Grammar Practice

BTNPCS — Lớp 6 — Unit 1

Bài selected: 5 6 7 9

Bài 5: Điền am, is, are vào chỗ trống. (HS viết 1 chữ vào mỗi ô trống)
Wechúng tôi _____ 10 yearsnhững năm old.già; cũ Copy
Clear Check
Mary(tên riêng) Mary and Itôi _____ cousins.của anh/chị/em họ Copy
Clear Check
_____ youbạn atở, tại Josh's house?ngôi nhà Copy
Clear Check
_____ shecô ấy busybận rộn today?hôm nay Yes,vâng, có shecô ấy is. Copy
Clear Check
Whenkhi nào theyhọ comeđến here,ở đây wechúng tôi _____ introng the(mạo từ) sea.biển Copy
Clear Check
Mycủa tôi nametên _____ Duong. Copy
Clear Check
Itôi guessđoán Itôi _____ right.đúng, quyền Copy
Clear Check
Thiscái này roadcon đường _____ narrow.hẹp Copy
Clear Check
Looknhìn outra ngoài ofcủa the(mạo từ) window.cửa sổ It _____ greattuyệt vời, lớn fun.vui Copy
Clear Check
Introng summer,mùa hè it _____ hot,nóng the(mạo từ) dayscủa ngày _____ longer,dài hơn butnhưng introng winter,mùa đông whenkhi nào it _____ cold,lạnh the(mạo từ) dayscủa ngày _____ shorter.ngắn hơn Copy
Clear Check
Clear Check
Clear Check
Clear Check
Todayhôm nay _____ Monday.thứ Hai Itôi am at schoolat school: ở trường. Copy
Clear Check
_____ yourcủa bạn housengôi nhà over thereover there: ở đằng kia? Copy
Clear Check
Heanh ấy, ông ấy isn't at schoolat school: ở trường. Heanh ấy, ông ấy _____ at homeat home: ở nhà. Copy
Clear Check
Sometimes,thỉnh thoảng shecô ấy _____ boredchán and sleepybuồn ngủ withvới longdài lessons.các bài học Copy
Clear Check
Pupilshọc sinh _____ veryrất interested ininterested in: quan tâm đến outdoorngoài trời activities.hoạt động (số nhiều) Copy
Clear Check
Bài 6: Điền do,làm don't, does,làm (ngôi 3 số ít) doesn't vào chỗ trống trong các câu sau cho phù hợp. (HS viết 1 chữ vào mỗi ô trống)
Mycủa tôi mothermẹ likesthích (hiện tại, số nhiều) chocolate,sô cô la butnhưng shecô ấy _____ likethích; giống như biscuits.những chiếc bánh quy Copy
Clear Check
Dogsnhững con chó loveyêu bones,xương (số nhiều) butnhưng theyhọ _____ loveyêu cheese.pho mát Copy
Clear Check
How muchHow much: Bao nhiêu, Giá bao nhiêu _____ it costchi phí tođến, để phoneđiện thoại overseas?nước ngoài Copy
Clear Check
Itôi _____ knowbiết whereở đâu shecô ấy keepsgiữ (số nhiều/hiện tại) the(mạo từ) keys.chìa khóa (số nhiều) Copy
Clear Check
Whereở đâu _____ the(mạo từ) Masonsnhững thợ nề buymua theircủa họ fruits?hoa quả Copy
Clear Check
Whereở đâu _____ Sam and Ben hidegiấu, trốn theircủa họ pockettúi (quần áo) money?tiền Copy
Clear Check
_____ the(mạo từ) childrentrẻ em wearmặc uniformsđồng phục atở, tại yourcủa bạn school?trường học Copy
Clear Check
Ann _____ oftenthường xuyên makelàm amột dressváy forcho, vì herself.bản thân cô ấy Copy
Clear Check
_____ the(mạo từ) catcon mèo likethích; giống như tođến, để sleepngủ ontrên the(mạo từ) sofa?ghế sofa Copy
Clear Check
Wechúng tôi _____ gođi outra ngoài veryrất muchnhiều becausebởi vì wechúng tôi have amột baby.em bé Copy
Clear Check
_____ Mr.ông TaylorTaylor (tên riêng) watchđồng hồ, xem amột footballbóng đá gametrò chơi ontrên TV?tivi Copy
Clear Check
Wechúng tôi eatăn pizza,bánh pizza butnhưng wechúng tôi _____ eatăn hamburgers.bánh mì kẹp thịt Copy
Clear Check
Shecô ấy _____ the(mạo từ) cleaningđang dọn dẹp threeba timesthời gian, lần amột week.tuần Copy
Clear Check
_____ the(mạo từ) boyscác cậu bé (sở hữu) playchơi cricketmôn cricket / con dế outside?bên ngoài Copy
Clear Check
Itôi _____ wantmuốn tođến, để talknói chuyện aboutvề mycủa tôi neighborhoodkhu phố anybất kỳ more.nhiều hơn Copy
Clear Check
_____ Mrs. Miller readđọc magazines?tạp chí Copy
Clear Check
Lynn's fathercha, bố watchesđồng hồ, xem badmintoncầu lông ontrên TV,tivi butnhưng heanh ấy, ông ấy _____ watchđồng hồ, xem judo.môn võ judo Copy
Clear Check
Pleaselàm ơn, làm hài lòng _____ playchơi withvới the(mạo từ) food.thức ăn Copy
Clear Check
Bài 7: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (HS viết 1 chữ vào mỗi ô trống)
Mycủa tôi sisterchị, em gái (gođi / goes)đi tođến, để the(mạo từ) librarythư viện oncemột lần amột week.tuần Copy
Clear Check
Itôi alwaysluôn luôn (hurryvội vàng / hurries)vội vã tođến, để the(mạo từ) busxe buýt stop.dừng lại Copy
Clear Check
Shecô ấy (speaknói / speaks)nói fourbốn languages.các ngôn ngữ Copy
Clear Check
Wechúng tôi bothcả hai (listenlắng nghe / listens)nghe (hiện tại, ngôi 3) tođến, để the(mạo từ) radiođài in the morningin the morning: vào buổi sáng. Copy
Clear Check
Pete and hiscủa anh ấy sisterchị, em gái (washrửa, giặt / washes)giặt the(mạo từ) familygia đình car.xe hơi Copy
Clear Check
Jane(tên riêng) Jane is amột teacher.giáo viên Heanh ấy, ông ấy (teachdạy / teaches)dạy English.tiếng Anh, người Anh Copy
Clear Check
Wechúng tôi sometimesthỉnh thoảng (readđọc / reads)đọc books.sách (số nhiều) Copy
Clear Check
Thosenhững cái đó shoesgiày (costchi phí / costs)chi phí toocũng, quá much.nhiều Copy
Clear Check
Emily(tên riêng) (gođi / goes)đi tođến, để the(mạo từ) artnghệ thuật club.câu lạc bộ Copy
Clear Check
It oftenthường xuyên (rainmưa / rains)mưa ontrên Sundays.các Chủ nhật Copy
Clear Check
Bài 9: Chọn đáp án đúng (HS viết A,một B, C hoặc D vào ô trống)
Theyhọ _____ agree withagree with: đồng ý với ai mycủa tôi opinion.ý kiến Copy
A. are
B. don't
C. dolàm
D. aren't
Clear
How oftenHow often: Thường xuyên thế nào _____ youbạn playchơi tennis?quần vợt Copy
A. are
B. dolàm
C. is
D. playchơi
Clear
Ricegạo, cơm _____ introng coldlạnh climates.khí hậu (số nhiều) Copy
A. aren't growmọc, phát triển
B. isn't growmọc, phát triển
C. don't growmọc, phát triển
D. doesn't growmọc, phát triển
Clear
Itôi _____ amột compassla bàn and amột calculatormáy tính bỏ túi introng Mathstoán học lesson.bài học Copy
A. aren't usesử dụng
B. am usesử dụng
C. doesn't usesử dụng
D. usesử dụng
Clear
Itôi comeđến fromtừ Canada. Whereở đâu _____ youbạn comeđến from?từ Copy
A. are
B. dolàm
C. notkhông
D. is
Clear
Jane(tên riêng) Jane _____ teatrà veryrất often.thường xuyên Copy
A. doesn't drinkuống / đồ uống
B. is drinkuống / đồ uống
C. isn't drinkuống / đồ uống
D. drinkuống / đồ uống
Clear
Heanh ấy, ông ấy _____ sharechia sẻ anythingbất cứ điều gì tođến, để me.tôi Copy
A. isn't
B. don't dolàm
C. notkhông
D. doesn't
Clear
Itôi _____ knowbiết the(mạo từ) correctđúng answer.câu trả lời Copy
A. am notkhông
B. notkhông
C. don't
D. doesn't
Clear
Whatcái gì doeslàm (ngôi 3 số ít) thiscái này wordtừ _____? Copy
A. meannghĩa là; keo kiệt
B. is meannghĩa là; keo kiệt
C. meaningý nghĩa
D. meansphương tiện; có nghĩa
Clear
Kathy(tên riêng) Kathy usuallythường xuyên _____ in front ofin front of: phía trước the(mạo từ) windowcửa sổ duringtrong suốt the(mạo từ) class.lớp học Copy
A. is sitngồi
B. sitsngồi
C. sittingđang ngồi
D. sitngồi
Clear

Bài selected: 5 6 7 9

AD







a
I love my English teacher
Because he is kind.😍
I love my English teacher
I can't help thinking about him. 💖