Grammar Practice

DECUONGDONGNGAC — Lớp 6 — Unit 4

Bài selected: 5a 5b 5c 7 8 9 10

Chú ý: Có 1-2 câu có thể có nhiều đáp án đúng. Học sinh cần phải chú ý cô giáo ở trường chọn đáp án nào và phải theo cô để được điểm cao nha.
Bài 5a: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo passagehành lang and markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng answercâu trả lời tođến, để eachmỗi ofcủa the(mạo từ) questions.câu hỏi
Mycủa tôi dreamgiấc mơ housengôi nhà willsẽ be amột one-storey countryquốc gia, đất nước cottage.nhà nhỏ; nhà nghỉ Thoughmặc dù manynhiều peoplengười dân likethích; giống như tođến, để livesống; trực tiếp introng amột bigto, lớn house,ngôi nhà Itôi preferthích hơn livingcuộc sống; đang sống introng amột smallnhỏ onemột ontrên amột farmtrang trại becausebởi vì Itôi mightcó thể enjoytận hưởng freshtươi airkhông khí and amột peacefulyên bình atmosphere.bầu khí quyển, không khí Likethích; giống như mosthầu hết cottages,nhà tranh mycủa tôi housengôi nhà willsẽ be quiet.yên tĩnh
The(mạo từ) frontphía trước ofcủa the(mạo từ) housengôi nhà willsẽ be madeđã làm ofcủa stoneđá and it willsẽ have amột nicedễ thương, tốt woodenbằng gỗ roofmái nhà withvới amột chimneyống khói ontrên the(mạo từ) top.đỉnh, trên cùng Itôi willsẽ usesử dụng spacekhông gian introng mycủa tôi housengôi nhà efficiently.một cách hiệu quả Thereở đó willsẽ be amột livingcuộc sống; đang sống room,phòng fourbốn bedrooms,các phòng ngủ twohai bathroomscủa phòng tắm and largelớn windowscác cửa sổ thatcái đó, rằng willsẽ letcho phép introng a lot ofa lot of: nhiều naturaltự nhiên light.ánh sáng; nhẹ
Introng the(mạo từ) livingcuộc sống; đang sống room,phòng thereở đó willsẽ be amột readingđang đọc table,cái bàn amột sofa,ghế sofa and amột computer.máy tính The(mạo từ) readingđang đọc tablecái bàn willsẽ becometrở thành amột diningviệc ăn uống tablecái bàn in the eveningin the evening: vào buổi tối, and the(mạo từ) sofaghế sofa willsẽ turnquay, lượt intovào amột bedgiường at nightat night: vào ban đêm. Itôi mightcó thể notkhông eventhậm chí cook,nấu ăn butnhưng Itôi willsẽ buymua cannedđóng hộp foodthức ăn fromtừ amột supermarket.siêu thị
Itôi loveyêu flowers,những bông hoa sovì vậy, rất Itôi willsẽ plantcây, trồng variousđa dạng kindscác loại ofcủa flowersnhững bông hoa aroundxung quanh the(mạo từ) house.ngôi nhà Itôi thinknghĩ it mightcó thể be reallythật sự cute.dễ thương Itôi willsẽ takelấy, mang, đưa a lot ofa lot of: nhiều photosảnh ofcủa flowersnhững bông hoa every dayevery day: mỗi ngày. Thiscái này is mycủa tôi hobby.sở thích
(5) Whatcái gì are somemột số, vài ofcủa the(mạo từ) thingsnhững thứ thatcái đó, rằng willsẽ be introng the(mạo từ) livingcuộc sống; đang sống room?phòng Copy
A. Amột kitchennhà bếp and amột bathroom.phòng tắm
B. Amột readingđang đọc table,cái bàn amột sofa,ghế sofa and amột computermáy tính
C. Fourbốn bedroomscác phòng ngủ
D. Lots ofLots of: nhiều cannedđóng hộp foodthức ăn
Clear
(3) The(mạo từ) wordtừ “large”lớn introng the(mạo từ) passagehành lang is OPPOSITEđối diện; trái ngược introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. smallnhỏ
B. Widerộng
C. Bigto, lớn
D. hugeto lớn
Clear
(2) The(mạo từ) wordtừ “peaceful”yên bình introng the(mạo từ) passagehành lang is CLOSESTgần nhất introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. crowdedđông đúc
B. calmbình tĩnh
C. busybận rộn
D. Noisyồn ào
Clear
(4) Whichcái nào ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo statementscâu tuyên bố is NOTkhông TRUEđúng, thật accordingtheo tođến, để the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. The(mạo từ) writernhà văn prefersthích hơn amột smallnhỏ house.ngôi nhà
B. The(mạo từ) writernhà văn willsẽ plantcây, trồng flowersnhững bông hoa aroundxung quanh the(mạo từ) house.ngôi nhà
C. The(mạo từ) writernhà văn willsẽ cooknấu ăn elaboratecông phu meals.các bữa ăn
D. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ have amột stoneđá frontphía trước and amột woodenbằng gỗ roof.mái nhà
Clear
(1) Whatcái gì is the(mạo từ) mainchính ideaý tưởng ofcủa the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. Differentkhác nhau stylesphong cách ofcủa houses.những ngôi nhà
B. The(mạo từ) writer'scác nhà văn dreamgiấc mơ ofcủa amột countryquốc gia, đất nước cottage.nhà nhỏ; nhà nghỉ
C. Hownhư thế nào tođến, để decoratetrang trí amột house.ngôi nhà
D. The(mạo từ) advantagescác lợi thế ofcủa livingcuộc sống; đang sống introng amột bigto, lớn city.thành phố
Clear
(6) Whatcái gì is the(mạo từ) writer'scác nhà văn hobby?sở thích Copy
A. Takingđang lấy photosảnh ofcủa flowersnhững bông hoa
B. Cookingviệc nấu ăn
C. Readingđang đọc
D. Gardeninglàm vườn
Clear
Bài 5b: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo passagehành lang and markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng answercâu trả lời tođến, để eachmỗi ofcủa the(mạo từ) questions.câu hỏi
Mycủa tôi futuretương lai homenhà willsẽ be amột convenienttiện lợi and eco-friendly semi-detached housengôi nhà situatednằm ở introng amột quitekhá, hoàn toàn ecologicallyvề mặt sinh thái cleansạch, làm sạch neighborhood.khu phố In front ofIn front of: phía trước the(mạo từ) house,ngôi nhà thereở đó willsẽ be amột greenmàu xanh lá cây lawnbãi cỏ and flowersnhững bông hoa withvới amột barbecuetiệc nướng forcho, vì parties.bữa tiệc, đảng phái Mycủa tôi housengôi nhà willsẽ have amột largelớn kitchennhà bếp fullyhoàn toàn equippedđược trang bị withvới appliances,thiết bị (gia dụng) amột pantry,phòng đựng thực phẩm amột diningviệc ăn uống room,phòng amột laundrygiặt ủi room,phòng amột cozyấm cúng livingcuộc sống; đang sống roomphòng withvới amột largelớn sofa,ghế sofa and windowscác cửa sổ overlookingnhìn ra the(mạo từ) swimmingbơi lội pool.hồ bơi, vũng nước Thereở đó willsẽ be fivenăm bedroomscác phòng ngủ withvới separatetách riêng modernhiện đại bathrooms.của phòng tắm And Itôi wantmuốn mycủa tôi roomphòng tođến, để be spaciousrộng rãi withvới amột balconyban công fullđầy đủ ofcủa flowers.những bông hoa
Moreover,hơn nữa Itôi wantmuốn tođến, để have the(mạo từ) newestmới nhất and the(mạo từ) mosthầu hết modernhiện đại furnituređồ nội thất and Artificialnhân tạo Intelligencetrí thông minh tođến, để makelàm mealscác bữa ăn and clean upclean up: dọn dẹp the(mạo từ) housengôi nhà whenkhi nào Itôi wake upwake up: thức giấc. Additionally,ngoài ra; thêm vào đó it willsẽ automaticallytự động turn onturn on: bật somemột số, vài softmềm musicâm nhạc and turn offturn off: tắt the(mạo từ) lightánh sáng; nhẹ beforetrước Itôi sleep.ngủ Securityan ninh withvới fingerprintdấu vân tay recognitionsự công nhận technologycông nghệ locks,ổ khóa in my opinionin my opinion: theo ý kiến của tôi, willsẽ be onemột ofcủa the(mạo từ) essentialthiết yếu partsbộ phận, phần ofcủa mycủa tôi futuretương lai housengôi nhà so thatso that: để mà nokhông burglarkẻ trộm cancó thể breaknghỉ, phá vỡ intovào mycủa tôi homenhà orhoặc stealăn cắp valuablecó giá trị items.các món; các mục Solar energySolar energy: năng lượng mặt trời willsẽ be usedđã dùng tođến, để powersức mạnh, quyền lực, điện appliancesthiết bị (gia dụng) so thatso that: để mà Itôi don'tđừng, không have tohave to: phải paytrả tiền muchnhiều forcho, vì electricđiện billscủa Bill and helpgiúp đỡ protect the environmentprotect the environment: bảo vệ môi trường. Amột robotrô-bốt willsẽ takelấy, mang, đưa overtrên, hơn householdhộ gia đình chores,việc vặt and it willsẽ levelcấp độ; trình độ uplên mycủa tôi life.cuộc sống Itôi thinknghĩ mycủa tôi automatictự động housengôi nhà willsẽ makelàm mycủa tôi lifecuộc sống easierdễ dàng hơn and worthđáng giá living.cuộc sống; đang sống I'mtôi là/tôi đang looking forward tolooking forward to: mong đợi livingcuộc sống; đang sống introng mycủa tôi ownsở hữu housengôi nhà soon.sớm
(5) Whatcái gì are somemột số, vài ofcủa the(mạo từ) featuresđặc điểm, tính năng the(mạo từ) writernhà văn wantsmuốn introng theircủa họ room?phòng Copy
A. Amột sharedđược chia sẻ bathroomphòng tắm
B. Amột spaciousrộng rãi roomphòng withvới amột balconyban công fullđầy đủ ofcủa flowers.những bông hoa
C. Amột smallnhỏ bedgiường and amột deskbàn làm việc
D. Oldgià; cũ furniture.đồ nội thất
Clear
(1) Whatcái gì is the(mạo từ) mainchính ideaý tưởng ofcủa the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. Hownhư thế nào tođến, để buildxây dựng anmột eco-friendly house.ngôi nhà
B. The(mạo từ) writer'scác nhà văn dreamgiấc mơ ofcủa amột futuretương lai home.nhà
C. The(mạo từ) advantagescác lợi thế ofcủa livingcuộc sống; đang sống introng amột bigto, lớn city.thành phố
D. The(mạo từ) differentkhác nhau typescác loại ofcủa houses.những ngôi nhà
Clear
(3) The(mạo từ) wordtừ “modern”hiện đại introng the(mạo từ) passagehành lang is OPPOSITEđối diện; trái ngược introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. oldgià; cũ
B. currenthiện tại / dòng (điện, nước)
C. busybận rộn
D. Newmới
Clear
(4) Whichcái nào ofcủa the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo statementscâu tuyên bố is NOTkhông TRUEđúng, thật accordingtheo tođến, để the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ be locatednằm ở, đặt tại introng amột noisyồn ào neighborhood.khu phố
B. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ have fingerprintdấu vân tay recognitionsự công nhận locks.ổ khóa
C. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ usesử dụng solar energysolar energy: năng lượng mặt trời.
D. The(mạo từ) housengôi nhà willsẽ have amột largelớn kitchen.nhà bếp
Clear
(6) Whatcái gì are somemột số, vài ofcủa the(mạo từ) thingsnhững thứ AI willsẽ dolàm introng the(mạo từ) house?ngôi nhà Copy
A. Drivelái xe the(mạo từ) writernhà văn tođến, để worklàm việc
B. Paytrả tiền the(mạo từ) electricđiện billscủa Bill
C. Cooknấu ăn mealscác bữa ăn and cleansạch, làm sạch the(mạo từ) housengôi nhà
D. Dolàm the(mạo từ) gardening.làm vườn
Clear
(2) The(mạo từ) wordtừ “spacious”rộng rãi introng the(mạo từ) passagehành lang is CLOSESTgần nhất introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. largelớn
B. tinynhỏ xíu
C. crampedchật hẹp
D. Smallnhỏ
Clear
Bài 5c: Readđọc the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo passagehành lang and markdấu; chấm điểm the(mạo từ) letterlá thư; chữ cái A,một B, C orhoặc D tođến, để indicatechỉ ra the(mạo từ) correctđúng answercâu trả lời tođến, để eachmỗi ofcủa the(mạo từ) questionscâu hỏi
WHOai WANTSmuốn TOđến, để BE Amột MILLIONAIRE?triệu phú
Onemột ofcủa the(mạo từ) mosthầu hết popularphổ biến quizbài kiểm tra nhỏ programmeschương trình ontrên televisiontivi introng the(mạo từ) worldthế giới is calledđã gọi Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire?triệu phú Introng Britain, the(mạo từ) quizmasterngười dẫn chương trình đố vui is Chris Tarrant. Heanh ấy, ông ấy askshỏi (ngôi thứ ba số ít) the(mạo từ) contestantsthí sinh fifteenmười lăm questions.câu hỏi The(mạo từ) firstđầu tiên questionscâu hỏi are easy,dễ butnhưng later,sau đó theyhọ are morenhiều hơn difficult.khó khăn Ifnếu youbạn cancó thể answercâu trả lời the(mạo từ) fourteenththứ mười bốn question,câu hỏi youbạn cancó thể winthắng £500,000. Youbạn cancó thể winthắng amột millionmột triệu poundspao (đơn vị cân nặng), bảng Anh ifnếu youbạn cancó thể answercâu trả lời the(mạo từ) lastcuối cùng; kéo dài question.câu hỏi Ofcủa course,khóa học / sân (golf) / món ăn the(mạo từ) lastcuối cùng; kéo dài questioncâu hỏi is veryrất difficult.khó khăn
Alltất cả the(mạo từ) questionscâu hỏi ontrên Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire?triệu phú are multiple-choice questions.câu hỏi Aftersau youbạn hearnghe the(mạo từ) question,câu hỏi youbạn seethấy fourbốn answers.các câu trả lời Onlychỉ; duy nhất onemột answercâu trả lời is correct.đúng Youbạn have tohave to: phải choosechọn the(mạo từ) correctđúng answer.câu trả lời Ifnếu youbạn don'tđừng, không knowbiết the(mạo từ) answercâu trả lời tođến, để amột question,câu hỏi there arethere are: có threeba wayscách, đường youbạn cancó thể getlấy, được help:giúp đỡ youbạn cancó thể askhỏi, yêu cầu the(mạo từ) quizmasterngười dẫn chương trình đố vui tođến, để takelấy, mang, đưa awayxa twohai wrongsai answers;các câu trả lời youbạn cancó thể askhỏi, yêu cầu the(mạo từ) studiophòng thu audiencekhán giả whichcái nào answercâu trả lời is right,đúng, quyền orhoặc youbạn cancó thể telephoneđiện thoại amột friendbạn and ask forask for: hỏi, đòi hỏi help.giúp đỡ Youbạn cancó thể onlychỉ; duy nhất dolàm thesenhững cái này thingsnhững thứ once.một lần Veryrất fewít peoplengười dân winthắng the(mạo từ) millionmột triệu pounds.pao (đơn vị cân nặng), bảng Anh The(mạo từ) firstđầu tiên personngười wonđã thắng amột millionmột triệu poundspao (đơn vị cân nặng), bảng Anh onemột yearnăm aftersau the(mạo từ) programmechương trình (BrE) started.đã bắt đầu
Today,hôm nay Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire?triệu phú cancó thể be seenđã thấy introng morenhiều hơn thanhơn 100 countriescác quốc gia (sở hữu) and is nowbây giờ the(mạo từ) world's mosthầu hết popularphổ biến quizbài kiểm tra nhỏ programme.chương trình (BrE)
(4) The(mạo từ) wordtừ “difficult”khó khăn is OPPOSITEđối diện; trái ngược introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. Easydễ
B. popularphổ biến
C. fewít
D. hardkhó; cứng
Clear
(5) The(mạo từ) wordtừ “started”đã bắt đầu is CLOSESTgần nhất introng meaningý nghĩa tođến, để _____. Copy
A. closedđã đóng
B. beganđã bắt đầu
C. popularphổ biến
D. Finishedđã kết thúc
Clear
(3) Introng hownhư thế nào manynhiều countriescác quốc gia (sở hữu) cancó thể youbạn watchđồng hồ, xem the(mạo từ) quizbài kiểm tra nhỏ show?buổi diễn, cho xem Copy
A. Morenhiều hơn thanhơn 100 countriescác quốc gia (sở hữu)
B. Morenhiều hơn thanhơn 10 countriescác quốc gia (sở hữu)
C. morenhiều hơn thanhơn 500 countriescác quốc gia (sở hữu)
D. morenhiều hơn thanhơn 50 countriescác quốc gia (sở hữu)
Clear
(1) Whichcái nào is the(mạo từ) mainchính ideaý tưởng ofcủa the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. The(mạo từ) quizmaster,người dẫn chương trình đố vui Chris Tarrant, askshỏi (ngôi thứ ba số ít) fifteenmười lăm questions.câu hỏi
B. The(mạo từ) popularphổ biến quizbài kiểm tra nhỏ programmeschương trình ontrên TVtivi
C. The(mạo từ) programmechương trình (BrE) Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionairetriệu phú
D. Threeba wayscách, đường youbạn getlấy, được helpgiúp đỡ introng Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire.triệu phú
Clear
(2) Hownhư thế nào manynhiều questionscâu hỏi dolàm youbạn have tohave to: phải answer?câu trả lời Copy
A. 14
B. 12
C. 13
D. 15
Clear
(6) Whichcái nào is NOTkhông TRUEđúng, thật accordingtheo tođến, để the(mạo từ) passage?hành lang Copy
A. Contestantsthí sinh cancó thể ask forask for: hỏi, đòi hỏi helpgiúp đỡ morenhiều hơn thanhơn oncemột lần permỗi questioncâu hỏi
B. Contestantsthí sinh mustphải answercâu trả lời 15 questionscâu hỏi tođến, để winthắng the(mạo từ) topđỉnh, trên cùng prize.giải thưởng
C. Whoai Wantsmuốn Tođến, để Be Amột Millionaire?triệu phú is popularphổ biến introng manynhiều countries.các quốc gia (sở hữu)
D. The(mạo từ) firstđầu tiên personngười wonđã thắng amột millionmột triệu poundspao (đơn vị cân nặng), bảng Anh aftersau onemột year.năm
Clear
Bài 7: Usesử dụng the(mạo từ) givenđã cho wordstừ ngữ tođến, để makelàm meaningfulcó ý nghĩa sentences.câu
Ifnếu / rubbishrác binthùng rác introng everymỗi, mọi classlớp học / classroomlớp học / cleanersạch hơn / nhân viên dọn dẹp → _____ Copy
Clear Check
wechúng tôi / producesản xuất harmfulcó hại smokekhói, hút thuốc ifnếu / burnđốt, cháy rubbishrác → _____ Copy
Clear Check
Robotsrô-bốt / mightcó thể / houseworkviệc nhà / future.tương lai → _____ Copy
Clear Check
Itôi / promiselời hứa, hứa / Itôi / notkhông / latetrễ / school.trường học → _____ Copy
Clear Check
Mycủa tôi familygia đình / didđã làm / notkhông / visitthăm / mycủa tôi grandparentscủa ông bà / lastcuối cùng; kéo dài month./tháng → _____ Copy
Clear Check
Itôi / visit/thăm mycủa tôi neighboursnhững người hàng xóm (Anh) / yesterday.hôm qua → _____ Copy
Clear Check
youbạn / stayở lại / home/nhà thiscái này weekend?cuối tuần → _____ Copy
Clear Check
Bài 8: Rewriteviết lại the(mạo từ) followingtheo sau; tiếp theo sentences,câu unchange the(mạo từ) originalnguyên bản meaningý nghĩa
Wechúng tôi decidedđã quyết định tođến, để gođi outra ngoài becausebởi vì the(mạo từ) weatherthời tiết wasđã (thì quá khứ của "be") good.tốt (so)vì vậy, rất → _____ Copy
Clear Check
Factoriesnhà máy dumpđổ, vứt bỏ wastelãng phí, rác intovào rivers.sông A lot ofA lot of: nhiều fish diechết (If)nếu → _____ Copy
Clear Check
Shecô ấy likesthích (hiện tại, số nhiều) noodlesmì (số nhiều) (favorite)yêu thích (US spelling) → _____ Copy
Clear Check
Peoplengười dân keepgiữ usingđang sử dụng plasticnhựa bags.túi (số nhiều) Oceanscác đại dương are fullđầy đủ ofcủa plasticnhựa garbagerác (If)nếu → _____ Copy
Clear Check
Whatcái gì timethời gian doeslàm (ngôi 3 số ít) shecô ấy go to workgo to work: đi làm? (when)khi nào → _____ Copy
Clear Check
Heanh ấy, ông ấy is mycủa tôi friendbạn (mine)của tôi; mỏ → _____ Copy
Clear Check
Mycủa tôi sisterchị, em gái walksđi bộ tođến, để the(mạo từ) supermarket.siêu thị (go)đi → _____ Copy
Clear Check
Bài 9: Makelàm the(mạo từ) questioncâu hỏi forcho, vì the(mạo từ) uppercasedđã được viết hoa partphần introng eachmỗi sentences.câu
The(mạo từ) Eiffel(tháp Eiffel, tên riêng) Towertháp firstđầu tiên openedđã mở ONtrên 6TH MAYtháng Năm; có thể 1889. → _____ Copy
Clear Check
There areThere are: có THREEba carsxe hơi (số nhiều) introng the(mạo từ) garage.ga-ra, nhà để xe → _____ Copy
Clear Check
The(mạo từ) weatherthời tiết introng LondonLuân Đôn wasđã (thì quá khứ của "be") VERYrất CLOUDYcó mây AND WINDY.nhiều gió (2 đáp án HS lưu ý) → _____ Copy
Clear Check
NAM'S MOTHERmẹ wantsmuốn somemột số, vài eggs.trứng → _____ Copy
Clear Check
Mycủa tôi favoriteyêu thích (US spelling) drinkuống / đồ uống is ORANGEmàu cam; quả cam JUICE.nước trái cây → _____ Copy
Clear Check
Bài 10: Combinekết hợp sentences,câu usingđang sử dụng appropriatephù hợp coordinatingphối hợp conjunctionliên từ introng the(mạo từ) boxhộp
Itôi didn'tđã không buymua the(mạo từ) dress.váy It wasđã (thì quá khứ của "be") expensive.(because) → _____ Copy
Clear Check
Youbạn shouldnên eatăn lessít hơn fastnhanh food.thức ăn Youbạn willsẽ putđặt, để ontrên weight.cân nặng (or)hoặc → _____ Copy
Clear Check
The(mạo từ) Japanesengười Nhật; tiếng Nhật eatăn a lot ofa lot of: nhiều rice.gạo, cơm Theyhọ eatăn lots oflots of: nhiều fish, toocũng, quá (and) → _____ Copy
Clear Check
It'snó là / của nó raining.trời mưa Itôi willsẽ stayở lại at homeat home: ở nhà and sleep.ngủ (so)vì vậy, rất → _____ Copy
Clear Check
Itôi wantmuốn tođến, để buymua anotherkhác, một cái khác car.xe hơi Itôi have nokhông money.tiền (but)nhưng → _____ Copy
Clear Check

Bài selected: 5a 5b 5c 7 8 9 10

AD







a
I love my English teacher
Because he is kind.😍
I love my English teacher
I can't help thinking about him. 💖