Grammar Practice

BTNPCS — Lớp 7 — Unit 3

Bài selected: 1 2 3

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần. (HS VIẾT 1 CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
keepgiữ (giữ) Copy
Clear Check
putđặt, để (đặt) Copy
Clear Check
losemất; thua (mất) Copy
Clear Check
be (thì, là, ở) Copy
Clear Check
have (có) Copy
Clear Check
gođi (đi) Copy
Clear Check
spendtiêu, dành (thời gian, tiền) (dành) Copy
Clear Check
lienằm; nói dối (nói dối) liedđã nói dối Copy
Clear Check
playchơi (chơi) Copy
Clear Check
lienằm; nói dối (nằm) layđặt; nằm Copy
Clear Check
buymua (mua) Copy
Clear Check
providecung cấp (cung cấp) Copy
Clear Check
thinknghĩ (nghĩ) Copy
Clear Check
takelấy, mang, đưa (mang đi) Copy
Clear Check
writeviết (viết) Copy
Clear Check
bringmang đến (mang đến) Copy
Clear Check
movedi chuyển (di chuyển) Copy
Clear Check
eatăn (ăn) Copy
Clear Check
foundtìm thấy; sáng lập (thành lập) Copy
Clear Check
readđọc (đọc) Copy
Clear Check
seethấy (nhìn) Copy
Clear Check
sleepngủ (ngủ) Copy
Clear Check
traveldu lịch (du lịch) Copy
Clear Check
studyhọc, nghiên cứu (học) Copy
Clear Check
visitthăm (thăm) Copy
Clear Check
makelàm (làm) Copy
Clear Check
worklàm việc (làm việc) Copy
Clear Check
cutcắt (cắt) Copy
Clear Check
dolàm (làm) Copy
Clear Check
findtìm thấy (tìm) Copy
Clear Check
Bài 2: Viết các câu sau ở thể khẳng định (+), thể phủ định (-), thể nghi vấn (?) ở thì quá khứ đơn. (HS VIẾT CÂU ĐẦY ĐỦ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
(?) Didđã làm the(mạo từ) traintàu, đào tạo arriveđến latetrễ yesterday?hôm qua (+) _____. (-) _____. Copy
Clear Check
Clear Check
(-) Thereở đó wasn't anythingbất cứ điều gì leftbên trái; đã rời đi introng the(mạo từ) fridge.tủ lạnh (+) _____. (?) _____? Copy
Clear Check
Clear Check
(-) Thereở đó werechúng tôi là / chúng tôi đang notkhông manynhiều homelessvô gia cư peoplengười dân hereở đây tenmười yearsnhững năm ago.cách đây (+) _____. (?) _____? Copy
Clear Check
Clear Check
(?) Didđã làm Tom's grandfatherông usesử dụng tođến, để be amột soldier?người lính (+) _____. (-) _____. Copy
Clear Check
Clear Check
(+) Theyhọ decidedđã quyết định tođến, để leaverời đi soon.sớm (-) _____ (?) _____? Copy
Clear Check
Clear Check
(+) Jane(tên riêng) Jane oftenthường xuyên wentđã đi tođến, để schooltrường học ontrên footbàn chân 3 yearsnhững năm ago.cách đây (-) _____. (?) _____? Copy
Clear Check
Clear Check
(+) Mycủa tôi teachergiáo viên startedđã bắt đầu teachinggiảng dạy hereở đây 6 yearsnhững năm ago.cách đây (-) _____. (?) _____? Copy
Clear Check
Clear Check
(-) The(mạo từ) catcon mèo didn't wantmuốn tođến, để eatăn yesterday.hôm qua (+) _____. (?) _____? Copy
Clear Check
Clear Check
Bài 3: Chia các động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn (HS VIẾT 1 VÀI CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
Mycủa tôi performancemàn biểu diễn, hiệu suất (notkhông be) _____ reallythật sự good.tốt Itôi (notkhông feel)cảm thấy _____ happyvui vẻ, hạnh phúc aboutvề it. Copy
Clear Check
Clear Check
Yesterdayhôm qua Itôi (see)thấy _____ Jim(tên riêng) Jim atở, tại amột bookstore.cửa hàng sách Copy
Clear Check
Manynhiều richgiàu có peoplengười dân (donate)quyên góp _____ moneytiền forcho, vì thiscái này volunteertình nguyện viên program.chương trình Copy
Clear Check
Itôi (start)bắt đầu _____ doingđang làm charitytổ chức từ thiện whenkhi nào Itôi (be) _____ amột first-year student.học sinh, sinh viên Copy
Clear Check
Clear Check
Whenkhi nào wechúng tôi (arrive)đến _____ atở, tại the(mạo từ) party,bữa tiệc thereở đó (notkhông be) _____ manynhiều peoplengười dân there.ở đó Copy
Clear Check
Clear Check
Jim(tên riêng) Jim (spend)tiêu, dành (thời gian, tiền) _____ the(mạo từ) wholetoàn bộ dayngày taking aftertaking after: giống với hiscủa anh ấy brother.anh/em trai Copy
Clear Check
Whenkhi nào mycủa tôi fathercha, bố (be) _____ young,trẻ heanh ấy, ông ấy (usesử dụng to)đến, để _____ be the(mạo từ) mosthầu hết handsomeđẹp trai guychàng trai introng the(mạo từ) village.ngôi làng Copy
Clear Check
Clear Check
Mycủa tôi friendbạn (ring)nhẫn, reo _____ metôi yesterdayhôm qua and (invite)mời _____ metôi tođến, để hiscủa anh ấy party.bữa tiệc Copy
Clear Check
Clear Check
Itôi (write)viết _____ amột letterlá thư; chữ cái tođến, để mycủa tôi foreignnước ngoài friendbạn butnhưng heanh ấy, ông ấy (notkhông write)viết _____ back.lưng, phía sau Copy
Clear Check
Clear Check
Lastcuối cùng; kéo dài summer,mùa hè mycủa tôi fathercha, bố (teach)dạy _____ metôi hownhư thế nào tođến, để drive.lái xe Copy
Clear Check
Lastcuối cùng; kéo dài week,tuần mycủa tôi mothermẹ (take)lấy, mang, đưa _____ metôi tođến, để the(mạo từ) zoo.sở thú Copy
Clear Check
Whatcái gì (you/bạn watch)đồng hồ, xem _____ ontrên TVtivi lastcuối cùng; kéo dài night?đêm Copy
Clear Check
Mycủa tôi mothermẹ (say)nói _____ thatcái đó, rằng shecô ấy (buy)mua _____ metôi amột newmới dress.váy Copy
Clear Check
Clear Check
(they/họ be) _____ studentscủa học sinh, sinh viên ofcủa ourcủa chúng tôi school?trường học Copy
Clear Check
(You/bạn go)đi _____ (go)đi tođến, để seethấy the(mạo từ) concertbuổi hòa nhạc yesterday?hôm qua Copy
Clear Check

Bài selected: 1 2 3

AD







a
I love my English teacher
Because he is kind.😍
I love my English teacher
I can't help thinking about him. 💖