energysolar energy: năng lượng mặt trời.
Clear
(5) Whatcái gì are somemột số, vài ofcủa the(mạo từ) featuresđặc điểm, tính năng the(mạo từ) writernhà văn wantsmuốn introng theircủa họ room?phòng Copy
A. Amột smallnhỏ bedgiường and amột deskbàn làm việc
B. Amột sharedđược chia sẻ bathroomphòng tắm
C. Amột spaciousrộng rãi roomphòng withvới amột balconyban công fullđầy đủ ofcủa flowers.những bông hoa
D. Oldgià; cũ furniture.đồ nội thất
Clear
(6) Whatcái gì are somemột số, vài ofcủa the(mạo từ) thingsnhững thứ AI willsẽ dolàm introng the(mạo từ) house?ngôi nhà Copy
A. Cooknấu ăn mealscác bữa ăn and cleansạch, làm sạch the(mạo từ) housengôi nhà
B. Paytrả tiền the(mạo từ) electricđiện billscủa Bill
C. Dolàm the(mạo từ) gardening.làm vườn
D. Drivelái xe the(mạo từ) writernhà văn tođến, để worklàm việc
Clear
Bài 5c: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo passagehành lang and markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng answercâu trả lời tođến, để eachmỗi ofcủa the(mạo từ) questionscâu hỏi
WHOai WANTSmuốn TOđến, để BE Amột MILLIONAIRE?triệu phú
Onemột ofcủa the(mạo từ) mosthầu hết popularphổ biến quizbài kiểm tra nhỏ programmeschương trình ontrên televisiontivi introng the(mạo từ) worldthế giới is calledđã gọi Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire?triệu phú Introng Britain, the(mạo từ) quizmasterngười dẫn chương trình đố vui is Chris Tarrant. Heanh ấy, ông ấy askshỏi (ngôi thứ ba số ít) the(mạo từ) contestantsthí sinh fifteenmười lăm questions.câu hỏi The(mạo từ) firstđầu tiên questionscâu hỏi are easy,dễ butnhưng later,sau đó theyhọ are morenhiều hơn difficult.khó khăn Ifnếu youbạn cancó thể answercâu trả lời the(mạo từ) fourteenththứ mười bốn question,câu hỏi youbạn cancó thể winthắng £500,000. Youbạn cancó thể winthắng amột millionmột triệu poundspao (đơn vị cân nặng), bảng Anh ifnếu youbạn cancó thể answercâu trả lời the(mạo từ) lastcuối cùng; kéo dài question.câu hỏi Ofcủa course,khóa học / sân (golf) / món ăn the(mạo từ) lastcuối cùng; kéo dài questioncâu hỏi is veryrất difficult.khó khăn
Alltất cả the(mạo từ) questionscâu hỏi ontrên Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire?triệu phú are multiple-choice questions.câu hỏi Aftersau youbạn hearnghe the(mạo từ) question,câu hỏi youbạn seethấy fourbốn answers.các câu trả lời Onlychỉ; duy nhất onemột answercâu trả lời is correct.đúng Youbạn have tohave to: phải choosechọn the(mạo từ) correctđúng answer.câu trả lời Ifnếu youbạn don'tđừng, không knowbiết the(mạo từ) answercâu trả lời tođến, để amột question,câu hỏi there arethere are: có threeba wayscách, đường youbạn cancó thể getlấy, được help:giúp đỡ youbạn cancó thể askhỏi, yêu cầu the(mạo từ) quizmasterngười dẫn chương trình đố vui tođến, để takelấy, mang, đưa awayxa twohai wrongsai answers;các câu trả lời youbạn cancó thể askhỏi, yêu cầu the(mạo từ) studiophòng thu audiencekhán giả whichcái nào answercâu trả lời is right,đúng, quyền orhoặc youbạn cancó thể telephoneđiện thoại amột friendbạn and ask forask for: hỏi, đòi hỏi help.giúp đỡ Youbạn cancó thể onlychỉ; duy nhất dolàm thesenhững cái này thingsnhững thứ once.một lần Veryrất fewít peoplengười dân winthắng the(mạo từ) millionmột triệu pounds.pao (đơn vị cân nặng), bảng Anh The(mạo từ) firstđầu tiên personngười wonđã thắng amột millionmột triệu poundspao (đơn vị cân nặng), bảng Anh onemột yearnăm aftersau the(mạo từ) programmechương trình (BrE) started.đã bắt đầu
Today,hôm nay Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire?triệu phú cancó thể be seenđã thấy introng morenhiều hơn thanhơn 100 countriescác quốc gia (sở hữu) and is nowbây giờ the(mạo từ) world's mosthầu hết popularphổ biến quizbài kiểm tra nhỏ programme.chương trình (BrE)
(1) Whichcái nào is the(mạo từ) mainchính ideaý tưởng ofcủa the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. The(mạo từ) popularphổ biến quizbài kiểm tra nhỏ programmeschương trình ontrên TVtivi
B. The(mạo từ) quizmaster,người dẫn chương trình đố vui Chris Tarrant, askshỏi (ngôi thứ ba số ít) fifteenmười lăm questions.câu hỏi
C. Threeba wayscách, đường youbạn getlấy, được helpgiúp đỡ introng Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire.triệu phú
D. The(mạo từ) programmechương trình (BrE) Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionairetriệu phú
Clear
(2) Hownhư thế nào manynhiều questionscâu hỏi dolàm youbạn have tohave to: phải answer?câu trả lời Copy
A. 14
B. 12
C. 15
D. 13
Clear
(3) Introng hownhư thế nào manynhiều countriescác quốc gia (sở hữu) cancó thể youbạn watchđồng hồ, xem the(mạo từ) quizbài kiểm tra nhỏ show?buổi diễn, cho xem Copy
A. Morenhiều hơn thanhơn 100 countriescác quốc gia (sở hữu)
B. morenhiều hơn thanhơn 50 countriescác quốc gia (sở hữu)
C. morenhiều hơn thanhơn 500 countriescác quốc gia (sở hữu)
D. Morenhiều hơn thanhơn 10 countriescác quốc gia (sở hữu)
Clear
(4) The(mạo từ) wordtừ “difficult”khó khăn is OPPOSITEđối diện; trái ngược introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. Easydễ
B. popularphổ biến
C. hardkhó; cứng
D. fewít
Clear
(5) The(mạo từ) wordtừ “started”đã bắt đầu is CLOSESTgần nhất introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. Finishedđã kết thúc
B. closedđã đóng
C. beganđã bắt đầu
D. popularphổ biến
Clear
(6) Whichcái nào is NOTkhông TRUEđúng, thật accordingtheo tođến, để the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. Contestantsthí sinh cancó thể ask forask for: hỏi, đòi hỏi helpgiúp đỡ morenhiều hơn thanhơn oncemột lần permỗi questioncâu hỏi
B. Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire?triệu phú is popularphổ biến introng manynhiều countries.các quốc gia (sở hữu)
C. Contestantsthí sinh mustphải answercâu trả lời 15 questionscâu hỏi tođến, để winthắng the(mạo từ) topđỉnh, trên cùng prize.giải thưởng
D. The(mạo từ) firstđầu tiên personngười wonđã thắng amột millionmột triệu poundspao (đơn vị cân nặng), bảng Anh aftersau onemột year.năm
Clear
Bài 6a: Glassly, thủy tinh is amột wonderfultuyệt vời substance.chất It cancó thể (1) ____ over and overover and over: lặp đi lặp lại again.lại The(mạo từ) goodtốt thingvật, thứ aboutvề glassly, thủy tinh recyclingtái chế is thatcái đó, rằng the(mạo từ) glassly, thủy tinh retainsgiữ lại itsnó là / của nó quality.chất lượng Imaginetưởng tượng hownhư thế nào (2) ____ bottlesnhững chai ofcủa soda,nước ngọt có ga juice,nước trái cây and glassly, thủy tinh jarslọ (3) ____ usedđã dùng daily.hàng ngày Ifnếu wechúng tôi simplyđơn giản throwném themhọ (4) ____, the(mạo từ) environmentmôi trường willsẽ sufferchịu đựng greatly.rất nhiều There areThere are: có manynhiều (5) ____ ofcủa glassly, thủy tinh recycling.tái chế The(mạo từ) firstđầu tiên thingvật, thứ is thatcái đó, rằng glassly, thủy tinh recyclingtái chế reducesgiảm industrialcông nghiệp pollution.sự ô nhiễm Reducingđang giảm industrialcông nghiệp pollutionsự ô nhiễm benefitslợi ích notkhông onlychỉ; duy nhất the(mạo từ) environmentmôi trường butnhưng alsocũng the(mạo từ) entiretoàn bộ ecosystem.hệ sinh thái (6) ____ benefitlợi ích is the(mạo từ) recyclingtái chế ofcủa glassly, thủy tinh conservesbảo tồn naturaltự nhiên resources.tài nguyên Recyclingtái chế glassly, thủy tinh saveslưu, cứu, tiết kiệm ontrên the(mạo từ) needcần tođến, để obtainđạt được, lấy được morenhiều hơn materialsvật liệu (số nhiều) tođến, để makelàm newmới glass;ly, thủy tinh therefore,do đó theyhọ savelưu, cứu, tiết kiệm existinghiện tại naturaltự nhiên resources.tài nguyên
(1) Copy
A. be recycletái chế
B. recyclingtái chế
C. be recycledđã tái chế
D. recycletái chế
Clear
(2) Copy
A. manynhiều
B. muchnhiều
C. morenhiều hơn
D. toocũng, quá muchnhiều
Clear
(3) Copy
A. beingsự tồn tại, sinh vật
B. are
C. be
D. is
Clear
(4) Copy
A. outra ngoài
B. introng
C. awayxa
D. offtắt; ra khỏi
Clear
(5) Copy
A. disadvantagesbất lợi
B. reasonslý do
C. advantagescác lợi thế
D. drawbackshạn chế
Clear
(6) Copy
A. Amột
B. Anotherkhác, một cái khác
C. Otherkhác
D. Otherscủa khác
Clear
Bài 6b: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo passagehành lang and markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng wordtừ thatcái đó, rằng besttốt nhất fitsvừa vặn; phù hợp eachmỗi ofcủa the(mạo từ) numberedđược đánh số blankschỗ trống
Mycủa tôi favoriteyêu thích (US spelling) sportsthể thao starngôi sao, đóng vai chính is Michael Jordan. Heanh ấy, ông ấy (1) ____ amột famousnổi tiếng basketballbóng rổ playerngười chơi introng Americanngười Mỹ, thuộc về Mỹ Nationalquốc gia Basketballbóng rổ Associationhiệp hội (NBA). Heanh ấy, ông ấy (2) ____ 15 seasonscác mùa introng the(mạo từ) NBA, winningchiến thắng 6 championshipscác giải vô địch withvới the(mạo từ) Chicago Bulls.bò đực The(mạo từ) NBA websitetrang web writes:viết “… Michael Jordan is (3) ____ basketballbóng rổ playerngười chơi (4) ____ alltất cả time.”thời gian The(mạo từ) spirittinh thần ofcủa Michael Jordan (5) ____ thatcái đó, rằng heanh ấy, ông ấy neverkhông bao giờ gave upgave up: từ bỏ. It maytháng Năm; có thể be onemột ofcủa the(mạo từ) secretsbí mật ofcủa the(mạo từ) successsự thành công forcho, vì Michael Jordan. Suchnhư vậy amột spirittinh thần makeslàm (hiện tại, ngôi 3) amột differencesự khác biệt introng ourcủa chúng tôi lives,sinh mạng; sống (số nhiều) sovì vậy, rất wechúng tôi (6) ____ trythử ourcủa chúng tôi besttốt nhất ifnếu wechúng tôi wantmuốn tođến, để be successful.thành công Heanh ấy, ông ấy is alsocũng amột veryrất nicedễ thương, tốt and generoushào phóng personngười becausebởi vì heanh ấy, ông ấy usessử dụng hiscủa anh ấy moneytiền tođến, để helpgiúp đỡ thosenhững cái đó whoai needcần hiscủa anh ấy help.giúp đỡ
(1) Copy
A. be
B. has
C. wasđã (thì quá khứ của "be")
D. is
Clear
(2) Copy
A. takelấy, mang, đưa
B. tookđã lấy
C. didđã làm
D. playedđã chơi
Clear
(3) Copy
A. the(mạo từ) greatestvĩ đại nhất, lớn nhất
B. greaterlớn hơn
C. greatestvĩ đại nhất, lớn nhất
D. greattuyệt vời, lớn
Clear
(4) Copy
A. ontrên
B. aboutvề
C. ofcủa
D. introng
Clear
(5) Copy
A. have
B. hadđã có
C. madeđã làm
D. wasđã (thì quá khứ của "be")
Clear
(6) Copy
A. couldcó thể
B. maytháng Năm; có thể
C. willsẽ
D. shouldnên
Clear
Bài 6c: Readđọc the(mạo từ) announcementthông báo and choosechọn the(mạo từ) besttốt nhất answercâu trả lời (A,một B, C orhoặc D) forcho, vì eachmỗi blank.trống, trống rỗng
TVtivi Schedulelịch trình Announcementthông báo
Helloxin chào everyone!mọi người Welcomechào mừng tođến, để VTV7! Todayhôm nay is Saturday,thứ bảy and wechúng tôi have manynhiều (1) ________ programschương trình forcho, vì you.bạn
Atở, tại 8 a.m., enjoytận hưởng the(mạo từ) (2) ________ programchương trình "English forcho, vì You". Youbạn cancó thể learnhọc newmới wordstừ ngữ and funvui songs.những bài hát
Atở, tại 10 a.m., don'tđừng, không missbỏ lỡ; cô gái the(mạo từ) (3) ________ filmphim "The Cleverthông minh Cat". It is veryrất funnyvui nhộn, buồn cười and suitablephù hợp forcho, vì alltất cả ages.nhiều tuổi, thời đại
In the afternoonIn the afternoon: vào buổi chiều, atở, tại 3 p.m.,buổi chiều/tối wechúng tôi showbuổi diễn, cho xem amột (4) ________ programchương trình aboutvề wildhoang dã animalscác động vật introng Africa.Châu Phi It helpsgiúp youbạn understandhiểu morenhiều hơn aboutvề nature.thiên nhiên
Finally,cuối cùng, sau cùng atở, tại 8 p.m.,buổi chiều/tối the(mạo từ) (5) ________ programchương trình is "Children's News".
Pleaselàm ơn, làm hài lòng turn onturn on: bật yourcủa bạn TVtivi and enjoytận hưởng ourcủa chúng tôi channels!kênh
(1) Copy
A. badxấu
B. educationalgiáo dục
C. boringnhàm chán
D. sadbuồn
Clear
(2) Copy
A. actionhành động
B. romanticlãng mạn
C. horrorkinh dị, nỗi kinh hoàng
D. educationalgiáo dục
Clear
(3) Copy
A. realitythực tế
B. cartoonphim hoạt hình
C. sportthể thao
D. newstin tức
Clear
(4) Copy
A. musicâm nhạc
B. comedyhài kịch
C. gametrò chơi showbuổi diễn, cho xem
D. documentaryphim tài liệu
Clear
(5) Copy
A. boringnhàm chán
B. internationalquốc tế
C. localđịa phương
D. sportthể thao
Clear
Bài 6d: Readđọc the(mạo từ) advertisementquảng cáo and choosechọn the(mạo từ) besttốt nhất answercâu trả lời (A,một B, orhoặc C) forcho, vì eachmỗi blank.trống, trống rỗng
Excitingthú vị Citythành phố Tours!các chuyến tham quan
Welcomechào mừng tođến, để ourcủa chúng tôi "World Citythành phố Tour" program!chương trình Dolàm youbạn wantmuốn tođến, để visitthăm the(mạo từ) mosthầu hết (1) ________ citiescác thành phố introng the(mạo từ) world?thế giới Wechúng tôi offerđề nghị amột specialđặc biệt 5-day tripchuyến đi tođến, để London,Luân Đôn Tokyo,Tokyo and Newmới York.
Introng London,Luân Đôn youbạn cancó thể seethấy the(mạo từ) famousnổi tiếng Bigto, lớn Ben and takelấy, mang, đưa amột walkđi bộ alongdọc theo the(mạo từ) (2) ________ ThamesThames (sông ở Anh) River.con sông Don'tđừng, không forgetquên tođến, để visitthăm the(mạo từ) Britishngười Anh, thuộc Anh Museum!bảo tàng
Next,tiếp theo flycon ruồi; bay tođến, để TokyoTokyo - amột perfecthoàn hảo mixtrộn ofcủa oldgià; cũ and new.mới Youbạn cancó thể enjoytận hưởng deliciousngon sushi and visitthăm beautifulđẹp (3) ______ temples.các ngôi đền
Finally,cuối cùng, sau cùng explorekhám phá Newmới York, the(mạo từ) citythành phố thatcái đó, rằng neverkhông bao giờ sleeps.ngủ Youbạn willsẽ seethấy the(mạo từ) (4) ______ Statuebức tượng ofcủa Libertytự do and takelấy, mang, đưa a lot ofa lot of: nhiều photosảnh introng Timesthời gian, lần Square.vuông
Specialđặc biệt offer:đề nghị Booksách nowbây giờ tođến, để getlấy, được amột (5) ______ price!giá cả
Contactliên lạc uschúng tôi, chúng ta atở, tại 090-CITY-TOUR.
(1) Copy
A. helpfulhữu ích
B. boringnhàm chán
C. coldlạnh
D. excitingthú vị
Clear
(2) Copy
A. dirtybẩn
B. highcao
C. beautifulđẹp
D. noisyồn ào
Clear
(3) Copy
A. traditionaltruyền thống
B. friendlythân thiện
C. expensiveđắt
D. interestingthú vị
Clear
(4) Copy
A. fastnhanh
B. boringnhàm chán
C. tallcao
D. famousnổi tiếng
Clear
(5) Copy
A. modernhiện đại
B. highcao
C. expensiveđắt
D. lowthấp
Clear
Bài 7: Usesử dụng the(mạo từ) givenđã cho wordstừ ngữ tođến, để makelàm meaningfulcó ý nghĩa sentences.câu
Itôi / promiselời hứa, hứa / Itôi / notkhông / latetrễ / school.trường học → _____ Copy
Clear Check
Robotsrô-bốt / mightcó thể / houseworkviệc nhà / future.tương lai → _____ Copy
Clear Check
Mycủa tôi familygia đình / didđã làm / notkhông / visitthăm / mycủa tôi grandparentscủa ông bà / lastcuối cùng; kéo dài month./tháng → _____ Copy
Clear Check
youbạn / stayở lại / home/nhà thiscái này weekend?cuối tuần → _____ Copy
Clear Check
Itôi / visit/thăm mycủa tôi neighboursnhững người hàng xóm (Anh) / yesterday.hôm qua → _____ Copy
Clear Check
Ifnếu / rubbishrác binthùng rác introng everymỗi, mọi classlớp học / classroomlớp học / cleanersạch hơn / nhân viên dọn dẹp → _____ Copy
Clear Check
wechúng tôi / producesản xuất harmfulcó hại smokekhói, hút thuốc ifnếu / burnđốt, cháy rubbishrác → _____ Copy
Clear Check
Bài 8: Rewriteviết lại the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo sentences,câu unchange the(mạo từ) originalnguyên bản meaningý nghĩa
Wechúng tôi decidedđã quyết định tođến, để gođi outra ngoài becausebởi vì the(mạo từ) weatherthời tiết wasđã (thì quá khứ của "be") good.tốt (so)vì vậy, rất → _____ Copy
Clear Check
Mycủa tôi sisterchị, em gái walksđi bộ tođến, để the(mạo từ) supermarket.siêu thị (go)đi → _____ Copy
Clear Check
Whatcái gì timethời gian doeslàm (ngôi 3 số ít) shecô ấy go to workgo to work: đi làm? (when)khi nào → _____ Copy
Clear Check
Heanh ấy, ông ấy is mycủa tôi friendbạn (mine)của tôi; mỏ → _____ Copy
Clear Check
Shecô ấy likesthích (hiện tại, số nhiều) noodlesmì (số nhiều) (favorite)yêu thích (US spelling) → _____ Copy
Clear Check
Factoriesnhà máy dumpđổ, vứt bỏ wastelãng phí, rác intovào rivers.sông A lot ofA lot of: nhiều fish diechết (If)nếu → _____ Copy
Clear Check
Peoplengười dân keepgiữ usingđang sử dụng plasticnhựa bags.túi (số nhiều) Oceanscác đại dương are fullđầy đủ ofcủa plasticnhựa garbagerác (If)nếu → _____ Copy
Clear Check
Bài 9: Makelàm the(mạo từ) questioncâu hỏi forcho, vì the(mạo từ) uppercasedđã được viết hoa partphần introng eachmỗi sentences.câu
The(mạo từ) Eiffel(tháp Eiffel, tên riêng) Towertháp firstđầu tiên openedđã mở ONtrên 6TH MAYtháng Năm; có thể 1889. → _____ Copy
Clear Check
The(mạo từ) weatherthời tiết introng LondonLuân Đôn wasđã (thì quá khứ của "be") VERYrất CLOUDYcó mây AND WINDY.nhiều gió (2 đáp án HS lưu ý) → _____ Copy
Clear Check
Mycủa tôi favoriteyêu thích (US spelling) drinkuống / đồ uống is ORANGEmàu cam; quả cam JUICE.nước trái cây → _____ Copy
Clear Check
NAM'S MOTHERmẹ wantsmuốn somemột số, vài eggs.trứng → _____ Copy
Clear Check
There areThere are: có THREEba carsxe hơi (số nhiều) introng the(mạo từ) garage.ga-ra, nhà để xe → _____ Copy
Clear Check
Bài 10: Combinekết hợp sentences,câu usingđang sử dụng appropriatephù hợp coordinatingphối hợp conjunctionliên từ introng the(mạo từ) boxhộp
Itôi wantmuốn tođến, để buymua anotherkhác, một cái khác car.xe hơi Itôi have nokhông money.tiền (but)nhưng → _____ Copy
Clear Check
It'snó là / của nó raining.trời mưa Itôi willsẽ stayở lại at homeat home: ở nhà and sleep.ngủ (so)vì vậy, rất → _____ Copy
Clear Check
Youbạn shouldnên eatăn lessít hơn fastnhanh food.thức ăn Youbạn willsẽ putđặt, để ontrên weight.cân nặng (or)hoặc → _____ Copy
Clear Check
The(mạo từ) Japanesengười Nhật; tiếng Nhật eatăn a lot ofa lot of: nhiều rice.gạo, cơm Theyhọ eatăn lots oflots of: nhiều fish, toocũng, quá (and) → _____ Copy
Clear Check
Itôi didn'tđã không buymua the(mạo từ) dress.váy It wasđã (thì quá khứ của "be") expensive.(because) → _____ Copy
Clear Check
- Mật khẩu là 12

Bài selected: 1a 1b 2 3 4 5a 5b 5c 6a 6b 6c 6d 7 8 9 10

AD







a
I love my English teacher
Because he is kind.😍
I love my English teacher
I can't help thinking about him. 💖