Grammar Practice

BTNPCS — Lớp 6 — Unit 1

Bài selected: 12 13 14 15

Bài 12: Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống (HS VIẾT A,một B, C, D VÀO Ô TRỐNG)
Quy tắc: Các môn thể thao liên quan đến trái bóng thì dùng play:chơi Ví dụ: Playchơi football,bóng đá playchơi basketballbóng rổ
Quy tắc: Các môn thể thao trong nhà, không mang tính đối kháng cao thì dùng do:làm Ví dụ dolàm yoga,yoga dolàm judo,môn võ judo dolàm aerobicsthể dục nhịp điệu
Mycủa tôi brotheranh/em trai _____ basketballbóng rổ withvới hiscủa anh ấy friendscủa bạn threeba timesthời gian, lần amột week.tuần Copy
A. doeslàm (ngôi 3 số ít)
B. playsvở kịch, chơi
C. has
D. studyhọc, nghiên cứu
Clear
Shecô ấy usuallythường xuyên _____ Englishtiếng Anh, người Anh vocabularytừ vựng everymỗi, mọi morning.buổi sáng Copy
A. studiesviệc học, nghiên cứu
B. havingđang có
C. playsvở kịch, chơi
D. doingđang làm
Clear
Frankthẳng thắn; (tên riêng) is _____ Mathstoán học at the momentat the moment: lúc này tođến, để preparechuẩn bị forcho, vì the(mạo từ) finalcuối cùng exam.kỳ thi Copy
A. playingchơi
B. has
C. studyingđang học
D. doingđang làm
Clear
TiffanyTiffany (tên riêng) and Rosyhồng hào, lạc quan usuallythường xuyên helpgiúp đỡ theircủa họ mommẹ _____ the(mạo từ) choresviệc vặt at the weekendat the weekend: vào cuối tuần. Copy
A. dolàm
B. studyhọc, nghiên cứu
C. playingchơi
D. have
Clear
Keepgiữ quiet!yên tĩnh Jessica(tên riêng) Jessica _____ amột headacheđau đầu sovì vậy, rất shecô ấy is sleepingđang ngủ introng hercủa cô ấy bedroom.phòng ngủ Copy
A. studyingđang học
B. doeslàm (ngôi 3 số ít)
C. playsvở kịch, chơi
D. has
Clear
Mycủa tôi brotheranh/em trai doesn't _____ badmintoncầu lông in the eveningin the evening: vào buổi tối. Copy
A. playchơi
B. have
C. dolàm
D. studyhọc, nghiên cứu
Clear
Williams alwaysluôn luôn _____ breakfastbữa sáng withvới bread,bánh mì eggtrứng and milksữa beforetrước comingsắp tới, đến tođến, để school.trường học Copy
A. playsvở kịch, chơi
B. doeslàm (ngôi 3 số ít)
C. has
D. studiesviệc học, nghiên cứu
Clear
James(sở hữu cách của James) is _____ judomôn võ judo introng the(mạo từ) playgroundsân chơi withvới hiscủa anh ấy friendscủa bạn and heanh ấy, ông ấy is veryrất excited.hào hứng Copy
A. playingchơi
B. have
C. studyingđang học
D. doingđang làm
Clear
Helen(tên riêng – Helen) rarelyhiếm khi _____ amột chattrò chuyện withvới hercủa cô ấy penbút friendbạn introng American.người Mỹ, thuộc về Mỹ Copy
A. has
B. studiesviệc học, nghiên cứu
C. doeslàm (ngôi 3 số ít)
D. playsvở kịch, chơi
Clear
Mycủa tôi fathercha, bố is _____ amột cupcái cốc ofcủa coffeecà phê withvới hiscủa anh ấy colleagueđồng nghiệp introng the(mạo từ) livingcuộc sống; đang sống roomphòng now.bây giờ Copy
A. playsvở kịch, chơi
B. doingđang làm
C. havingđang có
D. studyhọc, nghiên cứu
Clear
Bài 13: Điền “do/play/go” vào chỗ trống sao cho thích hợp (HS VIẾT 1 CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
Cấu trúc: Gođi + V-ing
Cấu trúc: Dolàm + môn thể thao trong nhà, không liên quan trái bóng
Cấu trúc: Playchơi + môn thể thao liên quan trái bóng
Karatemôn võ karate is amột greattuyệt vời, lớn exercisebài tập, tập thể dục forcho, vì metôi butnhưng learningviệc học hownhư thế nào tođến, để _____ karatemôn võ karate wellchúng tôi sẽ (we will) takeslấy a lot ofa lot of: nhiều time.thời gian Copy
Clear Check
Heanh ấy, ông ấy usedđã dùng tođến, để _____ joggingchạy bộ everymỗi, mọi morningbuổi sáng whenkhi nào heanh ấy, ông ấy wasđã (thì quá khứ của "be") amột youngtrẻ boy.con trai Copy
Clear Check
Youbạn playchơi rugbybóng bầu dục ontrên amột pitch.sân (thể thao), ném Whereở đâu dolàm youbạn _____ badminton?cầu lông Copy
Clear Check
Itôi don't have muchnhiều freetự do; miễn phí timethời gian butnhưng sometimesthỉnh thoảng Itôi _____ soccerbóng đá withvới mycủa tôi friends.của bạn Copy
Clear Check
Itôi _____ fishingviệc câu cá, đánh cá ontrên Saturdaysthứ bảy and Itôi _____ yogayoga ontrên Sundays.các Chủ nhật Copy
Clear Check
Clear Check
Thiscái này summer,mùa hè TimTim (tên riêng) is goingđang đi tođến, để _____ horsebacklưng ngựa riding.cưỡi, đi xe Copy
Clear Check
Whytại sao don't wechúng tôi _____ amột setđặt, bộ ofcủa tennis?quần vợt Copy
Clear Check
Tellkể, nói me,tôi whereở đâu are youbạn goingđang đi tođến, để _____ skiingmôn trượt tuyết thiscái này winter?mùa đông Copy
Clear Check
StevenSteven (tên riêng) and hiscủa anh ấy soncon trai _____ hikingđi bộ đường dài introng woodsrừng everymỗi, mọi summer.mùa hè Copy
Clear Check
Heanh ấy, ông ấy wantsmuốn tođến, để _____ sailingđi thuyền buồm betweengiữa the(mạo từ) Hawaiianthuộc Hawaii islandscác hòn đảo introng thiscái này summer.mùa hè Copy
Clear Check
Bài 14: Chọn từ thích hợp (play,chơi do,làm have, studyhọc, nghiên cứu hoặc go)đi đi kèm với các từ sau (HS VIẾT 1 CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
Quy tắc: Các môn thể thao liên quan đến trái bóng thì dùng play:chơi Ví dụ: Playchơi football,bóng đá playchơi basketballbóng rổ
Quy tắc: Các môn thể thao trong nhà, không mang tính đối kháng cao thì dùng do:làm Ví dụ dolàm yoga,yoga dolàm judo,môn võ judo dolàm aerobicsthể dục nhịp điệu
Quy tắc: Nếu đồng từ phía sau là V-ing thì ta dùng "go". Ví dụ: gođi cycling,đạp xe gođi sailing,đi thuyền buồm gođi dancingnhảy múa
Breakfastbữa sáng Copy
Clear Check
karatemôn võ karate Copy
Clear Check
table tennistable tennis: bóng bàn Copy
Clear Check
rugbybóng bầu dục Copy
Clear Check
judomôn võ judo Copy
Clear Check
Vietnamesengười Việt Nam, tiếng Việt Copy
Clear Check
sailingđi thuyền buồm Copy
Clear Check
cyclingđạp xe Copy
Clear Check
gymnasticsthể dục dụng cụ Copy
Clear Check
bigto, lớn eyesmắt Copy
Clear Check
Sciencekhoa học Copy
Clear Check
aerobicsthể dục nhịp điệu Copy
Clear Check
historylịch sử Copy
Clear Check
dancingnhảy múa Copy
Clear Check
bowlingtrò chơi bowling Copy
Clear Check
swimmingbơi lội Copy
Clear Check
physicsvật lý Copy
Clear Check
golfmôn gôn Copy
Clear Check
schooltrường học lunchbữa trưa Copy
Clear Check
yogayoga Copy
Clear Check
volleyballbóng chuyền Copy
Clear Check
chesscờ vua Copy
Clear Check
amột headacheđau đầu Copy
Clear Check
amột housengôi nhà Copy
Clear Check
vocabularytừ vựng Copy
Clear Check
Bài 15: Chọn và cho dạng đúng của động từ, điền vào chỗ trống (HS VIẾT 1 VÀI CHỮ VÀO MỖI Ô TRỐNG)
| wake(s)thức dậy uplên | open(s)mở (hiện tại) | speak(s)nói | take(s)lấy | do(es)làm (ngôi 3 số ít) | cause(s)nguyên nhân (số nhiều) |
| play(s)vở kịch, chơi | close(s)đóng (ngôi thứ ba số ít) | live(s)sinh mạng; sống (số nhiều) | drink(s)đồ uống | | |
Mycủa tôi parentscủa cha mẹ _____ introng amột veryrất smallnhỏ flat.căn hộ; phẳng Copy
Clear Check
Itôi neverkhông bao giờ _____ coffee.cà phê Copy
Clear Check
Badxấu drivinglái xe _____ manynhiều accidents.các tai nạn Copy
Clear Check
The(mạo từ) swimmingbơi lội poolhồ bơi, vũng nước _____ atở, tại 7:00 in the morningin the morning: vào buổi sáng. Copy
Clear Check
The(mạo từ) OlympicThế vận hội Gamescác trò chơi _____ placenơi, chỗ everymỗi, mọi fourbốn years.những năm Copy
Clear Check
It _____ atở, tại 9:00 in the eveningin the evening: vào buổi tối. Copy
Clear Check
Theyhọ are goodtốt students.của học sinh, sinh viên Theyhọ alwaysluôn luôn _____ theircủa họ homework.bài tập về nhà Copy
Clear Check
Ann _____ handballbóng ném veryrất good.tốt Copy
Clear Check
Itôi alwaysluôn luôn _____ earlysớm in the morningin the morning: vào buổi sáng. Copy
Clear Check
Mycủa tôi studentscủa học sinh, sinh viên _____ a littlea little: một chút, một ít English.tiếng Anh, người Anh Copy
Clear Check

Bài selected: 12 13 14 15

AD







a
I love my English teacher
Because he is kind.😍
I love my English teacher
I can't help thinking about him. 💖