Bài 5: Điền am,là is,là arelà vào chỗ trống. (HS viết 1 chữ vào mỗi ô trống)
Todayhôm nay _____ Monday.thứ Hai Itôi amlà at schoolat school: ở trường. Copy
Clear
Check
_____ youbạn atở, tại Josh's house?ngôi nhà Copy
Clear
Check
Pupilshọc sinh _____ veryrất interested ininterested in: quan tâm đến outdoorngoài trời activities.hoạt động (số nhiều) Copy
Clear
Check
Thiscái này roadcon đường _____ narrow.hẹp Copy
Clear
Check
Sometimes,thỉnh thoảng shecô ấy _____ boredchán andvà sleepybuồn ngủ withvới longdài lessons.các bài học Copy
Clear
Check
Mycủa tôi nametên _____ Duong. Copy
Clear
Check
Looknhìn outra ngoài ofcủa the(mạo từ) window.cửa sổ Itnó _____ greattuyệt vời, lớn fun.vui Copy
Clear
Check
Itôi guessđoán Itôi _____ right.đúng, quyền Copy
Clear
Check
Heanh ấy, ông ấy isn't at schoolat school: ở trường. Heanh ấy, ông ấy _____ at homeat home: ở nhà. Copy
Clear
Check
Mary(tên riêng) Mary andvà Itôi _____ cousins.của anh/chị/em họ Copy
Clear
Check
Introng summer,mùa hè itnó _____ hot,nóng the(mạo từ) dayscủa ngày _____ longer,dài hơn butnhưng introng winter,mùa đông whenkhi nào itnó _____ cold,lạnh the(mạo từ) dayscủa ngày _____ shorter.ngắn hơn Copy
Clear
Check
Clear
Check
Clear
Check
Clear
Check
Wechúng tôi _____ 10 yearsnhững năm old.già; cũ Copy
Clear
Check
Whenkhi nào theyhọ comeđến here,ở đây wechúng tôi _____ introng the(mạo từ) sea.biển Copy
Clear
Check
_____ yourcủa bạn housengôi nhà over thereover there: ở đằng kia? Copy
Clear
Check
_____ shecô ấy busybận rộn today?hôm nay Yes,vâng, có shecô ấy is.là Copy
Clear
Check
Bài 6: Điền do,làm don't, does,làm (ngôi 3 số ít) doesn't vào chỗ trống trong các câu sau cho phù hợp. (HS viết 1 chữ vào mỗi ô trống)
How muchHow much: Bao nhiêu, Giá bao nhiêu _____ itnó costchi phí tođến, để phoneđiện thoại overseas?nước ngoài Copy
Clear
Check
Wechúng tôi _____ gođi outra ngoài veryrất muchnhiều becausebởi vì wechúng tôi havecó amột baby.em bé Copy
Clear
Check
Wechúng tôi eatăn pizza,bánh pizza butnhưng wechúng tôi _____ eatăn hamburgers.bánh mì kẹp thịt Copy
Clear
Check
Dogsnhững con chó loveyêu bones,xương (số nhiều) butnhưng theyhọ _____ loveyêu cheese.pho mát Copy
Clear
Check
_____ the(mạo từ) boyscác cậu bé (sở hữu) playchơi cricketmôn cricket / con dế outside?bên ngoài Copy
Clear
Check
Whereở đâu _____ Sam andvà Ben hidegiấu, trốn theircủa họ pockettúi (quần áo) money?tiền Copy
Clear
Check
Ann _____ oftenthường xuyên makelàm amột dressváy forcho, vì herself.bản thân cô ấy Copy
Clear
Check
Pleaselàm ơn, làm hài lòng _____ playchơi withvới the(mạo từ) food.thức ăn Copy
Clear
Check
_____ Mrs.bà Miller readđọc magazines?tạp chí Copy
Clear
Check
Shecô ấy _____ the(mạo từ) cleaningđang dọn dẹp threeba timesthời gian, lần amột week.tuần Copy
Clear
Check
Itôi _____ wantmuốn tođến, để talknói chuyện aboutvề mycủa tôi neighborhoodkhu phố anybất kỳ more.nhiều hơn Copy
Clear
Check
_____ the(mạo từ) catcon mèo likethích; giống như tođến, để sleepngủ ontrên the(mạo từ) sofa?ghế sofa Copy
Clear
Check
Itôi _____ knowbiết whereở đâu shecô ấy keepsgiữ (số nhiều/hiện tại) the(mạo từ) keys.chìa khóa (số nhiều) Copy
Clear
Check
Whereở đâu _____ the(mạo từ) Masonsnhững thợ nề buymua theircủa họ fruits?hoa quả Copy
Clear
Check
_____ the(mạo từ) childrentrẻ em wearmặc uniformsđồng phục atở, tại yourcủa bạn school?trường học Copy
Clear
Check
Lynn's fathercha, bố watchesđồng hồ, xem badmintoncầu lông ontrên TV,tivi butnhưng heanh ấy, ông ấy _____ watchđồng hồ, xem judo.môn võ judo Copy
Clear
Check
Mycủa tôi mothermẹ likesthích (hiện tại, số nhiều) chocolate,sô cô la butnhưng shecô ấy _____ likethích; giống như biscuits.những chiếc bánh quy Copy
Clear
Check
_____ Mr.ông TaylorTaylor (tên riêng) watchđồng hồ, xem amột footballbóng đá gametrò chơi ontrên TV?tivi Copy
Clear
Check
Bài 7: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (HS viết 1 chữ vào mỗi ô trống)
Itnó oftenthường xuyên (rainmưa / rains)mưa ontrên Sundays.các Chủ nhật Copy
Clear
Check
Pete andvà hiscủa anh ấy sisterchị, em gái (washrửa, giặt / washes)giặt the(mạo từ) familygia đình car.xe hơi Copy
Clear
Check
Jane(tên riêng) Jane islà amột teacher.giáo viên Heanh ấy, ông ấy (teachdạy / teaches)dạy English.tiếng Anh, người Anh Copy
Clear
Check
Itôi alwaysluôn luôn (hurryvội vàng / hurries)vội vã tođến, để the(mạo từ) busxe buýt stop.dừng lại Copy
Clear
Check
Thosenhững cái đó shoesgiày (costchi phí / costs)chi phí toocũng, quá much.nhiều Copy
Clear
Check
Wechúng tôi sometimesthỉnh thoảng (readđọc / reads)đọc books.sách (số nhiều) Copy
Clear
Check
Emily(tên riêng) (gođi / goes)đi tođến, để the(mạo từ) artnghệ thuật club.câu lạc bộ Copy
Clear
Check
Shecô ấy (speaknói / speaks)nói fourbốn languages.các ngôn ngữ Copy
Clear
Check
Mycủa tôi sisterchị, em gái (gođi / goes)đi tođến, để the(mạo từ) librarythư viện oncemột lần amột week.tuần Copy
Clear
Check
Wechúng tôi bothcả hai (listenlắng nghe / listens)nghe (hiện tại, ngôi 3) tođến, để the(mạo từ) radiođài in the morningin the morning: vào buổi sáng. Copy
Clear
Check
Bài 9: Chọn đáp án đúng (HS viết A,một B, C hoặc D vào ô trống)
Itôi _____ knowbiết the(mạo từ) correctđúng answer.câu trả lời Copy
A. doesn't
B. notkhông
C. don't
D. amlà notkhông
Ricegạo, cơm _____ introng coldlạnh climates.khí hậu (số nhiều) Copy
A. doesn't growmọc, phát triển
B. aren't growmọc, phát triển
C. don't growmọc, phát triển
D. isn't growmọc, phát triển
Theyhọ _____ agree withagree with: đồng ý với ai mycủa tôi opinion.ý kiến Copy
A. dolàm
B. arelà
C. aren't
D. don't
Jane(tên riêng) Jane _____ teatrà veryrất often.thường xuyên Copy
A. doesn't drinkuống / đồ uống
B. drinkuống / đồ uống
C. isn't drinkuống / đồ uống
D. islà drinkuống / đồ uống
Kathy(tên riêng) Kathy usuallythường xuyên _____ in front ofin front of: phía trước the(mạo từ) windowcửa sổ duringtrong suốt the(mạo từ) class.lớp học Copy
A. sitngồi
B. sitsngồi
C. sittingđang ngồi
D. islà sitngồi
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này wordtừ _____? Copy
A. meannghĩa là; keo kiệt
B. meaningý nghĩa
C. meansphương tiện; có nghĩa
D. islà meannghĩa là; keo kiệt
Heanh ấy, ông ấy _____ sharechia sẻ anythingbất cứ điều gì tođến, để me.tôi Copy
A. notkhông
B. don't dolàm
C. isn't
D. doesn't
How oftenHow often: Thường xuyên thế nào _____ youbạn playchơi tennis?quần vợt Copy
A. dolàm
B. playchơi
C. arelà
D. islà
Itôi comeđến fromtừ Canada. Whereở đâu _____ youbạn comeđến from?từ Copy
A. arelà
B. dolàm
C. islà
D. notkhông
Itôi _____ amột compassla bàn andvà amột calculatormáy tính bỏ túi introng Mathstoán học lesson.bài học Copy
A. aren't usesử dụng
B. usesử dụng
C. amlà usesử dụng
D. doesn't usesử dụng
a