Bài 1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần. (HS VIẾT 1 CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
keepgiữ (giữ) Copy
Clear
Check
putđặt, để (đặt) Copy
Clear
Check
losemất; thua (mất) Copy
Clear
Check
belà (thì, là, ở) Copy
Clear
Check
havecó (có) Copy
Clear
Check
gođi (đi) Copy
Clear
Check
spendtiêu, dành (thời gian, tiền) (dành) Copy
Clear
Check
lienằm; nói dối (nói dối) liedđã nói dối Copy
Clear
Check
playchơi (chơi) Copy
Clear
Check
lienằm; nói dối (nằm) layđặt; nằm Copy
Clear
Check
buymua (mua) Copy
Clear
Check
providecung cấp (cung cấp) Copy
Clear
Check
thinknghĩ (nghĩ) Copy
Clear
Check
takelấy, mang, đưa (mang đi) Copy
Clear
Check
writeviết (viết) Copy
Clear
Check
bringmang đến (mang đến) Copy
Clear
Check
movedi chuyển (di chuyển) Copy
Clear
Check
eatăn (ăn) Copy
Clear
Check
foundtìm thấy; sáng lập (thành lập) Copy
Clear
Check
readđọc (đọc) Copy
Clear
Check
seethấy (nhìn) Copy
Clear
Check
sleepngủ (ngủ) Copy
Clear
Check
traveldu lịch (du lịch) Copy
Clear
Check
studyhọc, nghiên cứu (học) Copy
Clear
Check
visitthăm (thăm) Copy
Clear
Check
makelàm (làm) Copy
Clear
Check
worklàm việc (làm việc) Copy
Clear
Check
cutcắt (cắt) Copy
Clear
Check
dolàm (làm) Copy
Clear
Check
findtìm thấy (tìm) Copy
Clear
Check
Bài 2: Viết các câu sau ở thể khẳng định (+), thể phủ định (-), thể nghi vấn (?) ở thì quá khứ đơn. (HS VIẾT CÂU ĐẦY ĐỦ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
(?) Didđã làm the(mạo từ) traintàu, đào tạo arriveđến latetrễ yesterday?hôm qua
(+) _____.
(-) _____. Copy
Clear
Check
Clear
Check
(-) Thereở đó wasn't anythingbất cứ điều gì leftbên trái; đã rời đi introng the(mạo từ) fridge.tủ lạnh
(+) _____.
(?) _____? Copy
Clear
Check
Clear
Check
(-) Thereở đó werechúng tôi là / chúng tôi đang notkhông manynhiều homelessvô gia cư peoplengười dân hereở đây tenmười yearsnhững năm ago.cách đây
(+) _____.
(?) _____? Copy
Clear
Check
Clear
Check
(?) Didđã làm Tom's grandfatherông usesử dụng tođến, để belà amột soldier?người lính
(+) _____.
(-) _____. Copy
Clear
Check
Clear
Check
(+) Theyhọ decidedđã quyết định tođến, để leaverời đi soon.sớm
(-) _____
(?) _____? Copy
Clear
Check
Clear
Check
(+) Jane(tên riêng) Jane oftenthường xuyên wentđã đi tođến, để schooltrường học ontrên footbàn chân 3 yearsnhững năm ago.cách đây
(-) _____.
(?) _____? Copy
Clear
Check
Clear
Check
(+) Mycủa tôi teachergiáo viên startedđã bắt đầu teachinggiảng dạy hereở đây 6 yearsnhững năm ago.cách đây
(-) _____.
(?) _____? Copy
Clear
Check
Clear
Check
(-) The(mạo từ) catcon mèo didn't wantmuốn tođến, để eatăn yesterday.hôm qua
(+) _____.
(?) _____? Copy
Clear
Check
Clear
Check
Bài 3: Chia các động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn (HS VIẾT 1 VÀI CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
Mycủa tôi performancemàn biểu diễn, hiệu suất (notkhông be)là _____ reallythật sự good.tốt Itôi (notkhông feel)cảm thấy _____ happyvui vẻ, hạnh phúc aboutvề it.nó Copy
Clear
Check
Clear
Check
Yesterdayhôm qua Itôi (see)thấy _____ Jim(tên riêng) Jim atở, tại amột bookstore.cửa hàng sách Copy
Clear
Check
Manynhiều richgiàu có peoplengười dân (donate)quyên góp _____ moneytiền forcho, vì thiscái này volunteertình nguyện viên program.chương trình Copy
Clear
Check
Itôi (start)bắt đầu _____ doingđang làm charitytổ chức từ thiện whenkhi nào Itôi (be)là _____ amột first-year student.học sinh, sinh viên Copy
Clear
Check
Clear
Check
Whenkhi nào wechúng tôi (arrive)đến _____ atở, tại the(mạo từ) party,bữa tiệc thereở đó (notkhông be)là _____ manynhiều peoplengười dân there.ở đó Copy
Clear
Check
Clear
Check
Jim(tên riêng) Jim (spend)tiêu, dành (thời gian, tiền) _____ the(mạo từ) wholetoàn bộ dayngày taking aftertaking after: giống với hiscủa anh ấy brother.anh/em trai Copy
Clear
Check
Whenkhi nào mycủa tôi fathercha, bố (be)là _____ young,trẻ heanh ấy, ông ấy (usesử dụng to)đến, để _____ belà the(mạo từ) mosthầu hết handsomeđẹp trai guychàng trai introng the(mạo từ) village.ngôi làng Copy
Clear
Check
Clear
Check
Mycủa tôi friendbạn (ring)nhẫn, reo _____ metôi yesterdayhôm qua andvà (invite)mời _____ metôi tođến, để hiscủa anh ấy party.bữa tiệc Copy
Clear
Check
Clear
Check
Itôi (write)viết _____ amột letterlá thư; chữ cái tođến, để mycủa tôi foreignnước ngoài friendbạn butnhưng heanh ấy, ông ấy (notkhông write)viết _____ back.lưng, phía sau Copy
Clear
Check
Clear
Check
Lastcuối cùng; kéo dài summer,mùa hè mycủa tôi fathercha, bố (teach)dạy _____ metôi hownhư thế nào tođến, để drive.lái xe Copy
Clear
Check
Lastcuối cùng; kéo dài week,tuần mycủa tôi mothermẹ (take)lấy, mang, đưa _____ metôi tođến, để the(mạo từ) zoo.sở thú Copy
Clear
Check
Whatcái gì (you/bạn watch)đồng hồ, xem _____ ontrên TVtivi lastcuối cùng; kéo dài night?đêm Copy
Clear
Check
Mycủa tôi mothermẹ (say)nói _____ thatcái đó, rằng shecô ấy (buy)mua _____ metôi amột newmới dress.váy Copy
Clear
Check
Clear
Check
(they/họ be)là _____ studentscủa học sinh, sinh viên ofcủa ourcủa chúng tôi school?trường học Copy
Clear
Check
(You/bạn go)đi _____ (go)đi tođến, để seethấy the(mạo từ) concertbuổi hòa nhạc yesterday?hôm qua Copy
Clear
Check
a