Bài 8: Khoanh tròn đáp án đúng. (HS CHỈ VIẾT 1 CHỮ VÀO Ô TRỐNG)
Mycủa tôi mothermẹ workedđã làm việc veryrất (hard/hardly) lastcuối cùng; kéo dài week.tuần Copy
Clear
Check
Mycủa tôi classmatebạn cùng lớp islà amột (nice/nicely) person.người Copy
Clear
Check
Thiscái này islà amột veryrất (high/highly) mountainnúi thatcái đó, rằng youbạn wantmuốn tođến, để climb.leo Copy
Clear
Check
Pleaselàm ơn, làm hài lòng openmở the(mạo từ) doorcửa (slow/slowly). Thereở đó mightcó thể belà someoneai đó inside.bên trong Copy
Clear
Check
Mycủa tôi girlfriendbạn gái cooksnhững đầu bếp reallythật sự (good/well). Copy
Clear
Check
Itôi cancó thể speaknói Englishtiếng Anh, người Anh veryrất (good/well). Copy
Clear
Check
The(mạo từ) meetingcuộc họp wasđã (thì quá khứ của "be") sovì vậy, rất (important/importantly) thatcái đó, rằng shecô ấy didn't wantmuốn tođến, để belà (late/lately). Copy
Clear
Check
Clear
Check
Itôi don't feelcảm thấy (hungry/hungrily). Copy
Clear
Check
Don't shouthét atở, tại metôi sovì vậy, rất (loud/loudly)! Copy
Clear
Check
Thiscái này islà amột reallythật sự (boring/boringly) exercise.bài tập, tập thể dục Itôi don't wantmuốn tođến, để dolàm it.nó Copy
Clear
Check
Whatcái gì theyhọ writeviết islà notkhông sovì vậy, rất (good/well). Copy
Clear
Check
Theyhọ gođi (deep/deeply) intovào the(mạo từ) forest.rừng Copy
Clear
Check
The(mạo từ) girlcô gái criedđã khóc (silent/silently) introng hercủa cô ấy bedgiường lastcuối cùng; kéo dài night.đêm Copy
Clear
Check
The(mạo từ) soldiersnhững người lính foughtđã chiến đấu (brave/bravely), butnhưng itnó didn't help.giúp đỡ Copy
Clear
Check
Peter islà amột (handsome/handsomely) youngtrẻ man;đàn ông andvà heanh ấy, ông ấy singshát (beautiful/beautifully). Copy
Clear
Check
Clear
Check
Bài 9: Điền vào chỗ trống dạng sovì vậy, rất sánh của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc, thêm “than”hơn nếu cần thiết. (HS CHỈ VIẾT 1 VÀI CHỮ VÀO Ô TRỐNG)
You're talkingđang nói chuyện veryrất loudly.to (trạng từ) Cancó thể youbạn speaknói amột bitmột chút (quiet)yên tĩnh ___? Copy
Clear
Check
I'll findtìm thấy mycủa tôi waycách, con đường tođến, để the(mạo từ) citythành phố centretrung tâm (Anh) (easy)dễ ___ ifnếu Itôi havecó amột goodtốt map.bản đồ Copy
Clear
Check
Hà Nội islà muchnhiều (populous)đông dân ___ thanhơn mycủa tôi hometown.quê hương Copy
Clear
Check
Youbạn looknhìn (thin)mỏng, gầy ___. What's wrongsai withvới youbạn recently?gần đây Copy
Clear
Check
Itôi wantmuốn tođến, để buymua amột (reliable)đáng tin cậy ___ car.xe hơi Mycủa tôi currenthiện tại / dòng (điện, nước) onemột islà breaking downbreaking down: đổ vỡ, hư hỏng. Copy
Clear
Check
Mycủa tôi brotheranh/em trai sangđã hát (beautiful)đẹp ___ alltất cả the(mạo từ) pupilshọc sinh ofcủa the(mạo từ) group.nhóm Copy
Clear
Check
Itôi feltđã cảm thấy; nỉ (vải) tiredmệt lastcuối cùng; kéo dài night,đêm sovì vậy, rất Itôi wentđã đi tođến, để bedgiường (early)sớm ___ usual.thường Copy
Clear
Check
Healthsức khỏe andvà happinesshạnh phúc arelà (important)quan trọng ___ money.tiền Copy
Clear
Check
Itôi loveyêu youbạn (much)nhiều ___ Itôi cancó thể say.nói Copy
Clear
Check
Ifnếu Itôi changethay đổi jobs,các công việc I'll have tohave to: phải traveldu lịch amột lotnhiều; lô (far)xa ___ tođến, để getlấy, được tođến, để work.làm việc Copy
Clear
Check
Introng somemột số, vài partsbộ phận, phần ofcủa the(mạo từ) country,quốc gia, đất nước pricesgiá cả arelà (high)cao ___ introng others.của khác Copy
Clear
Check
Plantscây growmọc, phát triển (quick)nhanh ___ whenkhi nào youbạn waternước themhọ the(mạo từ) rightđúng, quyền amount.số lượng Copy
Clear
Check
Mr.ông Brownmàu nâu receivesnhận amột (big)to, lớn ___ salarylương thanhơn anyonebất cứ ai elsekhác, nữa introng the(mạo từ) company.công ty Copy
Clear
Check
Heanh ấy, ông ấy driveslái xe the(mạo từ) carxe hơi (dangerous)nguy hiểm ___ hiscủa anh ấy brotheranh/em trai does.làm (ngôi 3 số ít) Copy
Clear
Check
Unfortunately,không may hercủa cô ấy illnessbệnh tật wasđã (thì quá khứ của "be") (serious)nghiêm túc, nghiêm trọng ___ wechúng tôi thoughtsuy nghĩ, đã nghĩ at firstat first: lúc đầu. Copy
Clear
Check
Mycủa tôi interviewphỏng vấn lastedđã kéo dài (long)dài ___ thanhơn yours.của bạn Copy
Clear
Check
Bài 10: Khoanh tròn đáp án đúng. (HS CHỈ VIẾT A,một B, C HOẶC D VÀO Ô TRỐNG)
Peoplengười dân arelà creatingtạo ra garbagerác ___ theyhọ usedđã dùng to.đến, để Copy
A. morenhiều hơn rapidlymột cách nhanh chóng
B. morenhiều hơn rapidlymột cách nhanh chóng thanhơn
C. morenhiều hơn muchnhiều rapidnhanh chóng thanhơn
D. rapidlymột cách nhanh chóng
She's amột lotnhiều; lô ___ introng the(mạo từ) newmới jobcông việc thanhơn shecô ấy wasđã (thì quá khứ của "be") introng the(mạo từ) previoustrước đây one.một Copy
A. happierhạnh phúc hơn
B. morenhiều hơn happierhạnh phúc hơn
C. happyvui vẻ, hạnh phúc
D. happierhạnh phúc hơn thanhơn
Sincetừ khi, bởi vì Simon learntđã học thatcái đó, rằng Itôi wasđã (thì quá khứ của "be") the(mạo từ) boss's son,con trai heanh ấy, ông ấy hascó beenđã từng treatingđang điều trị metôi quitekhá, hoàn toàn ___. Copy
A. differentlymột cách khác nhau
B. differentkhác nhau
C. differentkhác nhau thanhơn
D. morenhiều hơn differentlymột cách khác nhau thanhơn
Cho's packagegói hàng, bưu kiện arrivedđã đến morenhiều hơn quicklynhanh chóng thanhơn ___. Copy
A. Kelly's wasđã (thì quá khứ của "be")
B. Kelly(tên riêng) Kelly wasđã (thì quá khứ của "be")
C. Kelly(tên riêng) Kelly didđã làm
D. Kelly's didđã làm
Whytại sao dolàm youbạn behavecư xử ___ thesenhững cái này days?của ngày Copy
A. respectfullễ phép, tôn trọng
B. respectfullymột cách tôn trọng
C. morenhiều hơn respectsự tôn trọng
D. morenhiều hơn respectfullymột cách tôn trọng
Mycủa tôi friendscủa bạn don't agree withagree with: đồng ý với ai me,tôi butnhưng Itôi findtìm thấy Mathstoán học ___ the(mạo từ) otherkhác schooltrường học subjects.các môn học Copy
A. lessít hơn difficultkhó khăn thanhơn
B. difficultkhó khăn thanhơn
C. morenhiều hơn difficultkhó khăn
D. morenhiều hơn difficultly
Ifnếu youbạn dolàm itnó a littlea little: một chút, một ít ___ I'm surechắc chắn youbạn cancó thể solvegiải, giải quyết thiscái này question.câu hỏi Copy
A. lessít hơn carefulcẩn thận
B. carefullymột cách cẩn thận thanhơn
C. carefulcẩn thận
D. morenhiều hơn carefullymột cách cẩn thận
Heanh ấy, ông ấy hascó ___ potentialtiềm năng thanhơn anyonebất cứ ai thought.suy nghĩ, đã nghĩ Copy
A. morenhiều hơn bigly
B. biggerto hơn
C. bigly
D. morenhiều hơn biggerto hơn
Ifnếu Itôi knewđã biết youbạn werechúng tôi là / chúng tôi đang coming,sắp tới, đến the(mạo từ) housengôi nhà wouldsẽ belà ___. Copy
A. morenhiều hơn tidilymột cách gọn gàng
B. tidiergọn gàng hơn thanhơn
C. tidiergọn gàng hơn
D. tidilymột cách gọn gàng
The(mạo từ) localđịa phương festivallễ hội wechúng tôi attendedđã tham dự wasđã (thì quá khứ của "be") farxa ___ interestingthú vị ___ Itôi hadđã có imagined.đã tưởng tượng Copy
A. morenhiều hơn – thanhơn
B. fewerít hơn – thanhơn
C. asnhư, khi – sovì vậy, rất
D. asnhư, khi – asnhư, khi
Bài 11: Mỗi câu sau chứa 1 lỗi sai. (HS SỬA LẠI VÀ VIÊT CÂU ĐẦY ĐỦ VÀO Ô TRỐNG)
Todayhôm nay Jim(tên riêng) Jim performsbiểu diễn lessít hơn confidenttự tin thanhơn usual.thường Copy
Clear
Check
Everyonemọi người introng mycủa tôi townthị trấn islà lookingđang nhìn forcho, vì amột morenhiều hơn bettertốt hơn cropmùa vụ, cây trồng thiscái này year.năm Copy
Clear
Check
Shecô ấy looksnhìn (hiện tại, ngôi 3) morenhiều hơn prettyxinh đẹp introng thiscái này whitemàu trắng dress.váy Copy
Clear
Check
Theircủa họ lifecuộc sống wasđã (thì quá khứ của "be") morenhiều hơn comfortablymột cách thoải mái whenkhi nào theyhọ movedđã di chuyển tođến, để the(mạo từ) city.thành phố Copy
Clear
Check
Jim(tên riêng) Jim runschạy morenhiều hơn fastly thanhơn hiscủa anh ấy friends.của bạn Copy
Clear
Check
Theircủa họ teamđội performedđã biểu diễn, đã thực hiện muchnhiều morenhiều hơn wellchúng tôi sẽ (we will) thanhơn ourcủa chúng tôi team.đội Copy
Clear
Check
Thiscái này weektuần youbạn looknhìn morenhiều hơn healthilylành mạnh thanhơn lastcuối cùng; kéo dài week.tuần Copy
Clear
Check
Itôi thinknghĩ amột settledđã ổn định lifecuộc sống islà morenhiều hơn bettertốt hơn thanhơn amột nomadicdu mục life.cuộc sống Copy
Clear
Check
The(mạo từ) managerngười quản lý wantsmuốn uschúng tôi, chúng ta tođến, để worklàm việc morenhiều hơn hardly.hầu như không Copy
Clear
Check
The(mạo từ) heavynặng rainmưa makeslàm (hiện tại, ngôi 3) itnó morenhiều hơn difficultly tođến, để drive.lái xe Copy
Clear
Check
a