Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống, một từ có thể dùng nhiều lần (HS VIẾT 1 VÀI CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)Why?tại sao How oftenHow often: Thường xuyên thế nào ? When?khi nào What?cái gì Which?cái nào
How?như thế nào (bằng cách nào, như thế nào)
Who?ai How muchHow much: Bao nhiêu, Giá bao nhiêu ? (bao nhiêu, giá bao nhiêu)
Where?ở đâu Whatcái gì time?thời gian
How longHow long: Bao lâu, Dài bao nhiêu ? (bao lâu, dài bao nhiêu) Lưu ý: Khi có sẵn các lựa chọn thì dùng "Which". Khi chưa có lựa chọn nào thì dùng "What"
Ví dụ: Whichcái nào colormàu sắc (Mỹ) dolàm youbạn like,thích; giống như greenmàu xanh lá cây orhoặc blue?màu xanh da trời (có sẵn lựa chọn nên dùng which)cái nào
_____ dolàm youbạn live?sống; trực tiếp Copy
Clear
_____ dolàm youbạn preferthích hơn tođến, để studyhọc, nghiên cứu - at nightat night: vào ban đêm orhoặc in the morningin the morning: vào buổi sáng ? Copy
Clear
_____ dolàm youbạn preferthích hơn - winerượu vang orhoặc beer?bia Copy
Clear
_____ doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này lessonbài học finish?kết thúc Copy
Clear
_____ islà the(mạo từ) besttốt nhất studenthọc sinh, sinh viên introng thiscái này class?lớp học Copy
Clear
_____ coffeecà phê dolàm youbạn drinkuống / đồ uống every dayevery day: mỗi ngày ? Copy
Clear
_____ islà the(mạo từ) time?thời gian Copy
Clear
_____ islà the(mạo từ) weatherthời tiết likethích; giống như today?hôm nay Copy
Clear
_____ don'tđừng, không youbạn likethích; giống như applequả táo juice?nước trái cây Copy
Clear
_____ aboutvề amột walkđi bộ throughxuyên qua the(mạo từ) forest?rừng Copy
Clear
_____ dolàm youbạn playchơi volleyball?bóng chuyền Copy
Clear
_____ dolàm Anne andvà Betty getlấy, được tođến, để schooltrường học every dayevery day: mỗi ngày ? Copy
Clear
_____ doeslàm (ngôi 3 số ít) yourcủa bạn fathercha, bố go to workgo to work: đi làm ? Copy
Clear
_____ arelà wechúng tôi goingđang đi forcho, vì amột holidayngày nghỉ, kỳ nghỉ bybởi, bằng the(mạo từ) seabiển again?lại Copy
Clear
_____ dolàm youbạn likethích; giống như yourcủa bạn coffee?cà phê Copy
Clear
Bài 2: Chọn đáp án đúng (HS VIẾT A,một B, C, D MỖI Ô TRỐNG)
Dolàm youbạn knowbiết _____ languagengôn ngữ islà spokenđã nói introng Kenya?Kenya Copy
A. whoai
B. hownhư thế nào
C. whichcái nào
D. whatcái gì
Clear
_____ islà yourcủa bạn bloodmáu type?loại, đánh máy Copy
A. Whoai
B. Hownhư thế nào
C. Whichcái nào
D. Whatcái gì
Clear
_____ dolàm youbạn playchơi tennis?quần vợt - Forcho, vì exercise.bài tập, tập thể dục Copy
A. Whichcái nào
B. Whytại sao
C. Whoai
D. Whatcái gì
Clear
_____ cancó thể Itôi buymua somemột số, vài milk?sữa - Atở, tại the(mạo từ) supermarket.siêu thị Copy
A. Whichcái nào
B. Whereở đâu
C. Hownhư thế nào
D. Whatcái gì
Clear
_____ muchnhiều dolàm youbạn weigh?cân, nặng Copy
A. Hownhư thế nào
B. Whatcái gì
C. Whoai
D. Whichcái nào
Clear
_____ hatmũ islà this?cái này - It'snó là / của nó mycủa tôi brother's.các anh/em trai Copy
A. Whosecủa ai
B. Whatcái gì
C. Whichcái nào
D. Whoai
Clear
_____ cancó thể Itôi parkcông viên mycủa tôi car?xe hơi - Overtrên, hơn there.ở đó Copy
A. Hownhư thế nào
B. Whereở đâu
C. Whoai
D. Whatcái gì
Clear
_____ tallcao arelà you?bạn Copy
A. Whatcái gì
B. Whoai
C. Hownhư thế nào
D. Whichcái nào
Clear
_____ dolàm youbạn likethích; giống như yourcủa bạn tea?trà - Itôi likethích; giống như itnó withvới creamkem andvà sugar.đường Copy
A. Whichcái nào
B. Whatcái gì
C. Whoai
D. Hownhư thế nào
Clear
_____ picturebức tranh, hình ảnh dolàm youbạn prefer,thích hơn thiscái này onemột orhoặc thatcái đó, rằng one?một Copy
A. Whoai
B. Hownhư thế nào
C. Whichcái nào
D. Whatcái gì
Clear
_____ islà thatcái đó, rằng woman?phụ nữ - Itôi thinknghĩ shecô ấy islà amột teacher.giáo viên Copy
A. Hownhư thế nào
B. Whichcái nào
C. Whoai
D. Whatcái gì
Clear
_____ booksách islà this?cái này - It'snó là / của nó mine.của tôi; mỏ Copy
A. Whoai
B. Whosecủa ai
C. Whatcái gì
D. Whichcái nào
Clear
_____ dolàm youbạn usuallythường xuyên eatăn lunch?bữa trưa - Atở, tại noon.buổi trưa Copy
A. Whenkhi nào
B. Whoai
C. Whatcái gì
D. Whichcái nào
Clear
_____ doeslàm (ngôi 3 số ít) yourcủa bạn fathercha, bố work?làm việc - Atở, tại Citythành phố Hall.hội trường, hành lang Copy
A. Whichcái nào
B. Hownhư thế nào
C. Whereở đâu
D. Whatcái gì
Clear
_____ usuallythường xuyên getslấy, được uplên the(mạo từ) earliestsớm nhất introng yourcủa bạn family?gia đình Copy
A. Whatcái gì
B. Hownhư thế nào
C. Whichcái nào
D. Whoai
Clear
_____ dolàm youbạn thinknghĩ ofcủa thiscái này hotel?khách sạn - It'snó là / của nó prettyxinh đẹp good.tốt Copy
A. Whichcái nào
B. Whoai
C. Whatcái gì
D. Hownhư thế nào
Clear
_____ doeslàm (ngôi 3 số ít) yourcủa bạn fathercha, bố worklàm việc atở, tại thatcái đó, rằng company?công ty - Becausebởi vì it'snó là / của nó neargần ourcủa chúng tôi house.ngôi nhà Copy
A. Hownhư thế nào
B. Whatcái gì
C. Whytại sao
D. Whichcái nào
Clear
_____ dancesđiệu nhảy the(mạo từ) besttốt nhất introng yourcủa bạn family?gia đình Copy
A. Whoai
B. Whichcái nào
C. Whatcái gì
D. Hownhư thế nào
Clear
Bài 3: Sửa lỗi sai trong các câu sau ((HS VIẾT CẢ CÂU ĐẦY ĐỦ VÀO MỖI Ô TRỐNG))
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) youbạn like?thích; giống như Copy
Clear
Whoes computermáy tính dolàm theyhọ oftenthường xuyên use?sử dụng Copy
Clear
Whereở đâu dolàm thatcái đó, rằng boycon trai comeđến from?từ Copy
Clear
Whenkhi nào youbạn dolàm gođi tođến, để the(mạo từ) office?văn phòng Copy
Clear
Doeslàm (ngôi 3 số ít) whytại sao yourcủa bạn brotheranh/em trai likethích; giống như thatcái đó, rằng film?phim Copy
Clear
Whoai youbạn usuallythường xuyên studyhọc, nghiên cứu with?với Copy
Clear
Hownhư thế nào doeslàm (ngôi 3 số ít) SusanSusan (tên riêng) comesđến home?nhà Copy
Clear
Doeslàm (ngôi 3 số ít) Roger playchơi tennisquần vợt how oftenhow often: Thường xuyên thế nào ? Copy
Clear
Doeslàm (ngôi 3 số ít) youbạn alwaysluôn luôn runchạy tođến, để schooltrường học why?tại sao Copy
Clear
Whereở đâu arelà youbạn parkcông viên yourcủa bạn bike?xe đạp Copy
Clear
Bài 4: Dựa vào câu trả lời, chọn Wh-word phù hợp điền vào chỗ trống (HS VIẾT 1 VÀI CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
_____ dolàm youbạn wantmuốn tođến, để eat?ăn - Pastamì ống andvà cheese.pho mát Copy
Clear
_____ doeslàm (ngôi 3 số ít) John(tên riêng) John gođi tođến, để the(mạo từ) beach?bãi biển - Bybởi, bằng car.xe hơi Copy
Clear
_____ floorscác tầng; sàn doeslàm (ngôi 3 số ít) yourcủa bạn schooltrường học have?có - Four.bốn Copy
Clear
_____ dolàm wechúng tôi get upget up: thức dậy ? - Earlysớm in the morningin the morning: vào buổi sáng . Copy
Clear
_____ didđã làm yourcủa bạn familygia đình go swimminggo swimming: đi bơi yesterday?hôm qua - Atở, tại the(mạo từ) club.câu lạc bộ Copy
Clear
_____ dolàm youbạn usuallythường xuyên eatăn forcho, vì breakfast?bữa sáng - Toastbánh mì nướng andvà eggs.trứng Copy
Clear
_____ doeslàm (ngôi 3 số ít) Peter comeđến from?từ - London.Luân Đôn Copy
Clear
_____ dolàm youbạn usuallythường xuyên have lunchhave lunch: ăn trưa with?với - Mycủa tôi friends.của bạn Copy
Clear
_____ dolàm theyhọ go to schoolgo to school: đi học ? - In the morningIn the morning: vào buổi sáng . Copy
Clear
_____ doeslàm (ngôi 3 số ít) Mary(tên riêng) Mary comeđến tođến, để class?lớp học - Bybởi, bằng bus.xe buýt Copy
Clear
_____ dolàm yourcủa bạn sisterchị, em gái andvà youbạn usuallythường xuyên get upget up: thức dậy ? - Tenmười o' clock.đồng hồ Copy
Clear
_____ icebăng, đá creamkem doeslàm (ngôi 3 số ít) Johnny(tên riêng) Johnny like?thích; giống như - Chocolate.sô cô la Copy
Clear
_____ capmũ lưỡi trai, nắp dolàm youbạn oftenthường xuyên borrow?mượn - Mycủa tôi brother'scác anh/em trai (cap).mũ lưỡi trai, nắp Copy
Clear
_____ doeslàm (ngôi 3 số ít) shecô ấy sometimesthỉnh thoảng comeđến tođến, để worklàm việc late?trễ - Becausebởi vì shecô ấy missesbỏ lỡ; (danh xưng) cô the(mạo từ) train.tàu, đào tạo Copy
Clear
_____ dolàm youbạn go shoppinggo shopping: đi mua sắm ? - Oncemột lần amột week.tuần Copy
Clear
_____ islà good atgood at: giỏi về English?tiếng Anh, người Anh - Tom.Tom (tên riêng) Copy
Clear
_____ oldgià; cũ islà hercủa cô ấy son?con trai - Seven.số bảy Copy
Clear
_____ arelà yourcủa bạn posters?áp phích - Overtrên, hơn mycủa tôi bed.giường Copy
Clear
_____ muchnhiều islà thiscái này pullover?áo len chui đầu - Twentyhai mươi pounds.pao (đơn vị cân nặng), bảng Anh Copy
Clear
_____ colourmàu sắc (Anh) islà yourcủa bạn car?xe hơi - Red.màu đỏ Copy
Clear
Bài 6: Viết câu hỏi cho những câu trả lời dưới đây, bắt đầu bằng các từ cho sẵn (HS VIẾT 1 VÀI CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
Theyhọ livesống; trực tiếp introng Brooklyn.
Whereở đâu _____? Copy
Clear
The(mạo từ) lessonbài học beginsbắt đầu (ngôi thứ ba số ít) atở, tại 8 o'clock.giờ đúng
Whatcái gì timethời gian _____? Copy
Clear
Theyhọ getlấy, được homenhà atở, tại 6 o'clockgiờ đúng everymỗi, mọi night.đêm
Whatcái gì timethời gian _____? Copy
Clear
Shecô ấy speaksnói Frenchngười Pháp; tiếng Pháp veryrất well.chúng tôi sẽ (we will)
Whatcái gì _____? Copy
Clear
Thosenhững cái đó bookssách (số nhiều) costchi phí onemột dollar.đô la
How muchHow much: Bao nhiêu, Giá bao nhiêu _____? Copy
Clear
Theyhọ traveldu lịch bybởi, bằng car.xe hơi
Hownhư thế nào _____? Copy
Clear
Shecô ấy wantsmuốn tođến, để learnhọc Englishtiếng Anh, người Anh becausebởi vì shecô ấy wantsmuốn amột bettertốt hơn job.công việc
Whytại sao _____? Copy
Clear
Theyhọ meetgặp ontrên the(mạo từ) cornergóc everymỗi, mọi morning.buổi sáng
Whereở đâu _____? Copy
Clear
Shecô ấy teachesdạy uschúng tôi, chúng ta grammar.ngữ pháp
Whatcái gì _____? Copy
Clear
Heanh ấy, ông ấy getslấy, được uplên atở, tại sevensố bảy everymỗi, mọi morning.buổi sáng
Whenkhi nào _____? Copy
Clear
Thosenhững cái đó girlscủa cô gái sellbán newspaperbáo there.ở đó
Whatcái gì _____? Copy
Clear